Bài tập Tập hợp R các số thực có đáp án
13 câu hỏi
Các số hữu tỉ và vô tỉ được gọi chung là số gì?
a) Nếu hai ví dụ về số hữu tỉ.
b) Nêu hai ví dụ về số vô tỉ.
a) Nêu biểu diễn thập phân của số hữu tỉ.
b) Nêu biểu diễn thập phân của số vô tỉ.
Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: −12;1;1,25;74.
Đọc kỹ nội dung sau:
Gọi A là điểm (nằm bên phải điểm gốc 0) biểu diễn số thực 2 trên trục số nằm ngang. Gọi B là điểm nằm bên trái điểm gốc 0 sao cho OA = OB (điểm biểu diễn điểm gốc 0). Khi đó, điểm B biểu diễn một số thực, kí hiệu là -2.
Hai điểm biểu diễn các số thực 2 và -2 nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0.
Tìm số đối của mỗi số sau: 2−9;−0,5;−3
a) So sánh hai số thập phân sau: –0,617 và –0,614.
b) Nêu quy tắc so sánh hai số thập phân hữu hạn.
So sánh hai số thực sau:
a) 1,(375) và 138b) –1,(27) và –1,272.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Nếu a∈ℤ thì a∈ℝb) Nếu a∈ℚ thì a∈ℝc) Nếu a∈ℝ thì a ∈ℤd) Nếu a∈ℝ thì a∉ℚ
Tìm số đối của mỗi số sau: −835;5−6;−187;1,15;−21,54;−7;5
So sánh:
a) –1,(81) và –1,812;
b) 217và 2,142;
c) –48,075… và –48,275…;
d) 5 và 8
Tìm chữ số thích hợp cho :
a) −5,02<−5,?1b) −3,7?8>−3,715c) −0,5?742<−0,59653;d) −1,4?<−1,49
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
–2,63…; 3,(3); –2,75…; 4,62.
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
1,371…; 2,065; 2,056…; –0,078…;1,(37).







