12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải
Đề thi

12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải

A
Admin
ToánLớp 997 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = \(\sqrt[3]{{1 - \frac{1}{2}x}}\) tại x = \(\frac{1}{4}\) là

\(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 7 }}{2}\).

\(\frac{7}{2}\).

\(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = \(\frac{1}{4}\) vào A, ta được: A = \(\sqrt[3]{{1 - \frac{1}{2}.\frac{1}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{7}{8}}} = \frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức B = \(\sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{{4x - 3}}}}\) tại x = \(\frac{{11}}{4}\) là

\(\sqrt[3]{{253}}\).

\(\sqrt[3]{{ - 253}}\).

\(7\).

\(\sqrt {253} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay x = \(\frac{{11}}{4}\) vào B, ta được:

B = \(\sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{{4.\frac{{11}}{4} - 3}}}} = \sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{8}}} = \sqrt[3]{{ - 253}}\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4{x^2} + 12x + 9}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{2}\) là

\(\frac{1}{{ - \sqrt[3]{2}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay x = \( - \frac{1}{2}\) vào C, ta được:

C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4.{{\left( { - \frac{1}{2}} \right)}^2} + 12\left( { - \frac{1}{2}} \right) + 9}}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{{1 - 6 + 9}}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {x^2} + x - 4}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{4}\) là

\(\sqrt[3]{{ - \frac{{23}}{{16}}}}\).

\(\sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{{16}}{{23}}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{{23}}{{16}}}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay x = \( - \frac{1}{4}\) vào D, ta có: D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {{\left( { - \frac{1}{4}} \right)}^2} + \left( { - \frac{1}{4}} \right) - 4}}}} = \sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = \(\sqrt[3]{{\frac{{{x^2} + x}}{x}}}\) tại x = 4 là

\(\sqrt[3]{5}\).

5.

\(\sqrt[3]{{25}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{5}}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = 4 vào biểu thức A, ta được: A = \(\sqrt[3]{{\frac{{{4^2} + 4}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{20}}{4}}} = \sqrt[3]{5}\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức B = \(\sqrt[3]{{{x^3} + 1 + 3x\left( {x + 1} \right)}}\) tại x = \(\frac{1}{9}\) là

\(\frac{{10}}{9}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{{10}}{9}}}\).

\(\sqrt {\frac{{10}}{9}} \).

\(\frac{1}{9}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = \(\frac{1}{9}\) vào B, ta được B = \(\sqrt[3]{{{{\left( {\frac{1}{9}} \right)}^3} + 1 + 3.\frac{1}{9}\left( {\frac{1}{9} + 1} \right)}} = \sqrt[3]{{\frac{{1000}}{{729}}}} = \frac{{10}}{9}\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức C = \(\frac{{x + 1}}{{\sqrt[3]{{{x^2} - \sqrt[3]{{x + 1}}}}}}\) tại x = 7 là

\(\frac{8}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)

\(\frac{2}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)..

\(\frac{8}{{47}}\).

\(\frac{2}{{47}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = 7 vào C, ta được:

\(C = \frac{{7 + 1}}{{\sqrt[3]{{{7^2} - \sqrt[3]{{7 + 1}}}}}} = \frac{8}{{\sqrt[3]{{47}}}}\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức D = \(\frac{1}{{\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y}}} - \frac{{\sqrt[3]{{{x^2}}} + \sqrt[3]{{{y^2}}}}}{{x + y}}\) (x ≠ y) tại x = 27, y = 8 là:

\(\frac{{35}}{6}\).

\( - \frac{{35}}{6}\).

\(\frac{6}{{35}}\).

