12 bài tập Khai căn bậc hai của phép chia có lời giải
Đề thi

12 bài tập Khai căn bậc hai của phép chia có lời giải

A
Admin
ToánLớp 9126 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính.

a) \(\sqrt {1\frac{9}{{16}}} \);

b) \(\sqrt {\frac{{25}}{{64}}} \);

c) \(\sqrt {\frac{{230}}{{2,3}}} \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(\sqrt {1\frac{9}{{16}}} = \sqrt {\frac{{25}}{{16}}} = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt {16} }} = \frac{5}{4}\).

b) \(\sqrt {\frac{{25}}{{64}}} = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt {64} }} = \frac{5}{8}\).

c) \(\sqrt {\frac{{230}}{{2,3}}} = \sqrt {100} = 10\).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right):\sqrt 7 \) là

\(\frac{4}{7}\).

\(\frac{1}{7}\).

\(\frac{3}{7}\).

\(\frac{8}{7}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\(\left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right):\sqrt 7 = \left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right).\frac{1}{{\sqrt 7 }} = \sqrt {\frac{1}{7}} .\frac{1}{{\sqrt 7 }} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} .\frac{1}{{\sqrt 7 }} + \sqrt 7 .\frac{1}{{\sqrt 7 }}\)

\( = \frac{1}{7} - \frac{4}{7} + 1 = \frac{4}{7}\).

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt {36 - 12\sqrt 5 } :\sqrt 6 \) là

\(\sqrt 5 - 1\).

\(\sqrt 5 + 1\).

\( - \sqrt 5 - 1\).

\( - \sqrt 5 + 1\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt {36 - 12\sqrt 5 } :\sqrt 6 = \sqrt {\frac{{36 - 2.6\sqrt 5 }}{6}} = \sqrt {6 - 2\sqrt 5 } = \sqrt {5 - 2\sqrt 5 + 1} \)

\( = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 - 1} \right)}^2}} = \sqrt 5 - 1\).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {\sqrt {32} + 3\sqrt {18} } \right):\sqrt 2 \) là

10.

13.

12.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\(\left( {\sqrt {32} + 3\sqrt {18} } \right):\sqrt 2 = \frac{{\sqrt {32} }}{{\sqrt 2 }} + \frac{{3\sqrt {18} }}{{\sqrt 2 }} = \sqrt {\frac{{32}}{2}} + 3.\sqrt {\frac{{18}}{2}} = \sqrt {16} + 3\sqrt 9 = 4 + 3.3 = 13\).

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {20\sqrt {300} - 15\sqrt {675} + 5\sqrt {75} } \right):\sqrt {15} \) là

0.

\(5\sqrt 5 \).

\(45\sqrt 5 \).

\(40\sqrt 5 \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\left( {20\sqrt {300} - 15\sqrt {675} + 5\sqrt {75} } \right):\sqrt {15} = \frac{{20\sqrt {300} }}{{\sqrt {15} }} - \frac{{15\sqrt {675} }}{{\sqrt {15} }} + \frac{{5\sqrt {75} }}{{\sqrt {15} }}\)

=20.30015−15.67515+5.7515=20.25−15.35+55=405−455+55=0

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của biểu thức \(C = \left( {\frac{{1 - \sqrt 2 }}{{1 + \sqrt 2 }} - \frac{{1 + \sqrt 2 }}{{1 - \sqrt 2 }}} \right):\sqrt {72} \) là

\(\frac{2}{3}\).

1.

0.

\(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(C = \left( {\frac{{1 - \sqrt 2 }}{{1 + \sqrt 2 }} - \frac{{1 + \sqrt 2 }}{{1 - \sqrt 2 }}} \right):\sqrt {72} = \left( {\frac{{1 - \sqrt 2 }}{{1 + \sqrt 2 }} - \frac{{1 + \sqrt 2 }}{{1 - \sqrt 2 }}} \right).\frac{1}{{\sqrt {72} }}\)

\( = \left[ {\frac{{{{\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}^2} - {{\left( {1 + \sqrt 2 } \right)}^2}}}{{\left( {1 + \sqrt 2 } \right)\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}}} \right].\frac{1}{{6\sqrt 2 }} = \frac{{1 - 2\sqrt 2 + 2 - 1 - 2\sqrt 2 - 2}}{{ - 1}}.\frac{1}{{6\sqrt 2 }}\)

=4262=23

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = x{y^2}\sqrt {\frac{5}{{{x^2}{y^4}}}} \) (x < 0, y ≠ 0) ta được

>

\( - \sqrt 5 \).

\(\sqrt 5 \).

5.

