Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9158 lượt thi
19 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Không sử dụng MTCT, có thể so sánh được hai số a=32 và b=23 hay không?

Xem đáp án

Sau bài học này, chúng ta sẽ trả lời được câu hỏi trên như sau:

Ta có a=32=32⋅2=18 và b=23=22⋅3=12.

Vì 18 > 12 nên 18>12, do đó 32>23 hay a > b.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính và so sánh −32⋅25 với −3⋅25.

Xem đáp án

Ta có:

⦁ −32⋅25=9⋅25=9⋅25=3⋅5=15.

⦁ −3⋅25=3⋅5=15.

Vậy −32⋅25=−3⋅25.

3.Tự luận
• 1 điểm

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 35.

Xem đáp án

Nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với 5, ta được: 35=3⋅552=152⋅15=1515=155.

4.Tự luận
• 1 điểm

Vuông viết: −22⋅5=−25.

Em có đồng ý với cách làm của Vuông không? Vì sao?

Xem đáp án

Em không đồng ý với cách làm của vuông, vì: −22⋅5=−2⋅5=25.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính và so sánh:

a) 5⋅4 với 52⋅4;

Xem đáp án

a) Ta có: 5⋅4=5⋅2=10 và 52⋅4=54=5⋅2=10.

Vậy 5⋅4=52⋅4.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính và so sánh:

b) −5⋅4 với −−52⋅4.

Xem đáp án

b) Ta có: −5⋅4=−5⋅2=−10 và −−52⋅4=−−5⋅4=−5⋅2=−10.

Vậy −5⋅4=−−52⋅4.

7.Tự luận
• 1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) 35;

b) -27;

Xem đáp án

a) 35=32⋅5=9⋅5=45.

b) −27=−22⋅7=−28.

8.Tự luận
• 1 điểm

Nhân cả tử và mẫu của biểu thức 3a22 với 2 và viết biểu thức nhận được dưới dạng không có căn thức ở mẫu.

Xem đáp án

Nhân cả tử và mẫu của biểu thức 3a22 với 2 ta được: 3a⋅222⋅2=3a22⋅2=3a24.

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai biểu thức −23+1 và 13−2. Hãy thực hiện các yêu cầu sau để viết các biểu thức đó dưới dạng không có căn thức ở mẫu:

a) Xác định biểu thức liên hợp của mẫu.

Xem đáp án

a) Biểu thức liên hợp của 3+1 là 3-1

Biểu thức liên hợp của 3−2 là 3+2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

b) Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu.

c) Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để rút gọn mẫu của biểu
Xem đáp án
b) Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu. (ảnh 1)
11.Tự luận
• 1 điểm

c) Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để rút gọn mẫu của biểu thức nhận được.

Xem đáp án
c) Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để rút gọn mẫu của biểu thức nhận được. (ảnh 1)
12.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

a) −5x2+123;

Xem đáp án

a) −5x2+123=−5x2+1⋅32⋅32=−5x2+1⋅32⋅3=−53x2+36.

13.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

b) a2−2aa+2 (a ≥ 0, a ≠ 2).

Xem đáp án

b) Với a ≥ 0, a ≠ 2, ta có:

a2−2aa+2=a2−2aa−2a+2a−2=a2−2aa−2a2−22

 

=aa−2a−2a−2=aa−2.

14.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: 22−111−2+21−71−37−11.

Xem đáp án
Rút gọn biểu thức sau: ( căn bậc hai 22 - căn bậc hai 11 / 1 - căn bậc hai 2+ căn bậc hai 21 - căn bậc hai 7/ 1- căn bậc hai 3) (ảnh 1)
15.Tự luận
• 1 điểm

Trong thuyết tương đối, khối lượng m (kg) của một vật khi chuyển động với vận tốc v (m/s) được cho bởi công thức

m=m01−v2c2,

trong đó m0 (kg) là khối lượng của vật khi đứng yên, c (m/s) là vận tốc của ánh sáng trong chân không (Theo sách Vật lí đại cương, NXB Giáo dục Việt Nam, 2016).

a) Viết lại công thức tính khối lượng m dưới dạng không có căn thức ở mẫu.

Xem đáp án

a) Ta có: 

m=m01−v2c2=m01−v2c21−v2c22=m01−v2c21−v2c2.

Vậy m=m01−v2c21−v2c2.

16.Tự luận
• 1 điểm

b) Tính khối lượng m theo m0 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) khi vật chuyển động với vận tốc v=110c.

Xem đáp án
b) Tính khối lượng m theo m0 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) khi  (ảnh 1)
17.Tự luận
• 1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 52;

b) 27a   a≥0;

c) 502+100;

d) 95−18.

Xem đáp án
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:  a)  căn bậc hai 52  b) căn bậc hai 27a ( a lớn hơn bằng 0) (ảnh 1)
18.Tự luận
• 1 điểm

Khử mẫu trong dấu căn:

a) 2a⋅35;

b) −3x⋅5x (x > 0);

c) −3ab (a ≥ 0, b > 0).

Xem đáp án
Khử mẫu trong dấu căn:  a) 2a. căn bậc hai 3/5 (ảnh 1)
19.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A=x1x+3−13−x   x≥0,  x≠9.

Xem đáp án
Rút gọn biểu thức A= căn bậc hai x ( 1/ căn bậc hai x +3 - 1/ 3 - căn bậc hai x )  (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả