Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn  có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9141 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Trong một khu vườn hình vuông có cạnh bằng 15 m người ta làm một lối đi xung quanh vườn có bề rộng là x (m) (H.2.1). Để diện tích phần đất còn lại là 169 m2 thì bề rộng x của lối đi là bao nhiêu? 

A green square with blue border  Description automatically generated 

Xem đáp án

Sau bàihọcnày, chúng ta sẽgiảiquyếtđượccâuhỏitrênnhưsau: 

Phầnđấtcònlạicódạnghìnhvuôngcóđộdàicạnhlà: 15 – x – x = 15 – 2x (m). Do độdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilớnhơn 0 nên 15 – 2x > 0. 

Diệntíchphầnđấtcònlạilà: (15 – 2x)2 (m2). 

Theo bài, diện tích phần đất còn lại là 169 m2nên ta cóphươngtrình:  

(15 – 2x)2 = 169. 

Giảiphươngtrình: 

(15 – 2x)2 = 169 

(15 – 2x)2 – 132 = 0 

(15 – 2x – 13)(15 – 2x + 13) = 0 

(2 – 2x)(28 – 2x) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ 2 – 2x = 0 hay –2x = –2, suyra x = 1. 

⦁ 28 – 2x = 0 hay –2x = –28, suyra x = 14. 

Với x = 1 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilà 15 – 2.1 = 13 (m).  

Với x = 14 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilà 15 – 2.14 = –13 < 0 (vôlí). 

Vậyđểdiện tích phần đất còn lại là 169 m2 thì bề rộng của lối đi là 1 m. 

2. Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức P(x)=(x+1)(2x – 1)+(x+1)x thành nhân tử. 
Xem đáp án

P(x) = (x + 1)(2x – 1) + (x + 1)x 

       = (x + 1)(2x – 1 + x) 

       = (x + 1)(3x – 1). 

VậyP(x) = (x + 1)(2x – 1) + (x + 1)x = (x + 1)(3x – 1).

3. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình P(x) = 0.

Xem đáp án

P(x) = 0 

(x + 1)(3x – 1) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ x + 1 = 0 suyra x = –1. 

⦁ 3x – 1 = 0 hay 3x = 1, suyrablobid1-1711014054.png 

Vậyphươngtrìnhđãchocóhainghiệmlà x = –1 vàblobid1-1711014054.png

4. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau: 

a) (3x + 1)(2 – 4x) = 0;

Xem đáp án

a) (3x + 1)(2 – 4x) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ 3x + 1 = 0 hay 3x = –1, suyrablobid2-1711014405.png 

⦁ 2 – 4x = 0 hay –4x = –2, suyrablobid3-1711014405.png 

Vậyphươngtrìnhđãchocóhainghiệmlàblobid4-1711014405.pngvàblobid3-1711014405.png 

5. Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình sau: 
b) x2 – 3x = 2x – 6. 
Xem đáp án

b) x2 – 3x = 2x – 6 

(x2 – 3x) – (2x – 6) = 0 

x(x – 3) – 2(x – 3) = 0 

(x – 3)(x – 2) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ x – 3 = 0, suyra x = 3. 

⦁ x – 2 = 0, suyra x = 2. 

Vậyphươngtrìnhđãchocóhainghiệmlà x = 3 và x = 2. 

6. Tự luận
• 1 điểm
Giải bài toán ở tình huống mở đầu. 
Xem đáp án

Phầnđấtcònlạicódạnghìnhvuôngcóđộdàicạnhlà: 15 – x – x = 15 – 2x (m). Do độdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilớnhơn 0 nên 15 – 2x > 0. 

Diệntíchphầnđấtcònlạilà: (15 – 2x)2 (m2). 

Theo bài, diện tích phần đất còn lại là 169 m2nên ta cóphươngtrình:  

(15 – 2x)2 = 169. 

Giảiphươngtrình: 

(15 – 2x)2 = 169 

(15 – 2x)2 – 132 = 0 

(15 – 2x – 13)(15 – 2x + 13) = 0 

(2 – 2x)(28 – 2x) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ 2 – 2x = 0 hay –2x = –2, suyra x = 1. 

⦁ 28 – 2x = 0 hay –2x = –28, suyra x = 14. 

Với x = 1 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilà 15 – 2.1 = 13 (m).  

Với x = 14 thìđộdàicạnhcủaphầnđấtcònlạilà 15 – 2.14 = –13 < 0 (vôlí). 

Vậyđểdiện tích phần đất còn lại là 169 m2 thì bề rộng của lối đi là 1 m. 

7. Tự luận
• 1 điểm

Xétphươngtrìnhblobid5-1711014460.png 

Chuyển các biểu thức chứa ẩn từ vế phải sang vế trái, rồi thu gọn vế trái. 

Xem đáp án

Chuyển các biểu thức chứa ẩn từ vế phải sang vế trái, ta được: 

blobid7-1711014483.png 

Thu gọnvếtrái ta được: x = – 1. 

8. Tự luận
• 1 điểm

Xétphươngtrìnhblobid8-1711014491.png 

Giá trị x = –1 có là nghiệm của phương trình đã cho hay không? Vì sao? 

Xem đáp án
Giá trịx = –1khônglànghiệmcủaphươngtrìnhđãchovìx = –1 làmmẫuthứccủaphânthứcblobid9-1711014511.pngbằng 0 (tứclàlàmchophânthứcblobid9-1711014511.pngkhôngxácđịnh). 
9. Tự luận
• 1 điểm

Xét phương trình blobid10-1711014521.png 

Hãy thực hiện các yêu cầu sau để giải phương trình (1): 

a) Tìm điều kiện xác định của phương trình (1); 

Xem đáp án

a) Ta có: x – 3 ≠ 0 khi x ≠ 3. 

Vậyđiềukiệnxácđịnhcủaphươngtrình (1) là x ≠ 3 và x ≠ 0. 

10. Tự luận
• 1 điểm
b) Quy đồng mẫu hai vế của phương trình (1), rồi khử mẫu; 
Xem đáp án

b) Quy đồng mẫu hai vế của phương trình (1), ta được: 

blobid11-1711014557.png 

Khửmẫu ta được: (x + 3)(x – 3) = (x + 9)x. 

11. Tự luận
• 1 điểm
c) Giải phương trình vừa tìm được; 
Xem đáp án

c) Giảiphươngtrình: 

(x + 3)(x – 3) = (x + 9)x 

x2 – 9 = x2 + 9x 

x2 – 9 – x2 – 9x = 0 

–9x = 9 

x = –1. 

12. Tự luận
• 1 điểm
d) Kết luận nghiệm của phương trình (1). 
Xem đáp án

d) Giá trịx = –1 thỏamãnđiềukiệnxácđịnh x ≠ 3 và x ≠ 0 củaphươngtrình (1). 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệm x = –1. 

13. Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình blobid12-1711014591.png 
Xem đáp án

Ta có: 

⦁ x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1. 

⦁blobid14-1711014618.png 

Vớimọi x ta luôncóblobid15-1711014618.pngnênblobid16-1711014618.png 

⦁ x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1). 

Khi đó x3 – 1 ≠ 0 khi (x – 1)(x2 + x + 1) ≠ 0, hay x – 1 ≠ 0, tứclà x ≠ 1. 

Vìvậy, điềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãcholà x ≠ 1. 

Quy đồngmẫucủaphươngtrình, ta được:  

blobid17-1711014618.png 

blobid18-1711014619.png 

Khửmẫucủaphươngtrình, ta được:  x2 + x + 1 – 4x = x(x – 1). (*) 

Giảiphươngtrình (*): 

x2 + x + 1 – 4x = x(x – 1) 

x2 – 3x + 1 = x2 – x  

x2 – 3x + 1 – x2 + x = 0 

–2x = –1 

blobid19-1711014618.png 

Giá trịblobid20-1711014618.pngthỏamãnđiềukiệnxácđịnhcủaphươngtrình. 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệmlàblobid19-1711014618.png 

14. Tự luận
• 1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau: 

a) x(x–2)=0; 

Xem đáp án

a) x(x–2)=0 

Suy ra x = 0 hoặc x – 2 = 0 

Do đó x = 0 hoặc x = 2. 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệm x = 0 vàx = 2. 

15. Tự luận
• 1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau:

b) (2x+1)(3x–2) = 0. 

Xem đáp án

b) (2x+1)(3x–2) = 0 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ 2x + 1 = 0 hay 2x = –1, suyrablobid21-1711014654.png 

⦁ 3x – 2 = 0 hay 3x = 2, suyrablobid22-1711014654.png 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệmblobid23-1711014654.pngvàblobid22-1711014654.png 

16. Tự luận
• 1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau: 

a) (x2 – 4) + x(x–2)=0; 

Xem đáp án

a) (x2 – 4) + x(x–2)=0 

(x – 2)(x + 2) + x(x – 2) = 0 

(x – 2)(x + 2 + x) = 0 

(x – 2)(2x + 2) = 0. 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ x – 2 = 0, suyra x = 2. 

⦁ 2x + 2 = 0 hay 2x = –2, suyra x = –1. 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệmlàx = 2 và x = –1. 

17. Tự luận
• 1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau:

b) (2x+1)2–9x2=0. 

Xem đáp án

b) (2x+1)2–9x2=0 

(2x + 1)2 – (3x)2 = 0 

(2x + 1 – 3x)(2x + 1 + 3x) = 0 

(–x + 1)(5x + 1) = 0. 

Ta giảihaiphươngtrìnhsau: 

⦁ –x + 1 = 0, suyra x = 1. 

⦁ 5x + 1 = 0 hay 5x = –1, suyrablobid24-1711014709.png 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệmlà x = 1 vàblobid24-1711014709.png 

18. Tự luận
• 1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau: 

a) blobid25-1711014735.png 

Xem đáp án

a) blobid27-1711014762.png 

Ta có:  

⦁ 2x + 1 ≠ 0 khi 2x ≠ –1 hay blobid28-1711014762.png 

⦁ x + 1 ≠ 0 khi x ≠ –1. 

Vìvậy, điềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãcholàblobid29-1711014762.pngvà x ≠ –1. 

Quy đồngmẫucủaphươngtrình, ta được:  

blobid30-1711014762.png 

blobid31-1711014762.png 

Khửmẫucủaphươngtrình, ta được: 2(x + 1) + 2x + 1 = 3. (*) 

Giảiphươngtrình (*): 

2(x + 1) + 2x + 1 = 3 

2x + 2 + 2x + 1 = 3 

4x + 3 = 3 

4x = 0 

x = 0. 

Giá trị x = 0 thỏamãnđiềukiệncủaphươngtrìnhđãcho. 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệmlà x = 0. 

19. Tự luận
• 1 điểm

Giảicácphươngtrìnhsau: 

b) blobid32-1711014774.png 

Xem đáp án

b) blobid33-1711014798.png 

Ta có: 

⦁ x + 1 ≠ 0, suyra x ≠ –1. 

⦁blobid34-1711014798.png 

Vớimọi x ta luôncóblobid35-1711014798.pngnênblobid36-1711014798.png 

⦁ x3 + 1 = (x + 1)(x2 – x + 1). 

Khi đó x3 + 1 ≠ 0 khi (x + 1)(x2 – x + 1) ≠ 0, hay x + 1 ≠ 0, tứclà x ≠ –1. 

Vìvậy, điềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãcholà x ≠ –1. 

Quy đồngmẫucủaphươngtrình, ta được:  

blobid37-1711014798.png 

blobid38-1711014798.png 

Khửmẫucủaphươngtrình, ta được: x2 – x + 1 – x(x + 1) = 3x. (**) 

Giảiphươngtrình (**): 

x2 – x + 1 – x(x + 1) = 3x 

x2 – x + 1 – x2 – x – 3x = 0 

–5x = –1 

blobid39-1711014798.png 

Giá trịblobid40-1711014798.pngthỏamãnđiềukiệnxácđịnhcủaphươngtrìnhđãcho. 

Vậyphươngtrìnhđãchocónghiệmlàblobid39-1711014798.png 

20. Tự luận
• 1 điểm

Bác An cómộtmảnhđấthìnhchữnhậtvới chiều dài 14 m và chiều rộng 12 m. Bácdựđịnhxâynhàtrênmảnhđấtđóvàdànhmộtphầndiệntíchđấtđểlàmsânvườnnhư Hình 2.2. Biếtdiệntíchđấtlàmnhàlà 100 m2. Hỏi x bằng bao nhiêumét? 

A diagram of a square with arrows and a rectangle  Description automatically generated

Xem đáp án

Chiềudàicủaphầnđấtlàmnhàlà: 14 – (x + 2) = 12 – x (m).Điềukiện x < 12. 

Chiềurộngcủaphầnđấtlàmnhàlà: 12 – x (m). 

Diệntíchđấtlàmnhàlà: (12 – x)2 (m2). 

Theo bài, diệntíchđấtlàmnhàlà 100 m2nên ta cóphươngtrình:  

(12 – x)2 = 100. (*) 

Giảiphươngtrình (*): 

(12 – x)2 = 100 

(12 – x)2 – 102 = 0 

(12 – x – 10)(12 – x + 10) = 0 

(2 – x)(22 – x) = 0 

Suy ra 2 – x = 0 hoặc 22 – x = 0 

Do đó x = 2 hoặc x = 22. 

Ta thấy x = 2 thỏamãnđiềukiện x < 12. 

Vậy x = 2. 

21. Tự luận
• 1 điểm

Hai ngườicùng làm chungmộtcôngviệcthìxongtrong 8 giờ. Hai ngườicùnglàmđược 4 giờthìngườithứnhấtbịđiều đilàmcôngviệckhác. Ngườithứhaitiếptụclàmviệctrong 12 giờ nữa thìxongcôngviệc. Gọi x làthờigianngườithứnhấtlàmmột mìnhxongcôngviệc (đơnvịtínhlàgiờ, x>0). 

a) Hãybiểuthịtheo x: 

–Khốilượngcôngviệcmàngườithứnhất làmđượctrong 1 giờ; 

–Khốilượngcôngviệcmànguờithứhailàmđượctrong 1 giờ. 

Xem đáp án

a) Do x làthờigianngườithứnhấtlàmmột mìnhxongcôngviệc (đơnvịtínhlàgiờ, x>0) nênkhốilượngcôngviệcmàngườithứnhấtlàmđượctrong 1 giờlàblobid42-1711014865.png (côngviệc). 

Hai ngườicùng làm chungmộtcôngviệcthìxongtrong 8 giờnênkhốilượngcôngviệcmàhaingườilàmđượctrong 1 giờlàblobid43-1711014865.png (côngviệc). 

Khi đó, khốilượngcôngviệcmàngườithứhailàmđượctrong 1 giờlàblobid44-1711014865.png (côngviệc). 

22. Tự luận
• 1 điểm
b) Hãylậpphươngtrìnhtheo x vàgiảiphươngtrìnhđó. Sau đóchobiết, nếulàmmộtmìnhthì mỗingườiphảilàmtrong bao lâumớixongcôngviệcđó. 
Xem đáp án

b) Hai ngườicùnglàmtrong 4 giờđượckhốilượngcôngviệclàblobid45-1711014875.png (côngviệc). 

Ngườithứhaitiếptụclàmviệctrong 12 giờđượckhốilượngcôngviệclàblobid46-1711014875.png (côngviệc). 

Theo bài, ta cóphươngtrình: blobid47-1711014875.png 

Giảiphươngtrình (*): 

blobid48-1711014875.png 

blobid49-1711014875.png 

blobid50-1711014875.png 

blobid51-1711014875.png 

blobid52-1711014875.png 

Suy ra x = 12. 

Giá trị x = 12 thỏamãnđiềukiện x > 0. 

Khi đó, khốilượngcôngviệcmàngườithứhailàmđượctrong 1 giờlà  blobid53-1711014875.png (côngviệc). 

Vậynếulàmmộtmình, đểhoànthànhcôngviệcthìngườithứnhấtcần 12 giờvàngườithứhaicần24 giờ.