2048.vn

Giải VBT Toán 7 Cánh diều Bài 4. Phép nhân đa thức một biến có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 Cánh diều Bài 4. Phép nhân đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

- Muốn nhân đơn thức A với đơn thức B, ta làm như sau:

+ Nhân ....... của đơn thức A với ........... của đơn thức B;

+ Nhân ............ của biến trong A với .............. của biến đó trong B;

+ Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Tức là axm.bxn = ........xm.xn = .....xm+n ( a 0; b 0; m, n ).

- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với .............. của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

Tức là: A(B + C) = A... + A...; A( B – C ) = A.... – A....

- Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi đơn thức của đa thức này với từng đơn thức của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

Tức là ( A + B)( C + D) = A... + ...D + B... + ...D.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính:

3x5.5x8 = .............................

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

Với m, n ℕ và n > 2, ta có: –2xm+2.4xn–2 = ..................................

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:\(\frac{1}{2}\)x.(6x – 4 ) = .......................................................................

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

x2.\(\left( {\frac{1}{3}{{\rm{x}}^2} - {\rm{x}} - \frac{1}{4}} \right)\) = ................................

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:

(x2 – 6 )( x2 + 6) = ...........................

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính:

(x – 1) (x2 + x + 1) = ..............................

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính\(\frac{1}{2}\)x2.\(\frac{6}{5}\)x3 = .................................

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

y2. \(\left( {\frac{5}{7}{{\rm{y}}^3} - 2{{\rm{y}}^2} + 0,25} \right)\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:( 2x2 + x + 4)(x2 – x – 1 ) = .......................

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:(3x – 4)(2x + 1) – (x – 2 )(6x + 3) = ........................

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức sauP(x) = (–2x2 – 3x + x – 1)(3x2 – x – 2)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức sau:Q(x) = (x5 – 5 )( –2x6 – x3 + 3)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xét đa thức P(x) = x2.(x2 + x + 1) – 3x(x – a) + \(\frac{1}{4}\) (với a là một số).Thu gọn đa thức P(x) và sắp xếp đa thức đó theo số mũ giảm dần của biến

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét đa thức P(x) = x2.(x2 + x + 1) – 3x(x – a) + \(\frac{1}{4}\) (với a là một số).

Tìm a sao cho tổng các hệ số của đa thức P(x) bằng \(\frac{5}{2}\):

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Từ tấm bia hình chữ nhật có kích thước 20 cm và 30 cm, bạn Quân cắt đi ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông sao cho bốn hình vuông bị cắt đi có cùng độ dài cạnh, sau đó gấp lại để tạo thành hình hộp chữ nhật không nắp ( Hình 2). Viết đa thức biểu diễn thể tích của hình hộp chữ nhật được tạo thành theo độ dài cạnh của hình vuông bị cắt đi.

Từ tấm bia hình chữ nhật có kích thước 20 cm và 30 cm, bạn Quân cắt đi ở mỗi góc  (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Ảo thuật với đa thức

Bạn Hạnh bảo bạn Ngọc:

“ – Nếu bạn lấy tuổi của một người bất kì cộng thêm 5;

– Được bao nhiêu đem nhân với 2;

– Lấy kết quả đó cộng với 10;

– Nhân kết quả vừa tìm được với 5;

– Đọc kết quả cuối cùng sau khi trừ đi 100. Mình sẽ đoán được tuổi của người đó.”

Em hãy sử dụng kiến thức nhân đa thức để giải thích vì sao bạn Hạnh lại đoán được tuổi người đó.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật. Người ta làm một con đường có diện tích bằng 19,6 m2 và độ rộng 0,2 m xung quanh mảnh vườn đó như Hình 3. Giả sử chiều rộng của mảnh vườn là x (m). Tính diện tích của mảnh vườn theo x.Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật. Người ta làm một con đường có diện tích bằng 19,6  (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack