Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác có đáp án
11 câu hỏi
Quan sát Hình 4.1 biết MN // BC. Tỉ số AMMB bằng
A. ANACB. ANNCC. NCAND. BMAB
Quan sát Hình 4.2 và chọn khẳng định đúng.

A. PIPM=KNPN.
B. IMIP=KPPN.
C. MIMP=NKNP.
D. PIPM=PKKN.
Cho AB = 10 cm; MN = 3 dm. Tỉ số nào đúng?
A. ABMN=103.
B. ABMN=310.
C. ABMN=13.
D. ABMN=3.
Quan sát Hình 4.3. Biết DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng:

A. 20.
B. 56.
C. 45.
D. 50.
Cho tam giác ABC, đường thẳng d song song với BC cắt 2 cạnh AB và AC lần lượt tại M và N. Biết rằng AMMB=12. Tính tỉ số chu vi tam giác AMN và ABC?
A. 13
B. 23
C. 12
D. 14
Tìm độ dài x, y trong Hình 4.4 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.5 và giải thích vì sao chúng song song với nhau.

Cho ∆ABC, từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Chứng minh rằng: AEAB+AFAC=1.
Cho ∆ABC có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song song với AB, d cắt BC tại điểm M. Chứng minh rằng BM=13BC.
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.8). Sau đó bác An đo được AF = 40 m, FC = 20 m, EC = 30 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

Cho hình thang ABCD (AB // DC), AC cắt BD tại I. Chứng minh rằng IA . ID = IB . IC.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi







