2048.vn

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba có đáp án

A
Admin
ToánLớp 910 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Mọi số thực đều có căn bậc ba.

B. Mọi số thực âm đều có căn bậc ba.

C. Mọi số thực dương đều có hai căn bậc ba phân biệt.

D. Mọi số thực âm đều có căn bậc ba duy nhất.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Biến đổi nào sau đây là đúng?

A. \[\sqrt[3]{{{{\left( {2x - 1} \right)}^3}}} = - \left( {2x - 1} \right).\]

B. \[\sqrt[3]{{{{\left( {2x - 1} \right)}^3}}} = 2x - 1.\]

C. \[\sqrt[3]{{{{\left( {2x - 1} \right)}^3}}} = \left| {2x - 1} \right|.\]

D. \[\sqrt[3]{{{{\left( {2x - 1} \right)}^3}}} = - \left| {2x - 1} \right|.\]

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \(\sqrt[3]{{216}};\)

b) \(\sqrt[3]{{ - 512}};\)

c) \(\sqrt[3]{{ - 0,001}};\)

d) \(\sqrt[3]{{1,331}}.\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Sử dụng MTCT, tính gần đúng các căn bậc ba sau đây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):

a) \(\sqrt[3]{{2,1}};\)

b) \(\sqrt[3]{{ - 18}};\)

c) \(\sqrt[3]{{ - 28}};\)

d) \(\sqrt[3]{{0,35}}.\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Một người thợ muốn làm một thùng tôn hình lập phương có thể tích bằng 730 dm3. Em hãy ước lượng chiều dài cạnh thùng khoảng bao nhiêu decimét.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) \(\sqrt[3]{{{{\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}^3}}};\)

b) \(\sqrt[3]{{{{\left( {2\sqrt 2 + 1} \right)}^3}}};\)

c) \({\left( {\sqrt[3]{{\sqrt 2 + 1}}} \right)^3}.\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức \(\sqrt[3]{{27{x^3} - 27{x^2} + 9x - 1}}\) tại x = 7.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Không dùng MTCT, tính \({\left( {\sqrt[3]{5} \cdot \sqrt[3]{7}} \right)^3}.\) Sử dụng kết quả nhận được, hãy giải thích vì sao \(\sqrt[3]{5}.\sqrt[3]{7} = \sqrt[3]{{5.7}}.\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Sử dụng định nghĩa căn bậc ba, chứng minh rằng \(\sqrt[3]{{7 + 5\sqrt 2 }} = \sqrt 2 + 1.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack