2048.vn

Giải VBT Toán 7 CD Bài 2. Tập hợp ℝ các số thực có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 2. Tập hợp ℝ các số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là …………………………………………………

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ……………………………………………………

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Mỗi số thực là số …………….. hoặc số …………….. Vì thế, mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng ……………………………………………………………………………

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Mỗi số thực được biểu diễn bởi ………………… trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn ………………………………………………………………………

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm biểu diễn ……………………… của điểm gốc 0 và ………………... điểm gốc 0 được gọi là hai số đối nhau.

Số đối của số thực a, kí hiệu là ……………………………………………………………

Số đối của số 0 là ………………………………………………………………………….

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì  ...... > ...... .

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số đối của 2-9 ; –0,5; –3  lần lượt là:…………………………………………….

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (….):

a) 1,(375) …. 138 ;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) –1,(27) ….. –1,272.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống).

a) Nếu a ∈ ℤ thì a ∈ ℝ.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℝ.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Nếu a ∈ ℝ thì a ∈ ℤ.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) Nếu a ∈ ℝ thì a ∉ ℚ.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của mỗi số sau:-835 ; 5-6 ; -187 ; 1,15; –21,54; – 7;5 .

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào ô trống:

a) –1,81   –1,812;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b)  217    2,142;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

c) – 48,075…   –48,275…;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

d)  5 8   .

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm (….):

a)  –5,02 < –5,…1;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) –3,7…8 > –3,715;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

c) –0,5…(742) < –0,59653;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

d) –1,(4…) < –1,49.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

a) Các số –2,63…; 3,(3); –2,75…; 4,62 viết theo thứ tự tăng dần là:

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) Các số 1,371…; 2,065; 2,056…; –0,078; 1,(37) viết theo thứ tự giảm dần là:

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp vào chỗ chấm (….):

a)  19…. ℝ;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

b) -37  …. ℚ;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

c) 5  …. ℚ.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −4.136+6,4+3.1,44= …………………………………………………………

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b)  0,2.900+1,8.19−(−8).(−2) = …………………………………………………

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c) 2.52−6.136+164+5.12510 = …………………………………………………

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack