2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 4. Phép nhân đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 4. Phép nhân đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(f\left( x \right) = 3x\left( {{x^2} - 2x + 2} \right)\) là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân \(\left( {x + 5} \right) \cdot \left( { - x - 3} \right)\) là

\({x^2} + 2x + 15.\)

\( - {x^2} - 8x - 15.\)

\( - {x^2} - 15.\)

\( - {x^2} + 2x - 15.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân \(2{x^2} \cdot 3{x^2}\) là

\(6{x^4}.\)

\(6{x^2}.\)

\(5{x^4}.\)

\(5{x^2}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân \(\left( {x + 2} \right) \cdot \left( {{x^3} + 3{x^2} - 4} \right)\) là

\({x^4} + 3{x^3} + 6{x^2} - 4x - 8.\)

\({x^3} + 3{x^2} + x - 2.\)

\({x^4} + 3{x^3} + 6{x^2} - 4x + 8.\)

\({x^4} + 5{x^3} + 6{x^2} - 4x - 8.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện nhân đa thức \(\left( {{x^3} + 2{x^2} - 5x - 1} \right)\left( {4x - 3} \right)\) được

\(4{x^4} - 5{x^3} - 26{x^2} + 11x + 3.\)

\(4{x^4} + 5{x^3} - 26{x^2} + 11x + 3.\)

\(4{x^4} + 5{x^3} - 26{x^2} - 11x + 3.\)

\(4{x^4} + 5{x^3} - 26{x^2} + 11x - 3.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ba kích thước của một hình hộp chữ nhật là \(x;\,\,x + 1;\,\,x - 1\) (cm) với \(x > 1\). Đa thức biểu diễn thể tích hình hộp đó là

\({x^3} + x.\)

\({x^3} + 2{x^2} + 3x.\)

\({x^3} + 3{x^2} + 3x.\)

\({x^3} - x.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức \( - x\left( {x - 5} \right) - 3\left( {{x^2} + 5x} \right)\) được kết quả là

\( - 4{x^2} - 10x.\)

\( - 3{x^2} - 10x.\)

\( - 4{x^2} + 10x.\)

\( - 2{x^2} + 10x.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của \(a\) biết \(\left( {x + 1} \right)\left( {x - 2} \right) = {x^2} + ax - 2\).

\( - 1.\)

\( - 2.\)

1.

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức \(A\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - x - 1} \right) - {x^2}\left( {x - 2} \right) - 2\) được

\({x^3} - 2x - 1.\)

\( - 1.\)

\(2{x^2} + 2x - 1.\)

\( - {x^3} - 2{x^2} + 2x - 1.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức \(f\left( x \right) = x + 1\) và \(g\left( x \right) = {x^3} + 3x\). Tính giá trị của đa thức \(h\left( x \right)\) tại \(x = 3\) biết \(h\left( x \right) = f\left( x \right) \cdot g\left( x \right)\) được

135.

136.

137.

144.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho hình dưới đây.

Cho hình dưới đây.  Khi đó: A. (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Diện tích hình chữ nhật to là \(6{x^2} + 16x + 8\).

ĐúngSai
b)

Diện tích hình chữ nhật nhỏ là \({x^2} + 1.\)

ĐúngSai
c)

Diện tích phần được tô màu vàng là \(5{x^2} + 15x + 8\).

ĐúngSai
d)

Diện tích phần được tô màu vàng lớn hơn 42 khi \(x = \frac{3}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Bể cá cảnh nhà bạn Hoàng có dạng hình lập phương với độ dài cạnh \(x\,\,\left( {{\rm{dm}}} \right)\). Ban đầu mực nước ở bể cao \(x - 2\,\,\left( {{\rm{dm}}} \right)\), ban Hoàng đặt một khối đá dạng núi cảnh chìm vào nước trong bể thì mực nước ở bể cao thêm \(0,7\,\,\left( {{\rm{dm}}} \right)\). Khi đó:

a)

Thể tích của bể cá cảnh là \({x^3}\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Thể tích nước có ở trong bể khi chưa thả khối đá là \({x^3} - 2{x^2}\,\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

ĐúngSai
c)

Thể tích khối đá mà bạn Hoàng thả chìm vào nước trong bể là \(0,7{x^3}\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

ĐúngSai
d)

Thể tích nước và khối đá mà bạn Hoàng thả chìm vào nước trong bể là \({x^3} - 2,7{x^2}\,\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Từ tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 20 cm và 30 cm, bạn Quân cắt đi ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông sao cho bốn hình vuông bị cắt đi có cùng độ dài cạnh, sau đó gấp lại để tạo thành hộp chữ nhật không nắp.

Từ tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 20 cm và 30 cm, bạn Quân cắt đi ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông sao cho bốn hình vuông bị cắt đi có cùng độ dài cạnh, sau đó gấp lại để (ảnh 1)

Gọi độ dài cạnh hình vuông bị cắt đi là \(x\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Khi đó:

a)

Chiều dài hình hộp chữ nhật là \(30 - 2x\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là \(20 - 2x\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

ĐúngSai
c)

Đa thức biểu diễn thể tích hình hộp chữ nhật là \(S = 4{x^3} - 20{x^2} + 600x\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

ĐúngSai
d)

Thể tích của hình hộp chữ nhật lớn hơn \(36\,\,{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}\) khi \(x = 20\,\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho đa thức \(P\left( x \right) = {x^2}\left( {{x^2} + x + 1} \right) - 3x\left( {x - a} \right) + \frac{1}{4}\) (với \(a\) là một số). Khi đó:

a)

Thu gọn \(P\left( x \right)\) được \(P\left( x \right) = {x^4} + {x^3} - 2{x^2} - 3ax + \frac{1}{4}.\)

ĐúngSai
b)

Bậc của đa thức \(P\left( x \right)\) bằng 4.

ĐúngSai
c)

Tổng các hệ số của đa thức \(P\left( x \right)\) bằng \(3a + \frac{1}{4}.\)

ĐúngSai
d)

Giá trị của \(a\) để \(P\left( x \right)\) có tổng các hệ số bằng \(\frac{5}{2}\) là \( - \frac{3}{4}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Người ta dùng những chiếc cọc để rào một mảnh vườn hình chữ nhật sao cho mỗi góc vườn đều có một chiếc cọc và hai cọc liên tiếp cách nhau \(0,1\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Biết rằng số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều rộng là 20 chiếc. Gọi số cọc dùng để rào hết chiều rộng là \(x\) (chiếc). Khi đó:

a)

Số cọc dùng để rào chiều dài là \(x + 20\) (chiếc).

ĐúngSai
b)

Chiều rộng của mảnh vườn là \(0,1\left( {x - 1} \right)\,\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
c)

Chiều dài của mảnh vườn là \(0,1x + 2\) m.

ĐúngSai
d)

Đa thức biểu diễn diện tích mảnh vườn là \(S = 0,01{x^2} + 0,18x - 0,19\) (m2).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Ông Hùng có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là \(x\) mét, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Ông đã cắt bớt 1 m ở chiều rộng và 2 m ở chiều dài để làm đường đi. Tìm chiều rộng biết diện tích đường đi là 62 m2. (Đơn vị: m)

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính tổng các hệ số của đa thức \(Q\left( x \right) = \left( {{x^5} - 5} \right)\left( { - 2{x^6} - {x^3} + 3} \right)\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích hai số đầu nhỏ hơn tích hai số cuối là 26. Tính tổng ba số đó.

Đáp án đúng:

39

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 200 m. Chiều dài và chiều rộng cùng giảm đi \(a\,\,\left( {{\rm{m, }}a < 100} \right)\). Hỏi diện tích khu đất này giảm đi bao nhiêu mét vuông khi \(a = 45\,\,{\rm{m}}\)?

Đáp án đúng:

2475

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(A\left( x \right) = x\left( {3x + 12} \right) - \left( {7x - 20} \right) + {x^2}\left( {2x - 3} \right) - x\left( {2{x^2} + 5} \right)\). Biết rằng thu gọn đa thức \(A\left( x \right)\) có dạng \(A\left( x \right) = a\,\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\). Tìm giá trị của \(a\).

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack