Giải VTH Toán 7 Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 7 Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song có đáp án

A
Admin
ToánLớp 7107 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tiên đề Euclid được phát biểu: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ...”

A. có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.

B. có hai đường thẳng song song với a.

C. có ít nhất một đường thẳng song song với a.

D. có vô số đường thẳng song song với a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Tiên đề Euclid được phát biểu: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a”.

2. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ bên. Số đo góc ABx bằng:

Quan sát hình vẽ bên. Số đo góc ABx bằng:    A. 50 độ B. 70 độ; C. 110 độ; D. 125 độ. (ảnh 1)

A. 55°;

B. 70°;

C. 110°;

D. 125°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: aAC^=ACD^=55°

Mà hai góc ở vị trí so le trong nên a // b (theo dấu hiệu nhận biết)

Do a // b nên theo tính chất hai đường thẳng ta có:

ABx^=CDx^=70° (hai góc so le trong)

3. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ bên. Biết m // n.

Quan sát hình vẽ bên. Biết m song song n.    Khẳng định nào sau đây đúng? A. d song song m; (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d // m;

B. d // n;

C. d m;

D. m n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: m // n và n d nên m d.

4. Tự luận
1 điểm

Số đo góc HAB trong hình bên là:

Số đo góc HAB trong hình bên là:  A. 45 độ;  B. 90 độ;  C. 180 độ;  D. 135 độ. (ảnh 1)

A. 45°;

B. 90°;

C. 180°;

D. 135°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có AH HK và BK HK nên AH // BK (hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba).

Suy ra A^+B^=180° (hai góc trong cùng phía bù nhau)

A^+45°=180°

A^=180°−45°=135°

Vậy HAB^=135°.

5. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 3.11, biết rằng mn // pq. Tính số đo các góc mHK, vHn.

Cho Hình 3.11, biết rằng mn song song pq. Tính số đo các góc mHK, vHn. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có mn // pq

Suy ra mHK^=HKq^=70° (hai góc so le trong)

và vHn^=HKq^=70° (hai góc đồng vị)

6. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 3.12.

Cho Hình 3.12. a) Giải thích tại sao Am song song By. (ảnh 1)

a) Giải thích tại sao Am // By.

Xem đáp án

a) Ta có ABx^=BAD^=70°, mà hai góc này ở vị trí so le trong

Suy ra Am // By (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

7. Tự luận
1 điểm

b) Tính CDm^.

Xem đáp án

b) Ta có Am // By, suy ra tCy^=CDm^=120° (hai góc đồng vị).

8. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 3.13.

Cho Hình 3.13.  a) Giải thích tại sao xx' song song yy' (ảnh 1)

a) Giải thích tại sao xx'//yy'

Xem đáp án

a) Ta có t' AM^=ABN^=65°.

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị

Suy ra xx’ // yy’ (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

9. Tự luận
1 điểm

b) Tính số đo góc MNB.

Xem đáp án

b) Ta có xx’ // yy’ nên MNB^=NM^=70° (2 góc so le trong).

10. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 3.14, biết rằng Ax // Dy, A^=90°,BCy^=50°. Tính số đo các góc ADC và ABC.

Xem đáp án

Ta có Ax // Dy, suy ra ABC^=yCB^=50° (hai góc so le trong)

nên ABC^=50°.

Ta có Ax // Dy mà AD AB A^=90°, suy ra Dy AD nên ADC^=90°.

11. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 3.15. Giải thích tại sao:Cho Hình 3.15. Giải thích tại sao: a) Ax' song song By (ảnh 1) a) Ax'//By

Xem đáp án

a) Ta có BAx^=ABy^=45°, mà hai góc này ở vị trí so le trong nên Ax // By hay Ax'//By (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

12. Tự luận
1 điểm

b) By⊥HK.

Xem đáp án

b) Ta có HK⊥Ax' mà Ax'//By. Suy ra By⊥HK.

13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Vẽ đường thẳng a đi qua A và song song với BC. Vẽ đường thẳng b đi qua B và song song với AC. Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng a, bao nhiêu đường thẳng b? Vì sao?

Xem đáp án

Theo tiên đề Euclid, chỉ vẽ được duy nhất một đường thẳng a, một đường thẳng b.

Qua điểm A nằm ngoài đoạn BC, vẽ được duy nhất một đường thẳng song song với BC. Do đó ta chỉ có thể vẽ được 1 đường thẳng a.

Qua điểm B nằm ngoài đoạn AC, vẽ được duy nhất một đường thẳng song song với AC. Do đó ta chỉ có thể vẽ được 1 đường thẳng b.

Cho tam giác ABC. Vẽ đường thẳng a đi qua A và song song với BC. Vẽ đường (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 3.16. Giải thích tại sao:

Cho Hình 3.16. Giải thích tại sao: a) MN song song EF; (ảnh 1)

a) MN // EF;

Xem đáp án

a) Ta có MNE^=NEF^=30°, mà hai góc này ở vị trí so le trong. Suy ra MN // EF (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

15. Tự luận
1 điểm

b) HK // EF;

Xem đáp án

b) Ta có DKH^=DFE^=60°, mà hai góc này ở vị trí đồng vị. Suy ra HK // EF (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

16. Tự luận
1 điểm

c) HK // MN.

Xem đáp án

c) Ta có HK // EF và MN // EF nên HK // MN.

17. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây tính CDx^.

Quan sát hình vẽ dưới đây tính góc CDx (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có AD AB và BC AB nên AD // BC

Suy ra CDx^=DCB^=45° (hai góc so le trong)

18. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây và tính AMB^

Quan sát hình vẽ dưới đây và tính góc AMB (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát hình vẽ dưới đây và tính góc AMB (ảnh 2)

Ta có HA HK và KB HK nên HA // KB

Kẻ Mt // HA suy ra KB // Mt

Ta có: AH // Mt, suy ra  (hai góc so le trong)

Ta có: BK // Mt, suy ra  (hai góc so le trong)

Tia Mt nằm giữa hai tia MA và MB nên