II. Vocabulary and Grammar
Đề thi
II. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7125 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the right answer A, B or C matching with each picture.

Healthcare

Population

Diversity

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Dịch vụ y tế

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the right answer A, B or C matching with each picture.

Drought

Child labour

Earning

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Sự kiếm tiền

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the right answer A, B or C matching with each picture.

Deforestation

Flood

Earthquake

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Lũ lụt

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the right answer A, B or C matching with each picture.

Firework

Poverty

Peace

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Sự hòa bình

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the right answer A, B or C matching with each picture.

Energy

Destruction

Poverty

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Năng lượng

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the right answer A, B or C matching with each picture.

Poverty

Drought

Electricity

Xem đáp án

Đáp A

Dịch: Sự nghèo đói

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

density

overcrowded

crime

megacity

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: A. sự đông đúc (n)    B. quá đông (adj)     C. tội phạm (n)    D. siêu đô thị (n)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

explosion

hunger

slum

float

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: A. nổ     B. đói     C. ổ chuột    D. phao

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

space

safely

poverty

slum dog

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: A. không gian (n)    B. an toàn (adv)     C. nghèo đói (n)    D. ổ chuột (n)

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

criminal

driver

doctor

student

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: A. tội phạm     B. tài xế     C. bác sĩ     D. sinh viên

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

affect

replace

effect

fly

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: A. ảnh hưởng (v)    B. thay thế (v)    C. ảnh hưởng (n)    D. bay (v)

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

solar

wind

water

storm

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: A. năng lượng mặt trời    B. gió     C. nước     D. bão

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

plane

train

bus

cab

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: A. máy bay     B. tàu     C. xe buýt     D. taxi

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

trash

garbage

waste

recycle

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: A. rác     B. rác     C. rác thải     D. tái chế

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the odd one out A, B, C, or D.

death

extinction

survival

mortality

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: A. chết     B. tuyệt chủng    C. sống sót     D. tử vong

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả