Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn  có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 985 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong một khu vườn hình vuông có cạnh bằng 15 m người ta làm một lối đi xung quanh vườn có bề rộng là x (m) (H.2.1). Để diện tích phần đất còn lại là 169 m2 thì bề rộng x của lối đi là bao nhiêu? 

A green square with blue border  Description automatically generated 

Xem đáp án

Sau bàihọcnày, chúng ta sẽgiảiquyếtđượccâuhỏitrênnhưsau: 

Phầnđấtcònlạidạnghìnhvuôngđộdàicạnh: 15 – x – x = 15 – 2x (m). Do độdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilớnhơn 0 nên 15 – 2x > 0. 

Diệntíchphầnđấtcònlại: (15 – 2x)2 (m2). 

Theo bài, diện tích phần đất còn lại là 169 m2nên ta phươngtrình 

(15 – 2x)2 = 169. 

Giảiphươngtrình: 

(15 – 2x)2 = 169 

(15 – 2x)2 – 132 = 0 

(15 – 2x – 13)(15 – 2x + 13) = 0 

(2 – 2x)(28 – 2x) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

2 – 2x = 0 hay –2x = –2, suyra x = 1. 

28 – 2x = 0 hay –2x = –28, suyra x = 14. 

Với x = 1 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlại 15 – 2.1 = 13 (m).  

Với x = 14 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlại 15 – 2.14 = –13 < 0 (). 

Vậyđểdiện tích phần đất còn lại là 169 m2 thì bề rộng của lối đi là 1 m. 

2. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức P(x)=(x+1)(2x1)+(x+1)x thành nhân tử. 

Xem đáp án

P(x) = (x + 1)(2x – 1) + (x + 1)x 

       = (x + 1)(2x – 1 + x) 

       = (x + 1)(3x – 1). 

VậyP(x) = (x + 1)(2x – 1) + (x + 1)x = (x + 1)(3x – 1).

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình P(x) = 0.

Xem đáp án

P(x) = 0 

(x + 1)(3x – 1) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

x + 1 = 0 suyra x = –1. 

3x – 1 = 0 hay 3x = 1, suyrablobid1-1711014054.png 

Vậyphươngtrìnhđãchohainghiệm x = –1 blobid1-1711014054.png

4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 

a) (3x + 1)(2 – 4x) = 0;

Xem đáp án

a) (3x + 1)(2 – 4x) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

3x + 1 = 0 hay 3x = 1, suyrablobid2-1711014405.png 

2 – 4x = 0 hay 4x = 2, suyrablobid3-1711014405.png 

Vậyphươngtrìnhđãchohainghiệmblobid4-1711014405.pngblobid3-1711014405.png 

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: b) x2 – 3x = 2x – 6. 

Xem đáp án

b) x2 – 3x = 2x – 6 

(x2 – 3x) – (2x – 6) = 0 

x(x – 3) – 2(x – 3) = 0 

(x – 3)(x – 2) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

x – 3 = 0, suyra x = 3. 

x – 2 = 0, suyra x = 2. 

Vậyphươngtrìnhđãchohainghiệm x = 3 x = 2. 

6. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán ở tình huống mở đầu. 

Xem đáp án

Phầnđấtcònlạidạnghìnhvuôngđộdàicạnh: 15 – x – x = 15 – 2x (m). Do độdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilớnhơn 0 nên 15 – 2x > 0. 

Diệntíchphầnđấtcònlại: (15 – 2x)2 (m2). 

Theo bài, diện tích phần đất còn lại là 169 m2nên ta phươngtrình 

(15 – 2x)2 = 169. 

Giảiphươngtrình: 

(15 – 2x)2 = 169 

(15 – 2x)2 – 132 = 0 

(15 – 2x – 13)(15 – 2x + 13) = 0 

(2 – 2x)(28 – 2x) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

2 – 2x = 0 hay –2x = –2, suyra x = 1. 

28 – 2x = 0 hay –2x = –28, suyra x = 14. 

Với x = 1 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlại 15 – 2.1 = 13 (m).  

Với x = 14 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlại 15 – 2.14 = –13 < 0 (). 

Vậyđểdiện tích phần đất còn lại là 169 m2 thì bề rộng của lối đi là 1 m. 

7. Tự luận
1 điểm

Xétphươngtrìnhblobid5-1711014460.png 

Chuyển các biểu thức cha ẩn từ vế phải sang vế trái, rồi thu gọn vế trái. 

Xem đáp án

Chuyển các biểu thức cha ẩn từ vế phải sang vế trái, ta được: 

blobid7-1711014483.png 

Thu gọnvếtrái ta được: x = – 1. 

8. Tự luận
1 điểm

Xétphươngtrìnhblobid8-1711014491.png 

Giá trị x = –1 có là nghiệm của phương trình đã cho hay không? Vì sao? 

Xem đáp án

Giá trịx = –1khôngnghiệmcủaphươngtrìnhđãchox = –1 làmmẫuthứccủaphânthứcblobid9-1711014511.pngbằng 0 (tứclàmchophânthứcblobid9-1711014511.pngkhôngxácđịnh). 

9. Tự luận
1 điểm

Xét phương trình blobid10-1711014521.png 

Hãy thực hiện các yêu cầu sau để giải phương trình (1): 

a) Tìm điều kiện xác định của phương trình (1); 

Xem đáp án

a) Ta : x – 3 ≠ 0 khi x ≠ 3. 

Vậyđiềukiệnxácđịnhcủaphươngtrình (1) x ≠ 3 x ≠ 0. 

10. Tự luận
1 điểm

b) Quy đng mẫu hai vế của phương trình (1), rồi khử mẫu; 

Xem đáp án

b) Quy đng mẫu hai vế của phương trình (1), ta được: 

blobid11-1711014557.png 

Khửmẫu ta được: (x + 3)(x – 3) = (x + 9)x. 

11. Tự luận
1 điểm

c) Giải phương trình vừa tìm được; 

Xem đáp án

c) Giảiphươngtrình: 

(x + 3)(x – 3) = (x + 9)x 

x2 – 9 = x2 + 9x 

x2 – 9 – x2 – 9x = 0 

–9x = 9 

x = –1. 

12. Tự luận
1 điểm

d) Kết luận nghiệm của phương trình (1). 

Xem đáp án

d) Giá trịx = –1 thỏamãnđiềukiệnxácđịnh x ≠ 3 x ≠ 0 củaphươngtrình (1). 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệm x = –1. 

13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình blobid12-1711014591.png 

Xem đáp án

Ta : 

x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1. 

blobid14-1711014618.png 

Vớimọi x ta luônblobid15-1711014618.pngnênblobid16-1711014618.png 

x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1). 

Khi đó x3 – 1 ≠ 0 khi (x – 1)(x2 + x + 1) ≠ 0, hay x – 1 ≠ 0, tức x ≠ 1. 

vậy, điềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãcho x ≠ 1. 

Quy đồngmẫucủaphươngtrình, ta được 

blobid17-1711014618.png 

blobid18-1711014619.png 

Khửmẫucủaphươngtrình, ta được:  x2 + x + 1 – 4x = x(x – 1). (*) 

Giảiphươngtrình (*): 

x2 + x + 1 – 4x = x(x – 1) 

x2 – 3x + 1 = x2 – x  

x2 – 3x + 1 – x2 + x = 0 

–2x = –1 

blobid19-1711014618.png 

Giá trịblobid20-1711014618.pngthỏamãnđiềukiệnxácđịnhcủaphươngtrình. 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệmblobid19-1711014618.png 

14. Tự luận
1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau: 

a) x(x2)=0; 

Xem đáp án

a) x(x2)=0 

Suy ra x = 0 hoặc x – 2 = 0 

Do đó x = 0 hoặc x = 2. 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệm x = 0 x = 2. 

15. Tự luận
1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau:

b) (2x+1)(3x2) = 0. 

Xem đáp án

b) (2x+1)(3x2) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

2x + 1 = 0 hay 2x = –1, suyrablobid21-1711014654.png 

3x – 2 = 0 hay 3x = 2, suyrablobid22-1711014654.png 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệmblobid23-1711014654.pngblobid22-1711014654.png 

16. Tự luận
1 điểm

Giicácphươngtrìnhsau: 

a) (x2 – 4) + x(x2)=0; 

Xem đáp án

a) (x2 – 4) + x(x2)=0 

(x – 2)(x + 2) + x(x – 2) = 0 

(x – 2)(x + 2 + x) = 0 

(x – 2)(2x + 2) = 0. 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

x – 2 = 0, suyra x = 2. 

2x + 2 = 0 hay 2x = –2, suyra x = –1. 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệmx = 2 x = –1. 

17. Tự luận
1 điểm

Giicácphươngtrìnhsau:

b) (2x+1)29x2=0. 

Xem đáp án

b) (2x+1)29x2=0 

(2x + 1)2 – (3x)2 = 0 

(2x + 1 – 3x)(2x + 1 + 3x) = 0 

(–x + 1)(5x + 1) = 0. 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

–x + 1 = 0, suyra x = 1. 

5x + 1 = 0 hay 5x = –1, suyrablobid24-1711014709.png 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệm x = 1 blobid24-1711014709.png 

18. Tự luận
1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau: 

a) blobid25-1711014735.png 

Xem đáp án

a) blobid27-1711014762.png 

Ta  

2x + 1 ≠ 0 khi 2x ≠ –1 hay blobid28-1711014762.png 

x + 1 ≠ 0 khi x ≠ –1. 

vậy, điềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãchoblobid29-1711014762.png x ≠ –1. 

Quy đồngmẫucủaphươngtrình, ta được 

blobid30-1711014762.png 

blobid31-1711014762.png 

Khửmẫucủaphươngtrình, ta được: 2(x + 1) + 2x + 1 = 3. (*) 

Giảiphươngtrình (*): 

2(x + 1) + 2x + 1 = 3 

2x + 2 + 2x + 1 = 3 

4x + 3 = 3 

4x = 0 

x = 0. 

Giá trị x = 0 thỏamãnđiềukiệncủaphươngtrìnhđãcho. 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệm x = 0. 

19. Tự luận
1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau: 

b) blobid32-1711014774.png 

Xem đáp án

b) blobid33-1711014798.png 

Ta : 

x + 1 ≠ 0, suyra x ≠ –1. 

blobid34-1711014798.png 

Vớimọi x ta luônblobid35-1711014798.pngnênblobid36-1711014798.png 

x3 + 1 = (x + 1)(x2 – x + 1). 

Khi đó x3 + 1 ≠ 0 khi (x + 1)(x2 – x + 1) ≠ 0, hay x + 1 ≠ 0, tức x ≠ –1. 

vậy, điềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãcho x ≠ –1. 

Quy đồngmẫucủaphươngtrình, ta được 

blobid37-1711014798.png 

blobid38-1711014798.png 

Khửmẫucủaphươngtrình, ta được: x2 – x + 1 – x(x + 1) = 3x. (**) 

Giảiphươngtrình (**): 

x2 – x + 1 – x(x + 1) = 3x 

x2 – x + 1 – x2 – x – 3x = 0 

–5x = –1 

blobid39-1711014798.png 

Giá trịblobid40-1711014798.pngthỏamãnđiềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãcho. 

Vậyphươngtrìnhđãchonghiệmblobid39-1711014798.png 

20. Tự luận
1 điểm

Bác An mtmảnhđấthìnhchữnhậtvới chiu dài 14 m chiu rộng 12 m. Bácdđịnhxâynhàtrênmảnhđấtđódànhmộtphndiệntíchđấtđểlàmsânvườnnhư Hình 2.2. Biếtdiệntíchđấtlàmnhà 100 m2. Hỏi x bằng bao nhiêumét? 

A diagram of a square with arrows and a rectangle  Description automatically generated

Xem đáp án

Chiềudàicủaphầnđấtlàmnhà: 14 – (x + 2) = 12 – x (m).Điềukiện x < 12. 

Chiềurộngcủaphầnđấtlàmnhà: 12 – x (m). 

Diệntíchđấtlàmnhà: (12 – x)2 (m2). 

Theo bài, diệntíchđấtlàmnhà 100 m2nên ta phươngtrình 

(12 – x)2 = 100. (*) 

Giảiphươngtrình (*): 

(12 – x)2 = 100 

(12 – x)2 – 102 = 0 

(12 – x – 10)(12 – x + 10) = 0 

(2 – x)(22 – x) = 0 

Suy ra 2 – x = 0 hoặc 22 – x = 0 

Do đó x = 2 hoặc x = 22. 

Ta thấy x = 2 thỏamãnđiềukiện x < 12. 

Vậy x = 2. 

21. Tự luận
1 điểm

Hai ngườicùng làm chungmộtcôngviệcthìxongtrong 8 giờ. Hai ngườicùnglàmđược 4 giờthìngườithứnhấtbịđiu đilàmcôngviệckhác. Ngườithứhaitiếptụclàmviệctrong 12 giờ nữa thìxongcôngviệc. Gọi x thờigianngườithứnhấtlàmmột mìnhxongcôngviệc (đơnvịtínhgiờ, x>0). 

a) Hãybiểuthịtheo x: 

Khốilượngcôngviệcngườithứnht làmđượctrong 1 gi; 

Khốilượngcôngviệcnguờithhailàmđượctrong 1 giờ. 

Xem đáp án

a) Do x thờigianngườithứnhấtlàmmột mìnhxongcôngviệc (đơnvịtínhgiờ, x>0) nênkhốilượngcôngviệcngườithứnhấtlàmđượctrong 1 giờblobid42-1711014865.png (côngviệc). 

Hai ngườicùng làm chungmộtcôngviệcthìxongtrong 8 giờnênkhốilượngcôngviệchaingườilàmđượctrong 1 giờblobid43-1711014865.png (côngviệc). 

Khi đó, khốilượngcôngviệcngườithứhailàmđượctrong 1 giờblobid44-1711014865.png (côngviệc). 

22. Tự luận
1 điểm

b) Hãylậpphươngtrìnhtheo x giiphươngtrìnhđó. Sau đóchobiết, nếulàmmộtmìnhthì mingườiphảilàmtrong bao lâumớixongcôngviệcđó. 

Xem đáp án

b) Hai ngườicùnglàmtrong 4 giờđượckhốilượngcôngviệcblobid45-1711014875.png (côngviệc). 

Ngườithứhaitiếptụclàmviệctrong 12 giđượckhốilượngcôngviệcblobid46-1711014875.png (côngviệc). 

Theo bài, ta phươngtrình: blobid47-1711014875.png 

Giảiphươngtrình (*): 

blobid48-1711014875.png 

blobid49-1711014875.png 

blobid50-1711014875.png 

blobid51-1711014875.png 

blobid52-1711014875.png 

Suy ra x = 12. 

Giá trị x = 12 thỏamãnđiềukiện x > 0. 

Khi đó, khốilượngcôngviệcngườithứhailàmđượctrong 1 giờ  blobid53-1711014875.png (côngviệc). 

Vậynếulàmmộtmình, đểhoànthànhcôngviệcthìngườithứnhấtcần 12 giờngườithứhaicần24 giờ.