2048.vn

Bài tập Tập hợp R các số thực có đáp án
Đề thi

Bài tập Tập hợp R các số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các số hữu tỉ và vô tỉ được gọi chung là số gì?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Nếu hai ví dụ về số hữu tỉ.

b) Nêu hai ví dụ về số vô tỉ.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Nêu biểu diễn thập phân của số hữu tỉ.

b) Nêu biểu diễn thập phân của số vô tỉ.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: −12;1;1,25;74.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đọc kỹ nội dung sau:

Gọi A là điểm (nằm bên phải điểm gốc 0) biểu diễn số thực 2 trên trục số nằm ngang. Gọi B là điểm nằm bên trái điểm gốc 0 sao cho OA = OB (điểm biểu diễn điểm gốc 0). Khi đó, điểm B biểu diễn một số thực, kí hiệu là -2.

Hoạt động 4 trang 39 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Đọc kỹ nội dung sau:  (ảnh 1)Hai điểm biểu diễn các số thực 2 và -2 nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của mỗi số sau: 2−9;−0,5;−3

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) So sánh hai số thập phân sau: –0,617 và –0,614.

b) Nêu quy tắc so sánh hai số thập phân hữu hạn.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số thực sau:

a) 1,(375) và 138b) –1,(27) và  –1,272. 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a) Nếu a∈ℤ thì a∈ℝb) Nếu a∈ℚ thì a∈ℝc) Nếu a∈ℝ thì a ∈ℤd) Nếu a∈ℝ thì a∉ℚ

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của mỗi số sau: −835;5−6;−187;1,15;−21,54;−7;5

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) –1,(81) và –1,812;

b)  217và 2,142;

c) –48,075… và –48,275…;

d)  5 và 8

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp cho :

a) −5,02<−5,?1b) −3,7?8>−3,715c) −0,5?742<−0,59653;d) −1,4?<−1,49

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

–2,63…; 3,(3); –2,75…; 4,62.

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

1,371…; 2,065; 2,056…; –0,078…;1,(37).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack