Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
19 câu hỏi
Không sử dụng MTCT, có thể so sánh được hai số và hay không?
Sau bài học này, chúng ta sẽ trả lời được câu hỏi trên như sau:
Ta có và
Vì 18 > 12 nên do đó hay a > b.
Tính và so sánh với
Ta có:
⦁
⦁
Vậy
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với 5, ta được:
Vuông viết:
Em có đồng ý với cách làm của Vuông không? Vì sao?
Em không đồng ý với cách làm của vuông, vì:
Tính và so sánh:
a) với
a) Ta có: và
Vậy
Tính và so sánh:
b) với
b) Ta có: và
Vậy
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)
b)
a)
b)
Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với và viết biểu thức nhận được dưới dạng không có căn thức ở mẫu.
Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với ta được:
Cho hai biểu thức và Hãy thực hiện các yêu cầu sau để viết các biểu thức đó dưới dạng không có căn thức ở mẫu:
a) Xác định biểu thức liên hợp của mẫu.
a) Biểu thức liên hợp của là
Biểu thức liên hợp của là
b) Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu.
c) Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để rút gọn mẫu của biểu
c) Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để rút gọn mẫu của biểu thức nhận được.

Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:
a)
a)
Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:
b) (a ≥ 0, a ≠ 2).
b) Với a ≥ 0, a ≠ 2, ta có:
Rút gọn biểu thức sau:

Trong thuyết tương đối, khối lượng m (kg) của một vật khi chuyển động với vận tốc v (m/s) được cho bởi công thức
trong đó m0 (kg) là khối lượng của vật khi đứng yên, c (m/s) là vận tốc của ánh sáng trong chân không (Theo sách Vật lí đại cương, NXB Giáo dục Việt Nam, 2016).
a) Viết lại công thức tính khối lượng m dưới dạng không có căn thức ở mẫu.
a) Ta có:
Vậy
b) Tính khối lượng m theo m0 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) khi vật chuyển động với vận tốc

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a)
b)
c)
d)

Khử mẫu trong dấu căn:
a)
b) (x > 0);
c) (a ≥ 0, b > 0).

Rút gọn biểu thức









