Giải VBT Toán 7 CD Bài 2. Tập hợp ℝ các số thực có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 2. Tập hợp ℝ các số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 771 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là …………………………………………………

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ……………………………………………………

Xem đáp án

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.

2. Tự luận
1 điểm

Mỗi số thực là số …………….. hoặc số …………….. Vì thế, mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng ……………………………………………………………………………

Xem đáp án

Mỗi số thực là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ. Vì thế, mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn.

3. Tự luận
1 điểm

Mỗi số thực được biểu diễn bởi ………………… trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn ………………………………………………………………………

Xem đáp án

Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.

4. Tự luận
1 điểm

Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm biểu diễn ……………………… của điểm gốc 0 và ………………... điểm gốc 0 được gọi là hai số đối nhau.

Số đối của số thực a, kí hiệu là ……………………………………………………………

Số đối của số 0 là ………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là hai số đối nhau.

Số đối của số thực a, kí hiệu là –a.

Số đối của số 0 là 0.

5. Tự luận
1 điểm

Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì  ...... > ...... .

Xem đáp án

Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì a>b .

6. Tự luận
1 điểm

Số đối của 2-9 ; –0,5; –3  lần lượt là:…………………………………………….

Xem đáp án

Ta có:

−2−9=29

–(–0,5) = 0,5

–(–3 ) = 3

Số đối của 2-9 ; –0,5; –3  lần lượt là: 29 ; 0,5; 3 .

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (….):

a) 1,(375) …. 138 ;

Xem đáp án

a) 1,(375) >  138    

Do 1,(375) = 1,375375…; 138  = 1,375000 mà 1,375375 > 1,375000 nên 1,(375) > 138 .

8. Tự luận
1 điểm

b) –1,(27) ….. –1,272.

Xem đáp án

b) –1,(27) < –1,272

Do –1,(27) = –1,2727…; –1,272 = –1,2720 mà –1,2727 < –1,2720 nên –1,(27) < –1,272.

9. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống).

a) Nếu a ∈ ℤ thì a ∈ ℝ.

Xem đáp án

a) Đ

Mọi số nguyên a bất kì đều biểu diễn được dưới dạng phân số a1 . Khi đó, nếu a là nguyên thì a cũng là số hữu tỉ, do đó, a cũng là số thực. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℤ thì a ∈ ℝ” là đúng.

10. Tự luận
1 điểm

b) Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℝ.

Xem đáp án

b) Đ

Mọi số hữu tỉ đều là số thực. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℝ” là đúng.

11. Tự luận
1 điểm

c) Nếu a ∈ ℝ thì a ∈ ℤ.

Xem đáp án

c) S

Ví dụ, số thực 0,5 không phải là số nguyên. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℝ thì a ∈ ℤ” là sai.

12. Tự luận
1 điểm

d) Nếu a ∈ ℝ thì a ∉ ℚ.

Xem đáp án

d) S

Số thực là các số hữu tỉ và số vô tỉ. Vậy phát biểu “Nếu a ∈ ℝ thì a ∉ ℚ” là sai.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của mỗi số sau:-835 ; 5-6 ; -187 ; 1,15; –21,54; – 7;5 .

Xem đáp án

Số đối của -835 ; 5-6 ; -187 ; 1,15; –21,54; – 7; 5  lần lượt là: 835 ; 56 ; 187 ; –1,15; 21,54; 7 ; – 5.

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào ô trống:

a) –1,81   –1,812;

Xem đáp án

a)

–1,81 = –1,810

Mà –1,810 > –1,812 nên –1,81  >  –1,812.

15. Tự luận
1 điểm

b)  217    2,142;

Xem đáp án

b)

217=2,(142857); 2,142 = 2,142000

Mà 2,(142857) > 2,142000 nên  217   > 2,142

16. Tự luận
1 điểm

c) – 48,075…   –48,275…;

Xem đáp án

c) – 48,075…  >  – 48,275…

17. Tự luận
1 điểm

d)  5 8   .

Xem đáp án

d)

Ta có 5 và 8 cùng là hai số thực dương, mà 5 < 8 nên  5 < 8.

18. Tự luận
1 điểm

Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm (….):

a)  –5,02 < –5,…1;

Xem đáp án

a) –5,02 < –5,01;

19. Tự luận
1 điểm

b) –3,7…8 > –3,715;

Xem đáp án

b) –3,708 > –3,715;

20. Tự luận
1 điểm

c) –0,5…(742) < –0,59653;

Xem đáp án

c) –0,59(742) < –0,59653;

21. Tự luận
1 điểm

d) –1,(4…) < –1,49.

Xem đáp án

d) –1,(49) < –1,49.

22. Tự luận
1 điểm

a) Các số –2,63…; 3,(3); –2,75…; 4,62 viết theo thứ tự tăng dần là:

Xem đáp án

a)

Các số –2,63…; 3,(3); –2,75…; 4,62 viết theo thứ tự tăng dần là:

–2,75…; –2,63…; 3,(3); 4,62.

23. Tự luận
1 điểm

b) Các số 1,371…; 2,065; 2,056…; –0,078; 1,(37) viết theo thứ tự giảm dần là:

Xem đáp án

b)

Các số 1,371…; 2,065; 2,056…; –0,078…; 1,(37) viết theo thứ tự giảm dần là:

2,065; 2,056…; 1,(37); 1,371…; –0,078….

24. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp vào chỗ chấm (….):

a)  19…. ℝ;

Xem đáp án

a) 19  ∈ ℝ  (do 19  là một số vô tỉ).

25. Tự luận
1 điểm

b) -37  …. ℚ;

Xem đáp án

b) -37  ∈ ℚ (do -37  là một số hữu tỉ).

26. Tự luận
1 điểm

c) 5  …. ℚ.

Xem đáp án

c) 5  ∉ ℚ (do 5  là một số vô tỉ).

27. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −4.136+6,4+3.1,44= …………………………………………………………

Xem đáp án

a) −4.136+6,4+3.1,44=−4.16+6,4+3.1,2

=−23+6,4+3,6=−23+10=283.

 

28. Tự luận
1 điểm

b)  0,2.900+1,8.19−(−8).(−2) = …………………………………………………

Xem đáp án

b)

0,2.900+1,8.19−(−8).(−2)=0,2.30+1,8.13−16 = 6 + 0,6 – 4 = 2,6.

29. Tự luận
1 điểm

c) 2.52−6.136+164+5.12510 = …………………………………………………

Xem đáp án

c)

2.52−6.136+164+5.12510=2.5−6.25576+5.1510

=10−6.524+110=10−54+1