2048.vn

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia đáp án

A
Admin
ToánLớp 913 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Xét 4 khẳng định sau:

(1) \(\sqrt {{a^2}{b^2}} = \left| {ab} \right|,\) (a, b tùy ý);

(2) \(\sqrt {{a^2}{b^2}} = ab,\) (a, b tùy ý);

(3) \(\sqrt {{a^2}{b^2}} = \left| a \right|\left| b \right|,\) (a, b tùy ý);

(4) \(\sqrt {{a^2}{b^2}} = \left( { - a} \right)\left( { - b} \right),\) (a, b tùy ý).

Trong 4 khẳng định trên, số khẳng định đúng là:

A.1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. \(\sqrt { - 5{a^3}} = a\sqrt { - 5a} ,\) (a ℝ).

B. \(\sqrt { - 5{a^3}} = - a\sqrt {5a} ,\) (a ℝ).

C. \(\sqrt { - 5{a^3}} = - a\sqrt { - 5a} ,\) (a < 0).

D. \(\sqrt { - 5{a^3}} = - a\sqrt {5a} ,\) (a < 0).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Chọn khẳng định đúng:

A. \(\sqrt {64{a^4}{b^6}} = 8{a^2}{b^3}.\)

B.\(\sqrt {64{a^4}{b^6}} = 8{\left( { - a} \right)^2}{b^3}.\)

C. \(\sqrt {64{a^4}{b^6}} = 8{a^2}{\left( { - b} \right)^3}.\)

D. \(\sqrt {64{a^4}{b^6}} = 8{a^2}\left| {{b^3}} \right|.\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \(\sqrt {12} .\left( {\sqrt {12} + \sqrt 3 } \right);\)

b) \(\sqrt 8 .\left( {\sqrt {50} - \sqrt 2 } \right);\)

c) \[{\left( {\sqrt 3 + \sqrt 2 } \right)^2} - 2\sqrt 6 .\]

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {2\left( {{a^2} - {b^2}} \right)} .\sqrt {\frac{3}{{a + b}}} \) (với a ≥ b > 0).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \(\sqrt {99} :\sqrt {11} ;\)

b) \(\sqrt {7,84} ;\)

c) \(\sqrt {1815} :\sqrt {15} .\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn \(\frac{{ - 3\sqrt {16a} + 5a\sqrt {16a{b^2}} }}{{2\sqrt a }}\) (với a > 0, b > 0).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Kích thước màn hình ti vi hình chữ nhật được xác định bởi độ dài đường chéo. Một loại ti vi có tỉ lệ hai cạnh màn hình là 4 : 3.

a) Gọi x (inch) là chiều rộng của màn hình ti vi. Viết công thức tính độ dài đường chéo (inch) của màn hình ti vi theo x.

b) Tính chiều rộng và chiều dài (theo centimét) của màn hình ti vi loại 40 inch.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Không dùng MTCT, tính \(\sqrt {12,1.8,1} .\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Không dùng MTCT, tính giá trị của các biểu thức sau:

a) \[A = \left( {\sqrt 3 - \sqrt 2 } \right)\left( {\sqrt 3 + \sqrt 2 } \right);\]

b) \(B = \frac{{\left( {2\sqrt 2 - 1} \right)\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}}{{2 + \sqrt 2 + 1}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack