Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 4. Phép nhân đa thức có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 4. Phép nhân đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 883 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị bởi M = x + 3y + 2 và N = x + y. Khi đó, diện tích của hình chữ nhật được biểu thị bởi

MN = (x + 3y + 2)(x + y).

Trong tình huống này, ta phải nhân hai đa thức M và N. Phép nhân đó được thực hiện như thế nào và kết quả có phải là một đa thức hay không?

Xem đáp án

Sau bài học này ta giải quyết được bài toán như sau:

Ta thực hiện phép nhân đa thức M và N, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức M với từng hạng tử của đa thức N rồi cộng các kết quả với nhau.

Ta thực hiện như sau:

MN = (x + 3y + 2)(x + y)

= x . x + 3y . x + 2 . x + x . y + 3y . y + 2 . y

= x2 + 3xy + 2x + xy + 3y2 + 2y

= x2 + 4xy + 2x + 3y2 + 2y.

Kết quả của phép nhân hai đa thức M và N là một đa thức.

2. Tự luận
1 điểm

Nhân hai đơn thức:

a) 3x2 và 2x3;

Xem đáp án

a) 3x2 . 2x3 = (3. 2)(x2 . x3) = 6x5;

3. Tự luận
1 điểm

b) –xy và 4z3;

Xem đáp án

b) –xy . 4z3 = –4xyz3;

4. Tự luận
1 điểm

c) 6xy3 và –0,5x2.

Xem đáp án

c) 6xy3 . (–0,5x2) = [6 . (–0,5)] (x . x2) y3 = –3x3y3.

5. Tự luận
1 điểm

Hãy nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp chúng có một biến bằng cách thực hiện phép nhân (5x2) . (3x2 – x – 4).

Xem đáp án

Ta có (5x2) . (3x2 – x – 4) = 5x2 . 3x2 – 5x2 . x – 5x2 . 4

= 15x4 – 5x3 – 20x2.

6. Tự luận
1 điểm

Bằng cách tương tự, hãy làm phép nhân (5x2y) . (3x2y – xy – 4y).

Xem đáp án

Ta có (5x2y) . (3x2y – xy – 4y) = 5x2y . 3x2y – 5x2y . xy – 5x2y . 4y

= 5x2y . 3x2y – 5x2y . xy – 5x2y . 4y

7. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a) (xy) . (x2 + xy – y2);

Xem đáp án

a) (xy) . (x2 + xy – y2) = xy . x2 + xy . xy – xy . y2

= x3y + x2y2 – xy3.

8. Tự luận
1 điểm

b) (xy + yz + zx) . (–xyz).

Xem đáp án

b) (xy + yz + zx) . (–xyz) = xy . (–xyz) + yz . (–xyz) + zx . (–xyz)

= –x2y2z – xy2z2 – x2yz2.

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: x3(x + y) – x(x3 + y3).

Xem đáp án

Ta có x3(x + y) – x(x3 + y3) = x3 . x + x3 . y – x3 . x – x . y3

= x4 + x3y – x4 – xy3 = x3y – xy3.

10. Tự luận
1 điểm

Hãy nhớ lại quy tắc nhân hai đa thức một biến bằng cách thực hiện phép nhân:

(2x + 3) . (x2 – 5x + 4).

Xem đáp án

Ta có (2x + 3) . (x2 – 5x + 4)

= 2x . x2 – 2x . 5x + 2x . 4 + 3 . x2 – 3 . 5x + 3 . 4

= 2x3 – 10x2 + 8x + 3x2 – 15x + 12

= 2x3 + (3x2 – 10x2) + (8x – 15x) + 12

= 2x3 – 7x2 – 7x + 12.

11. Tự luận
1 điểm

Bằng cách tương tự, hãy thử làm phép nhân (2x + 3y) . (x2 – 5xy + 4y2).

Xem đáp án

Ta có (2x + 3y) . (x2 – 5xy + 4y2)

= 2x . x2 – 2x . 5xy + 2x . 4y2 + 3y . x2 – 3y . 5xy + 3y . 4y2

= 2x3 – 10x2y + 8xy2 + 3x2y – 15xy2 + 12y3

= (2x3 + 12y3) + (3x2y – 10x2y) + (8xy2 – 15xy2)

= 14y3 – 7x2y – 7xy2.

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân:

a) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2);

Xem đáp án

a) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2)

= 2x . 4x2 – 2x . 2xy + 2x . y2 + y . 4x2 – y . 2xy + y . y2

= 8x3 – 4x2y + 2xy2 + 4x2y – 2xy2 + y3

= 8x3 + (4x2y – 4x2y) + (2xy2 – 2xy2) + y3

= 8x3 + y3.

13. Tự luận
1 điểm

b) (x2y2 – 3)(3 + x2y2).

Xem đáp án

b) (x2y2 – 3)(3 + x2y2) = x2y2 . 3 + x2y2 . x2y2 – 3 . 3 – 3 . x2y2

= 3x2y2 + x4y4 – 9 – 3x2y2 = x4y4 – 9.

14. Tự luận
1 điểm

Xét biểu thức đại số với hai biến k và m sau:

P = (2k – 3)(3m – 2) – (3k – 2)(2m – 3).

a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án

a) P = (2k – 3)(3m – 2) – (3k – 2)(2m – 3)

= (6km – 9m – 4k + 6) – (6km – 4m – 9k + 6)

= 6km – 9m – 4k + 6 – 6km + 4m + 9k – 6

= (6km – 6km) + (4m – 9m) + (9k – 4k) + (6 – 6) = 5k – 5m.

15. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng tại mọi giá trị nguyên của k và m, giá trị của biểu thức P luôn là một số nguyên chia hết cho 5.

Xem đáp án

b) Ta thấy P = 5k – 5m = 5(k – m)

Vì 5 5 nên 5(k – m) 5

Do đó, tại mọi giá trị nguyên của k và m, giá trị của biểu thức P luôn là một số nguyên chia hết cho 5.

16. Tự luận
1 điểm

Nhân hai đơn thức:

a) 5x2y và 2xy2;

Xem đáp án

a) 5x2y . 2xy2 = (5. 2)(x2 . x)(y . y2);

17. Tự luận
1 điểm

b) 34xy và 8x3y3;

Xem đáp án

b) 34xy  .  8x3y3=34  .  8x  .  x3y  .  y3=6x4y4;

18. Tự luận
1 điểm

c) 1,5xy2z3 và 2x3y2z.

Xem đáp án

c) 1,5xy2z3 . 2x3y2z = (1,5 . 2)(x . x3)(y2 . y2)(z . z3) = 3x4y4z4.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm tích của đơn thức với đa thức:

a) (−0,5)xy2 (2xy – x2 + 4y);

Xem đáp án

a) (−0,5)xy2 (2xy – x2 + 4y) = (−0,5)xy2 . 2xy + 0,5xy2 . x2 − 0,5xy2 . 4y

= −x2y3 + 0,5x3y2 − 2xy3;

20. Tự luận
1 điểm

b) x3y−12x2+13xy6xy3.

Xem đáp án

b) x3y−12x2+13xy6xy3

=x3y  .  6xy3−12x2  .  6xy3+13xy  .  6xy3

=6x4y4−3x3y3+2x2y4.

21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: x(x2 – y) – x2(x + y) + xy(x – 1).

Xem đáp án

Ta có x(x2 – y) – x2(x + y) + xy(x – 1)

= x . x2 – x . y – x2 . x – x2 . y + xy . x – xy . 1

= x3 – xy – x3 – x2y + x2y – xy

= (x3 – x3) + (x2y – x2y) – (xy + xy) = –2xy.

22. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a) (x2 – xy + 1)(xy + 3);

Xem đáp án

a) (x2 – xy + 1)(xy + 3)

= x2 . xy – xy . xy + 1 . xy + x2 . 3 – xy . 3 + 1 . 3

= x3y – x2y2 + xy + 3x2 – 3xy + 3

= x3y – x2y2 + (xy – 3xy) + 3x2 + 3

= x3y – x2y2 – 2xy + 3x2 + 3.

23. Tự luận
1 điểm

b) x2y2−12xy+2x−2y.

Xem đáp án

b) x2y2−12xy+2x−2y

=x2y2  .  x−12xy  .  x+2  .  x−x2y2  .  2y+12xy  .  2y−2  .  2y

=x3y2−12x2y +2x−2x2y3+xy2−4y

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau để thấy rằng giá trị của nó không phụ thuộc vào giá trị của biến: (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7.

Xem đáp án

Ta có (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7

= x . 2x – 5 . 3 – 2x . x + 2x . 3 + x + 7

= 2x2 – 15 – 2x2 + 6x + x + 7

= (2x2 – 2x2) + (6x + x) + (7 – 15) = 7x – 7.

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức sau: (2x + y)(2x2 + xy – y2) = (2x – y)(2x2 + 3xy + y2).

Xem đáp án

Ta có:

• (2x + y)(2x2 + xy – y2)

= 2x . 2x2 + 2x . xy – 2x . y2 + y . 2x2 + y . xy – y . y2

= 4x3 + 2x2y – 2xy2 + 2x2y + xy2 – y3

= 4x3 + (2x2y + 2x2y) + (xy2 – 2xy2) – y3

= 4x3 + 4x2y – xy2 – y3.

• (2x – y)(2x2 + 3xy + y2)

= 2x . 2x2 + 2x . 3xy + 2x . y2 – y . 2x2 – y . 3xy – y . y2

= 4x3 + 6x2y + 2xy2 – 2x2y – 3xy2 – y3

= 4x3 + (6x2y – 2x2y) + (2xy2 – 3xy2) – y3

= 4x3 + 4x2y – xy2 – y3.

Do đó (2x + y)(2x2 + xy – y2) = (2x – y)(2x2 + 3xy + y2) = 4x3 + 4x2y – xy2 – y3.

Vậy (2x + y)(2x2 + xy – y2) = (2x – y)(2x2 + 3xy + y2).