Giải VBT Toán 7 CD Bài 2. Tập hợp ℝ các số thực có đáp án
29 câu hỏi
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là …………………………………………………
Tập hợp các số thực được kí hiệu là ……………………………………………………
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.
Mỗi số thực là số …………….. hoặc số …………….. Vì thế, mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng ……………………………………………………………………………
Mỗi số thực là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ. Vì thế, mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn.
Mỗi số thực được biểu diễn bởi ………………… trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn ………………………………………………………………………
Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm biểu diễn ……………………… của điểm gốc 0 và ………………... điểm gốc 0 được gọi là hai số đối nhau.
Số đối của số thực a, kí hiệu là ……………………………………………………………
Số đối của số 0 là ………………………………………………………………………….
Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là hai số đối nhau.
Số đối của số thực a, kí hiệu là –a.
Số đối của số 0 là 0.
Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì ...... > ...... .
Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì a>b .
Số đối của 2-9 ; –0,5; –3 lần lượt là:…………………………………………….
Ta có:
−2−9=29
–(–0,5) = 0,5
–(–3 ) = 3
Số đối của 2-9 ; –0,5; –3 lần lượt là: 29 ; 0,5; 3 .
Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (….):
a) 1,(375) …. 138 ;
a) 1,(375) > 138
Do 1,(375) = 1,375375…; 138 = 1,375000 mà 1,375375 > 1,375000 nên 1,(375) > 138 .
b) –1,(27) ….. –1,272.
b) –1,(27) < –1,272
Do –1,(27) = –1,2727…; –1,272 = –1,2720 mà –1,2727 < –1,2720 nên –1,(27) < –1,272.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống).
a) Nếu a ∈ ℤ thì a ∈ ℝ.
a) Đ
Mọi số nguyên a bất kì đều biểu diễn được dưới dạng phân số a1 . Khi đó, nếu a là nguyên thì a cũng là số hữu tỉ, do đó, a cũng là số thực. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℤ thì a ∈ ℝ” là đúng.
b) Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℝ.
b) Đ
Mọi số hữu tỉ đều là số thực. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℝ” là đúng.
c) Nếu a ∈ ℝ thì a ∈ ℤ.
c) S
Ví dụ, số thực 0,5 không phải là số nguyên. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℝ thì a ∈ ℤ” là sai.
d) Nếu a ∈ ℝ thì a ∉ ℚ.
d) S
Số thực là các số hữu tỉ và số vô tỉ. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℝ thì a ∉ ℚ” là sai.
Tìm số đối của mỗi số sau:-835 ; 5-6 ; -187 ; 1,15; –21,54; – 7;5 .
Số đối của -835 ; 5-6 ; -187 ; 1,15; –21,54; – 7; 5 lần lượt là: 835 ; 56 ; 187 ; –1,15; 21,54; 7 ; – 5.
Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào ô trống:
a) –1,81 –1,812;
a)
–1,81 = –1,810
Mà –1,810 > –1,812 nên –1,81 > –1,812.
b) 217 2,142;
b)
217=2,(142857); 2,142 = 2,142000
Mà 2,(142857) > 2,142000 nên 217 > 2,142
c) – 48,075… –48,275…;
c) – 48,075… > – 48,275…
d) 5 8 .
d)
Ta có 5 và 8 cùng là hai số thực dương, mà 5 < 8 nên 5 < 8.
Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm (….):
a) –5,02 < –5,…1;
a) –5,02 < –5,01;
b) –3,7…8 > –3,715;
b) –3,708 > –3,715;
c) –0,5…(742) < –0,59653;
c) –0,59(742) < –0,59653;
d) –1,(4…) < –1,49.
d) –1,(49) < –1,49.
a) Các số –2,63…; 3,(3); –2,75…; 4,62 viết theo thứ tự tăng dần là:
a)
Các số –2,63…; 3,(3); –2,75…; 4,62 viết theo thứ tự tăng dần là:
–2,75…; –2,63…; 3,(3); 4,62.
b) Các số 1,371…; 2,065; 2,056…; –0,078; 1,(37) viết theo thứ tự giảm dần là:
b)
Các số 1,371…; 2,065; 2,056…; –0,078…; 1,(37) viết theo thứ tự giảm dần là:
2,065; 2,056…; 1,(37); 1,371…; –0,078….
Viết kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp vào chỗ chấm (….):
a) 19…. ℝ;
a) 19 ∈ ℝ (do 19 là một số vô tỉ).
b) -37 …. ℚ;
b) -37 ∈ ℚ (do -37 là một số hữu tỉ).
c) 5 …. ℚ.
c) 5 ∉ ℚ (do 5 là một số vô tỉ).
Tính:
a) −4.136+6,4+3.1,44= …………………………………………………………
a) −4.136+6,4+3.1,44=−4.16+6,4+3.1,2
=−23+6,4+3,6=−23+10=283.
b) 0,2.900+1,8.19−(−8).(−2) = …………………………………………………
b)
0,2.900+1,8.19−(−8).(−2)=0,2.30+1,8.13−16 = 6 + 0,6 – 4 = 2,6.
c) 2.52−6.136+164+5.12510 = …………………………………………………
c)
2.52−6.136+164+5.12510=2.5−6.25576+5.1510
=10−6.524+110=10−54+1




