IV. Writing
Đề thi

IV. Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 781 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option to complete each sentence.

There will be _________ places for children to play.

more

less

much

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Sẽ có nhiều nơi cho trẻ chơi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Children in poor areas have _________ time to study.

many

fewer

less

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Trẻ em ở khu vực nghèo có ít thời gian học.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hanoi has _________ skyscrapers than any other cities in the North of Vietnam.

less

more

many

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Hà Nội có nhiều tòa nhà chọc trời hơn bất kỳ thành phố nào khác ở miền Bắc Việt Nam.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, there are _________ local people join in community tourism activities.

less

more

much

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Ngày nay, có những người tinh thần tham gia vào các hoạt động du lịch cộng đồng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The countryside has _________ shopping centers than a big city.

many

few

fewer

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Vùng nông thôn có ít trung tâm mua sắm hơn một thành phố lớn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

People in poor countries tend to have _________ access to health services than those in rich countries.

less

few

many

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch:

Người dân ở các nước nghèo có xu hướng tiếp cận ít với các dịch vụ y tế hơn so với những người ở các nước giàu

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the following sentences are Correct or Incorrect in terms of grammar.

She will never make those stupid mistakes again, won't she?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án B

Vế trước mang nghĩa phủ định (will never) nên câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định

Dịch: Cô ấy sẽ không bao giờ phạm phải những sai lầm ngu ngốc đó nữa, phải không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Higher birth rate is one reason for population growth, isn't it?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Tỷ lệ sinh cao hơn là một lý do cho sự gia tăng dân số, phải không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They can't take care of their children, do they?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án B

Sửa lại: do can

Dịch: Họ không thể chăm sóc con cái của họ, phải không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hanoi and Ho Chi Minh city are overcrowded cities in Vietnam, is it?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án B

Sửa: is it are they

Dịch: Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là những thành phố quá đông đúc ở Việt Nam, phải không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

They have moved to the city to look for jobs, haven't they?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Họ đã chuyển đến thành phố để tìm kiếm việc làm, phải không?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone is waiting in line for the bus, is he?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án B

Sửa: is isn’t

Dịch: Mọi người đang xếp hàng chờ xe buýt phải không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She's been studying a lot recently, isn’t she?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án B

Sửa: isn’t hasn’t

Dịch: Gần đây cô ấy đang học rất nhiều, phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

People speak English all over the world, does he?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án B

Sửa: does he doesn’t he

Dịch: Mọi người nói tiếng Anh trên toàn thế giới, phải không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

You never come on time, do you?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Bạn không bao giờ đến đúng giờ, phải không?