12 bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba có lời giải
Đề thi
12 bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba có lời giải
A
Admin
ToánLớp 9109 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{\sqrt[3]{2}}}{{\sqrt[3]{2} - 1}} - \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}\) là

2.

4.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{\sqrt[3]{2}}}{{\sqrt[3]{2} - 1}} - \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2} = \frac{{\sqrt[3]{2}\left( {\sqrt[3]{{{2^2}}} + \sqrt[3]{2} + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt[3]{2} - 1} \right)\left( {\sqrt[3]{{{2^2}}} + \sqrt[3]{2} + 1} \right)}} - \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}\)

\( = 2 + \sqrt[3]{4} + \sqrt[3]{2} - \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2} = 2\).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left( {3 + 2\sqrt 2 } \right)}}\) là

\(\sqrt 2 + 1\).

\(\sqrt 2 - 1\).

\( - \sqrt 2 + 1\).

\( - \sqrt 2 - 1\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left( {3 + 2\sqrt 2 } \right)}} = \sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right){{\left( {1 + \sqrt 2 } \right)}^2}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^3}}} = \sqrt 2 + 1\).

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt[3]{{ - 343}}.\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{{81}} - 2\sqrt[3]{{24}}\) là

0.

1.

\(2\sqrt[3]{3}\).

\( - 2\sqrt[3]{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt[3]{{ - 343}}.\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{{81}} - 2\sqrt[3]{{24}} = - 7\sqrt[3]{3} + 3.3\sqrt[3]{3} - 2\sqrt[3]{3} = 0\).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(2\sqrt[3]{{24}} - 3\sqrt[3]{{81}} + 4\sqrt[3]{{192}} - 2\sqrt[3]{{375}}\) là

0.

1.

\(\sqrt[3]{3}\).

\(3\sqrt[3]{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\(2\sqrt[3]{{24}} - 3\sqrt[3]{{81}} + 4\sqrt[3]{{192}} - 2\sqrt[3]{{375}}\)

\( = 2\sqrt[3]{{8.3}} - 3\sqrt[3]{{27.3}} + 4\sqrt[3]{{64.3}} - 2\sqrt[3]{{125.3}}\)

\( = 2.2\sqrt[3]{3} - 3.3\sqrt[3]{3} + 4.4\sqrt[3]{3} - 2.5.\sqrt[3]{3}\)

\( = 4\sqrt[3]{3} - 9\sqrt[3]{3} + 16\sqrt[3]{3} - 10.\sqrt[3]{3} = \sqrt[3]{3}\).

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {\sqrt[3]{9} - \sqrt[3]{6} + \sqrt[3]{4}} \right)\left( {\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2}} \right)\) là

0.

1.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

\(\left( {\sqrt[3]{9} - \sqrt[3]{6} + \sqrt[3]{4}} \right)\left( {\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2}} \right)\)

\( = \sqrt[3]{9}.\sqrt[3]{3} - \sqrt[3]{6}.\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{4}.\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{9}.\sqrt[3]{2} - \sqrt[3]{6}.\sqrt[3]{2} + \sqrt[3]{4}.\sqrt[3]{2}\)

\( = \sqrt[3]{{{3^3}}} + \sqrt[3]{{18}} - \sqrt[3]{{18}} - \sqrt[3]{{12}} + \sqrt[3]{{12}} + \sqrt[3]{{{2^3}}}\)

\( = 3 + 2 = 5\).

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = \(\sqrt[3]{{\frac{{343{a^3}{b^6}}}{{ - 216}}}}\) được

\( - \frac{7}{6}a{b^2}\).

\( - \frac{7}{6}ab\).

\(\frac{7}{6}a{b^2}\).

\(\frac{7}{6}ab\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: A = \(\sqrt[3]{{\frac{{343{a^3}{b^6}}}{{ - 216}}}} = - \frac{7}{6}a{b^2}\).

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức B = \(3x - \sqrt[3]{{27{x^3} + 27{x^2} + 9x + 1}}\) được

0.

1.

−1.

6x – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: B = \(3x - \sqrt[3]{{27{x^3} + 27{x^2} + 9x + 1}}\)

\(3x - \sqrt[3]{{{{\left( {3x + 1} \right)}^3}}} = 3x - 3x - 1 = - 1\).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức C = \(2\sqrt[3]{{1 - 3{x^2} + 3x - {x^3}}} - x\) được

2.

2 – 3x.

3x.

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: C = \(2\sqrt[3]{{1 - 3{x^2} + 3x - {x^3}}} - x\)

= \(2\sqrt[3]{{{{\left( {1 - x} \right)}^3}}} - x = 2\left( {1 - x} \right) - x = 2 - 3x\).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức D = \(\sqrt[3]{{{{\left( {x - 1} \right)}^3}}} - \frac{1}{2}\sqrt[3]{{{{\left( {1 - 2x} \right)}^3}}} + 3x\) được:

5x + \(\frac{3}{2}\).

5x + 2.

5x – 3.

\(5x - \frac{3}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: D = \(\sqrt[3]{{{{\left( {x - 1} \right)}^3}}} - \frac{1}{2}\sqrt[3]{{{{\left( {1 - 2x} \right)}^3}}} + 3x\)

= \(x - 1 - \frac{1}{2}\left( {1 - 2x} \right) + 3x = x - 1 - \frac{1}{2} + x + 3x = 5x - \frac{3}{2}\).

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức E = \(\sqrt[3]{{x\sqrt x + 1}}.\sqrt[3]{{x\sqrt x - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}}\) được:

0.

1.

\(2\sqrt[3]{{{x^3} - 1}}\).

\(\sqrt[3]{{{x^3} - 1}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

E = \(\sqrt[3]{{x\sqrt x + 1}}.\sqrt[3]{{x\sqrt x - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}}\)

= \(\sqrt[3]{{\left( {x\sqrt x + 1} \right)\left( {x\sqrt x - 1} \right)}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}}\)

= \(\sqrt[3]{{{x^3} - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}} = 2\sqrt[3]{{{x^3} - 1}}\).

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) \(\frac{{\sqrt[3]{{108}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \frac{{\sqrt[3]{{7,2}}}}{{\sqrt[3]{{0,9}}}}\);

b) \(2\sqrt[3]{{24}} - 5\sqrt[3]{{81}} + 4\sqrt[3]{{192}}\).

Xem đáp án

a) \(\frac{{\sqrt[3]{{108}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \frac{{\sqrt[3]{{7,2}}}}{{\sqrt[3]{{0,9}}}} = \sqrt[3]{{\frac{{108}}{4}}} + \sqrt[3]{{\frac{{7,2}}{{0,9}}}} = \sqrt[3]{{27}} + \sqrt[3]{8} = 5\).

b) \(2\sqrt[3]{{24}} - 5\sqrt[3]{{81}} + 4\sqrt[3]{{192}} = 2.2\sqrt[3]{3} - 5.3.\sqrt[3]{3} + 4.4.\sqrt[3]{3} = 5\sqrt[3]{3}\).

12.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) \(\sqrt[3]{{64{a^3}}}\);

b) \(\sqrt[3]{{ - 8{a^3}{b^6}}}\).

Xem đáp án

a) \(\sqrt[3]{{64{a^3}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {8a} \right)}^3}}} = 8a\);

b) \(\sqrt[3]{{ - 8{a^3}{b^6}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 2a{b^2}} \right)}^3}}} = - 2a{b^2}\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả