Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 4: Phép nhân đa thức có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 4: Phép nhân đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8112 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tích của hai đơn thức  2x3y2 và  −2xy3z là đơn thức:

A. −2x4y5.

B. 2x4y5z.

C. −2x4y4z.

D. −2x4y5z.

Xem đáp án
Đáp án đúng là: D
Ta có 2x3y2 . −2xy3z=−2 . 2x3 . xy2 . y3z=−2x4y5z.
2. Tự luận
• 1 điểm

Tích của đơn thức −0,5x2y với đa thức 2x2y − 6xy2 + 3x − 2y + 4 là đa thức:

A. −x4y2 + 3x3y3 − 1,5x3y + x2y2 − 2x2y.

B. −x4y2 + 3x3y3 − 1,5x3y + x2y2 + 2x2y.

C. −x4y2 + 3x3y3 − 1,5x3y + x3y − 2x2y.

D. −x4y2 + 3x3y3 − 2,5x3y + x2y2 − 2x2y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(−0,5x2y).(2x2y − 6xy2 + 3x − 2y + 4)

=(−0,5x2y).2x2y + (−0,5x2y).(− 6xy2) + (−0,5x2y).3x + (−0,5x2y).(− 2y) + (−0,5x2y).4

= −x4y2 + 3x3y3 − 1,5x3y + x2y2 − 2x2y.

3. Tự luận
• 1 điểm

Tại x = 1 và y = −2, biểu thức 2x2(x − 3y) − 2x3 có giá trị là:

A. 6.

B. −4.

C. 12.

D. −8.

Xem đáp án
Đáp án đúng là: C
Tại x = 1 và y = −2, ta có:
2.12.1−3.−2−2.13=2.1+6−2=12.
4. Tự luận
• 1 điểm

Nhân hai đa thức:

a) 5x2y và 2xy2.

Xem đáp án

a) 5x2y.2xy2 = 10x3y3.

5. Tự luận
• 1 điểm

b)  34xy và 8x3y2.

Xem đáp án

b)  34xy.8x3y2=6x4y3.

6. Tự luận
• 1 điểm

c) 1,5xy2z3 và 2x3y2z.

Xem đáp án

c) 1,5xy2z3.2x3y2z = 3x4y4z4.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tích của đơn thức với đa thức:

a) (−0,5)xy2 (2xy – x2 + 4y).

Xem đáp án

a) (−0,5)xy2 (2xy – x2 + 4y) = (−0,5)xy2 .2xy + 0,5xy2 .x2 − 0,5xy2.4y

= −x2y3 + 0,5x3y2 – 2xy3.

8. Tự luận
• 1 điểm

b) xy3−12x2+13xy6xy3.

Xem đáp án
b) xy3−12x2+13xy6xy3=x3y.6xy3−12x2.6xy3+13xy.6xy3
=6x4y4−3x3y3+2x2y4.
9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: x(x2 – y) – x2(x + y) + xy(x – 1).

Xem đáp án

x(x2 – y) – x2(x + y) + xy(x – 1)

= x . x2 – x . y – x2 . x – x2 . y + xy . x – xy . 1

= x3 – xy – x3 – x2y + x2y – xy

= (x3 – x3) + (x2y – x2y) – (xy + xy) = –2xy.

10. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân:

a) (x2 – xy + 1)(xy + 3).

Xem đáp án

a) (x2 – xy + 1)(xy + 3)

= x2 . xy – xy . xy + 1 . xy + x2 . 3 – xy . 3 + 1 . 3

= x3y – x2y2 + xy + 3x2 – 3xy + 3

= x3y – x2y2 + (xy – 3xy) + 3x2 + 3

= x3y – x2y2 – 2xy + 3x2 + 3.

11. Tự luận
• 1 điểm

b) x2y2−12xy+2x−2y.

Xem đáp án

b) x2y2−12xy+2x−2y

=x2y2.x−12xy.x+2x−x2y2.2y+12xy.2y−2.2y

=x3y2−12x2y+2x−2x2y3+xy2−4y.

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau đây để thấy rằng giá trị của nó không phụ thuộc vào giá trị của biến: (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7.

Xem đáp án

(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7

= x.2x – 5.3 – 2x.5 + 3.x − 2x.x + 2x.3 + x + 7

= 2x2 – 15 – 10x + 3x − 2x2 + 6x + x + 7

= (2x2 – 2x2) + (6x + x + 3x – 10x) + (7 – 15) = –8.

Vậy giá trị của (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7 luôn bằng −8, không phụ thuộc vào x.

13. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức sau:

(2x + y)(2x2 + xy – y2) = (2x – y)(2x2 + 3xy + y2).

Xem đáp án

Vế trái: (2x + y)(2x2 + xy – y2)

= 2x . 2x2 + 2x . xy – 2x . y2 + y . 2x2 + y . xy – y . y2

= 4x3 + 2x2y – 2xy2 + 2x2y + xy2 – y3

= 4x3 + (2x2y + 2x2y) + (xy2 – 2xy2) – y3

= 4x3 + 4x2y – xy2 – y3.

Vế phải: (2x – y)(2x2 + 3xy + y2)

= 2x . 2x2 + 2x . 3xy + 2x . y2 – y . 2x2 – y . 3xy – y . y2

= 4x3 + 6x2y + 2xy2 – 2x2y – 3xy2 – y3

= 4x3 + (6x2y – 2x2y) + (2xy2 – 3xy2) – y3

= 4x3 + 4x2y – xy2 – y3.

So sánh hai kết quả, ta có điều phải chứng minh.

14. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng nếu m và n nhận các giá trị nguyên tùy ý thì biểu thức

K = (5m + 1)(5n – 2) + (5m – 2)(5n + 1) + 4

luôn có giá trị là số nguyên chia hết cho 5.

Xem đáp án

Ta biến đổi biểu thức K như sau:

K = (5m + 1)(5n – 2) + (5m – 2)(5n + 1) + 4

= (25mn – 10m + 5n – 2) + (25mn + 5m – 10n – 2) + 4

= 50mn – 5m – 5n

= 5(10mn – m – n).

Từ kết quả trên, ta thấy K có dạng K = 5k, trong đó k = 10mn – m – n.

Ta thấy K luôn có giá trị là số nguyên tại mọi giá trị nguyên của m và n.

Do đó K luôn có giá trị là số nguyên chia hết cho 5.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây