Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 883 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 4.1 biết MN // BC. Tỉ số AMMB bằng

Quan sát Hình 4.1 biết MN // BC. Tỉ số AM/MB  bằng   (ảnh 1)A. ANACB. ANNCC. NCAND. BMAB

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng định lí Thalès, MN // BC ⇒AMMB=ANNC.

2. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 4.2 và chọn khẳng định đúng.

Quan sát Hình 4.2 và chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

A. PIPM=KNPN.

B. IMIP=KPPN.

C. MIMP=NKNP.

D. PIPM=PKKN.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có IK ⊥ PN, MN ⊥ PN ⇒ IK // MN.

Áp dụng định lí Thales, ta có:PIPM=PKPN;  MIMP=NKNP.

3. Tự luận
1 điểm

Cho AB = 10 cm; MN = 3 dm. Tỉ số nào đúng?

A. ABMN=103.

B. ABMN=310.

C. ABMN=13.

D. ABMN=3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Đổi 3 dm = 10 cm

Do đó ABMN=1030=13.

4. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 4.3. Biết DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng:

Quan sát Hình 4.3. Biết DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng: (ảnh 1)

A. 20.

B. 56.

C. 45.

D. 50.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Áp dụng định lí Thales, ta có: ADAB=AEAC=AC−CEAC=1−CEAC

Mà AB = AD + DB = 12 + 18 = 30

Khi đó 1−30AC=1230=25 hay 30AC=35.

Do đó AC = 50.

5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, đường thẳng d song song với BC cắt 2 cạnh AB và AC lần lượt tại M và N. Biết rằng AMMB=12. Tính tỉ số chu vi tam giác AMN và ABC?

A. 13

B. 23

C. 12

D. 14

Xem đáp án

Cho tam giác ABC, đường thẳng d song song với BC cắt 2 cạnh AB và AC lần lượt tại M và N. Biết rằng   Tính tỉ số chu vi tam giác AMN và ABC? (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Tìm độ dài x, y trong Hình 4.4 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Tìm độ dài x, y trong Hình 4.4 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm độ dài x, y trong Hình 4.4 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.5 và giải thích vì sao chúng song song với nhau.

Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.5 và giải thích vì sao chúng song song với nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Ta có MEEN=MFFP suy ra EF // NP (định lí Thales đảo).

b) Ta có QMMH=QEEK=23 suy ra ME // HK (định lí Thales đảo).

8. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC, từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Chứng minh rằng: AEAB+AFAC=1.

Xem đáp án

Cho ∆ABC, từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Chứng minh rằng:   (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song song với AB, d cắt BC tại điểm M. Chứng minh rằng BM=13BC.

Xem đáp án

Cho ∆ABC có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song song với AB, d cắt BC tại điểm M. Chứng minh rằng   (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.8). Sau đó bác An đo được AF = 40 m, FC = 20 m, EC = 30 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.8). Sau đó bác An đo được AF = 40 m, FC = 20 m, EC = 30 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có AB // EF nên theo định lí Thales ta có: ECEB=FCAF nên 30EB=2040 suy ra EB . 20 = 40 . 30, do đó EB = 60 (m).

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // DC), AC cắt BD tại I. Chứng minh rằng IA . ID = IB . IC.

Xem đáp án

Cho hình thang ABCD (AB // DC), AC cắt BD tại I. Chứng minh rằng IA . ID = IB . IC. (ảnh 1)

Ta có AB // DC nên theo định lí Thales ta có: IAIC=IBID nên IA . ID = IB . IC.