\( - \frac{6}{{35}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thay x = 27, y = 8 vào D, ta được:

D = \(\frac{1}{{\sqrt[3]{{27}} + \sqrt[3]{8}}} - \frac{{\sqrt[3]{{{{27}^2}}} + \sqrt[3]{{{8^2}}}}}{{27 + 8}} = \frac{1}{{3 + 2}} - \frac{{9 + 4}}{{35}} = \frac{1}{5} - \frac{{13}}{{35}} = - \frac{6}{{35}}\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức E = \(\sqrt[3]{{27x}} - \sqrt[3]{{216x}} + x\sqrt[3]{{\frac{1}{{{x^2}}}}}\) tại x = \(\frac{1}{8}\)

−1.

1.

2.

−2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = \(\frac{1}{8}\) vào E, ta được:

E = \(\sqrt[3]{{27.\frac{1}{8}}} - \sqrt[3]{{216.\frac{1}{8}}} + \frac{1}{8}.\sqrt[3]{{\frac{1}{{{{\left( {\frac{1}{8}} \right)}^2}}}}} = \frac{3}{2} - 3 + \frac{1}{2} = - 1\).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức F = \(\sqrt[3]{{x\sqrt x + 1}}.\sqrt[3]{{x\sqrt x - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}}\) tại x = 64 là

\(2\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).

\(\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).

4.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = 64 vào F, ta được:

F = \(\sqrt[3]{{64.\sqrt {64} + 1}}.\sqrt[3]{{64\sqrt {64} - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {{64}^3}}}\)

\( = \sqrt[3]{{{{\left( {64\sqrt {64} } \right)}^2} - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {{64}^3}}} = \sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}} + \sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}} = 2\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi căn thức bậc ba sau:

a) \(\sqrt[3]{{2025 - x}}\) tại x = 2017; x = 1998; x = 1961.

b) \(\sqrt[3]{{150 - {x^2}}}\) tại x = −5, x = 5, x = \(\sqrt {86} \).

Xem đáp án

a) Thay x = 2017, ta được \(\sqrt[3]{{2025 - 2017}} = \sqrt[3]{8} = 2\)

Thay x = 1998, ta được \(\sqrt[3]{{2025 - 1998}} = \sqrt[3]{{27}} = 3\).

Thay x = 1961, ta được \(\sqrt[3]{{2025 - 1961}} = \sqrt[3]{{64}} = 4\).

b) Thay x = −5, ta có: \(\sqrt[3]{{150 - {{\left( { - 5} \right)}^2}}} = \sqrt[3]{{150 - 25}} = \sqrt[3]{{125}} = 5\).

Thay x = 5, ta được: \(\sqrt[3]{{150 - {5^2}}} = \sqrt[3]{{150 - 25}} = \sqrt[3]{{125}} = 5\).

Thay x = \(\sqrt {86} \), ta được: \(\sqrt[3]{{150 - {{\left( {\sqrt {86} } \right)}^2}}} = \sqrt[3]{{150 - 86}} = \sqrt[3]{{64}} = 4\).

12. Tự luận
1 điểm
Tính giá trị của mỗi căn thức bậc ba sau:

a) \(\sqrt[3]{{4x + 7}}\) tại x = −2, x = 5.

b) \(\sqrt[3]{{{x^2} + 9}}\) tại x = \( - \sqrt {18} \); x = \(\sqrt 7 \).

Xem đáp án

a) Thay x = −2, ta được: \(\sqrt[3]{{4.\left( { - 2} \right) + 7}} = \sqrt[3]{{ - 1}} = - 1\).

Thay x = 5, ta được: \(\sqrt[3]{{4.5 + 7}} = \sqrt[3]{{27}} = 3\).

b) Thay x = \( - \sqrt {18} \), ta được: \(\sqrt[3]{{{{\left( { - \sqrt {18} } \right)}^2} + 9}} = \sqrt[3]{{18 + 9}} = \sqrt[3]{{27}} = 3\).

Thay x = \(\sqrt 7 \), ta được: \(\sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 7 } \right)}^2} + 9}} = \sqrt[3]{{7 + 9}} = \sqrt[3]{{16}}\) = 2\(\sqrt[3]{2}\).