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{{xy}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(A = x{y^2}\sqrt {\frac{5}{{{x^2}{y^4}}}} = x{y^2}.\frac{{\sqrt 5 }}{{\sqrt {{x^2}{y^4}} }} = x{y^2}.\frac{{\sqrt 5 }}{{\left| x \right|{y^2}}} = x{y^2}.\frac{{\sqrt 5 }}{{ - x{y^2}}} = - \sqrt 5 \).

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(Q = \sqrt {\frac{{36{{\left( {a - 4} \right)}^2}}}{{144}}} \) với a < 4 ta được

>

\(\frac{{4 - a}}{2}\).

\(\frac{{ - 4 - a}}{2}\).

\(\frac{{4 + a}}{2}\).

\(\frac{{a - 4}}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(Q = \sqrt {\frac{{36{{\left( {a - 4} \right)}^2}}}{{144}}} = \frac{{\sqrt {36} .\sqrt {{{\left( {a - 4} \right)}^2}} }}{{\sqrt {144} }} = \frac{{6.\left| {a - 4} \right|}}{{12}} = \frac{{4 - a}}{2}\) (do a < 4).

>

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {\frac{{\sqrt a - 1}}{{\sqrt b + 1}}} :\sqrt {\frac{{\sqrt b - 1}}{{\sqrt a + 1}}} \) ta được

\(\sqrt {\frac{{a - 1}}{{b - 1}}} \).

\(\frac{{a - 1}}{{b - 1}}\).

\(\frac{{\sqrt {a - 1} }}{{b - 1}}\).

\(\frac{{b\sqrt {\left( {a - 1} \right)} }}{{1 - b}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(A = \sqrt {\frac{{\sqrt a - 1}}{{\sqrt b + 1}}} :\sqrt {\frac{{\sqrt b - 1}}{{\sqrt a + 1}}} = \sqrt {\frac{{\sqrt a - 1}}{{\sqrt b + 1}}.} \sqrt {\frac{{\sqrt a + 1}}{{\sqrt b - 1}}} = \sqrt {\frac{{\sqrt a - 1}}{{\sqrt b + 1}}.\frac{{\sqrt a + 1}}{{\sqrt b - 1}}} \)\( = \sqrt {\frac{{a - 1}}{{b - 1}}} \).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^4}}}{{{{\left( {2 - x} \right)}^2}}}} + \frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}}\) với x < 2 ta được

>

\(\frac{{2x - 3}}{{x - 2}}\).

\(\frac{{2x + 3}}{{x - 2}}\).

\(\frac{{2x - 3}}{{x + 2}}\).

\(\frac{{ - 2x - 3}}{{x - 2}}\)..

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\(A = \sqrt {\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^4}}}{{{{\left( {2 - x} \right)}^2}}}} + \frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}} = \frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{2 - x}} + \frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}} = \frac{{{x^2} - 2x + 1 - {x^2} + 2}}{{2 - x}} = \frac{{ - 2x + 3}}{{2 - x}} = \frac{{2x - 3}}{{x - 2}}.\)

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{{x^2} - 2x\sqrt 2 + 2}}{{{x^2} - 2}}\) (x ≠ ±\(\sqrt 2 \)) là

\(\frac{{x - \sqrt 2 }}{{x + \sqrt 2 }}\).

\(\frac{{\sqrt x - \sqrt 2 }}{{\sqrt x + \sqrt 2 }}\).

\(\frac{{\sqrt x - 2}}{{\sqrt x + 2}}\).

\(\frac{{\sqrt x + \sqrt 2 }}{{\sqrt x - \sqrt 2 }}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(A = \frac{{{x^2} - 2x\sqrt 2 + 2}}{{{x^2} - 2}} = \frac{{{{\left( {x - \sqrt 2 } \right)}^2}}}{{\left( {x - \sqrt 2 } \right)\left( {x + \sqrt 2 } \right)}} = \frac{{x - \sqrt 2 }}{{x + \sqrt 2 }}\).

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính \(\left( {\sqrt {12} - \sqrt {75} + \sqrt {48} } \right):\sqrt 3 \).

Xem đáp án

Ta có: \(\left( {\sqrt {12} - \sqrt {75} + \sqrt {48} } \right):\sqrt 3 = \frac{{\left( {\sqrt {12} - \sqrt {75} + \sqrt {48} } \right)}}{{\sqrt 3 }} = \frac{{\sqrt {12} }}{{\sqrt 3 }} - \frac{{\sqrt {75} }}{{\sqrt 3 }} + \frac{{\sqrt {48} }}{{\sqrt 3 }}\)

\( = \sqrt {\frac{{12}}{3}} - \sqrt {\frac{{75}}{3}} + \sqrt {\frac{{48}}{3}} = \sqrt 4 - \sqrt {25} + \sqrt {16} = 2 - 5 + 4 = 1\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả