Giải SGK Toán 8 CTST Bài 1. Định lí Thalès trong tam giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 1. Định lí Thalès trong tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 872 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Những sợi cáp treo của cầu Thuận Phước (thuộc thành phố Đà Nẵng) cho ta hình ảnh những đoạn thẳng song song. Các đoạn thẳng AA', AB', CC'thể hiện ba sợi cáp của cầu. Nếu biết độ dài các đoạn AB, BC, A'B' có thể tính độ dài B'C' không?

thể tính độ dài B'C'không?

Những sợi cáp treo của cầu Thuận Phước (thuộc thành phố Đà Nẵng) cho ta hình ảnh những đoạn thẳng song song. Các đoạn thẳng AA', AB', CC'  (ảnh 1)

Xem đáp án

Sau khi học xong bài này, chúng ta sẽ có thêm kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ từ đó có thể tính được độ dài đoạn B'C' khi biết độ dài của các đoạn AB, BC, A'B'.

2. Tự luận
1 điểm

Cho hai số 5 và 8. Hãy tính tỉ số giữa hai số đã cho.

Xem đáp án

Tỉ số giữa hai số 5 và 8 là 58

3. Tự luận
1 điểm

Hãy đo và tính tỉ số giữa hai độ dài (theo mm) của hai đoạn thẳng AB và CD trong Hình 1.

Hãy đo và tính tỉ số giữa hai độ dài (theo mm) của hai đoạn thẳng AB và CD trong Hình 1. (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài đoạn AB là 3,5cm

Độ dài đoạn CD là 4,5 cm

Tỉ số của hai đoạn AB và CD là ABCD=3,54,5=79

4. Tự luận
1 điểm

Hãy tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD trong trường hợp sau: AB = 6 cm; CD = 8 cm

Xem đáp án

Ta có: ABCD=68=34

5. Tự luận
1 điểm

Hãy tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD trong trường hợp sau AB = 1,2 m; CD = 42 cm.

Xem đáp án

Đổi AB = 1,2 m = 120 cm

Ta có: ABCD=12042=207

6. Tự luận
1 điểm

So sánh tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD với tỉ số của hai đoạn thẳng EF và MN trong Hình 2.

So sánh tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD với tỉ số của hai đoạn thẳng EF và MN trong Hình 2. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: ABCD=23

         EFMN=46=23

Suy ra ABCD=EFMN

7. Tự luận
1 điểm

Trong hình 3, chứng minh rằng: AB và BC tỉ lệ với A'B' và B'C'.

Trong hình 3, chứng minh rằng: AB và BC tỉ lệ với A'B' và B'C'. (ảnh 1)

Xem đáp án

Theo giả thiết: BB'// CC', AC và A'C' cắt BB' và CC'suy ta ta có: ABBC=A'B'B'C'

Vậy hai đoạn thẳng AB và BC tỉ lệ A'B' và B'C'.

8. Tự luận
1 điểm

Trong hình 3, chứng minh rằng: AC và A'C' tỉ lệ với AB và A'B'.

Trong hình 3, chứng minh rằng: AC và A'C' tỉ lệ với AB và A'B'. (ảnh 1)

Xem đáp án

Theo giả thiết: BB'// CC', AC và A'B' cắt BB' và CC' suy ra ta có:

ABAC=A'B'A'C' suy ra ACA'C'=ABA'B'

Vậy hai đoạn thẳng AC và A'C' tỉ lệ với AB và A'B'

9. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm các đoạn thẳng tỉ lệ trong hình vẽ sơ đồ một góc công viên ở Hình 4.Hãy tìm các đoạn thẳng tỉ lệ trong hình vẽ sơ đồ một góc công viên ở Hình 4. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

ADAB=1,54,5=13; AEAC=39=13ADDB=1,53=12; AEEC=36=12

Các đoạn thẳng tỉ lệ trong hình vẽ sơ đồ một góc công viên ở Hình 4 là:

ADAB=AEAC=13; ADDB=AEEC=12

10. Tự luận
1 điểm

Trên một tờ giấy kẻ caro có các đường kẻ ngang song song và cách đều nhau.

a) Vẽ một đường thẳng d cắt các đường kẻ ngang của tờ giấy như trong Hình 5a. Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng MN, NP, PQ và QE.

Trên một tờ giấy kẻ caro có các đường kẻ ngang song song và cách đều nhau. a) Vẽ một đường thẳng d cắt các đường kẻ ngang của tờ giấy như trong Hình 5a. Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng MN, NP, PQ và QE. (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ hình vẽ ta thấy: độ dài các đoạn thẳng MN, NP, PQ và QE bằng nhau.

11. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ một tam giác ABC rồi vẽ một đường thẳng song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại B'và C'. Trên cạnh AB, lấy đoạn AI làm đơn vị đo tính tỉ số AB' và B'B; trên cạnh AC, lấy đoạn AJ làm đơn vị đo tính tỉ số AC' và C'C (Hình 5b).

So sánh các tỉ số AB'AB và AC'AC; AB'B'Bvà AC'C'C; B'BABvà C'CAC

Vẽ một tam giác ABC rồi vẽ một đường thẳng song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại B' và C'. Trên cạnh AB, lấy đoạn AI làm đơn vị đo tính tỉ số AB'  (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ hình vẽ ta thấy:

AB'AB=57AIAI=57; AC'AC=5AJ7AJ=57

Suy ra AB'AB=AC'AC

AB'B'B=5AI2AI=52; AC'C'C=5AJ2AJ=52

Suy ra AB'B'B=AC'C'C
B'BAB=2AI7AI=27; C'CAC=2AJ7AJ=27

Suy ra B'BAB=C'CAC

12. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài x, y trong Hình 8.

Tính độ dài x, y trong Hình 8. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có d // BC, nên theo định lí Thalès, ta có:

AEEB=AFFC⇒x2=31,5⇒x=3.21,5=4

Vậy x = 4.

13. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài x, y trong Hình 8.

Tính độ dài x, y trong Hình 8. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ABC vuông tại N, theo định lí Pythagore, ta có: 

MP2=MN2+NP2⇒MP=MN2+NP2=5,5+2,52+62=10

Vì RS MN và NP MN suy ra RS // NP.

Xét tam giác MNP có RS // NP, nên theo định lí Thalès, ta có: 

MRMN=MSMP⇒5,55,5+2,5=y10⇒y=6,875

Vậy y = 6,875. 

14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8 cm và BC = 10 cm. Lấy điểm B' trên AB sao cho AB' = 2 cm. Qua B' vẽ đường thẳng song song với BC và cắt AC tại C'.

a) Tính AC'.

Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm và BC = 10 cm. Lấy điểm B' trên AB sao cho AB' = 2 cm. Qua B' vẽ đường thẳng song song với BC và cắt AC tại C'.  a) Tính AC'. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Xét tam giác ABC có B'C' // BC, nên theo định lí Thalès, ta có:

AB'AB=AC'AC⇒26=AC'8⇒AC'=83

Vậy AC'=83

15. Tự luận
1 điểm

b) Qua C' vẽ đường thẳng song song với AB và cắt BC tại D. Tính BD, B'C'.

Xem đáp án

b) Xét tam giác ABC có C'D // AB, nên theo định lí Thalès, ta có:

BDBC=AC'AC⇒BD10=838⇒BD=103

Vậy BD=103

16. Tự luận
1 điểm

c) Tính và so sánh các tỉ số: AB'AB, AC'AC và B'C'BC

Xem đáp án

c) Ta có: AB'AB=26=13; AC'AC=838=13; B'C'BC=10310=13

⇒AB'AB=AC'AC=B'C'BC=13

 

Vậy AB'AB=AC'AC=B'C'BC

17. Tự luận
1 điểm

Tìm độ dài x trên Hình 13.

Tìm độ dài x trên Hình 13. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác OAB có CD // AB, theo hệ quả định lí Thalès, ta có: 

CDAB=ODOB⇒x7,8=3,63,6+1,8⇒x=5,2

Vậy x = 5,2.

18. Tự luận
1 điểm

Với số liệu đo đạc được ghi trên Hình 14, hãy tính bề rộng CD của con kênh.

Với số liệu đo đạc được ghi trên Hình 14, hãy tính bề rộng CD của con kênh. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ACD có BE // CD, theo hệ quả định lí Thalès, ta có:

CDBE=ACAB⇒CD3=8+88⇒CD=6  m

Vậy bề rộng CD của con kênh là 6 m.

19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 15 cm. Trên AB, AC lần lượt lấy B', C' sao cho AB' = 2 cm, AC' = 5 cm.

a) Tính các tỉ số AB'AB và AC'AC

b) Qua  vẽ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E. Tính AE.

c) So sánh AE và AC'.

d) Hãy nhận xét về vị trí của E và C', vị trí của hai đường thẳng B'C' và B'E.

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 15 cm. Trên AB, AC lần lượt lấy B', C' sao cho AB' = 2 cm, AC' = 5 cm.  a) Tính các tỉ số ab'/ab và ac'/ac (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Ta có:

AB'AB=26=13; AC'AC=515=13

b) Xét tam giác BC có B' E // BC, theo định lí Thalès, ta có:

AB'AB=AEAC⇒13=AE15⇒AE=5  cm

Vậy AE = 5 cm.

c) Ta thấy: AE = AC'= 5 cm.

d) Vì E và C' cùng thuộc AC và AE = AC'suy ra E và C' trùng nhau, B'C' và B'E trùng nhau.

20. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong mỗi hình dưới đây.

Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong mỗi hình dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: AMMB=12 và ANNC=24=12, suy ra AMMB=ANNC

Theo định lí Thalès đảo trong tam giác ABC, ta có: MN // BC.

21. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong mỗi hình dưới đây.

Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong mỗi hình dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: OA'A'A=23 và OBB'B=34,5=23, suy ra OAA'A=OBB'B

Theo định lí Thalès đảo trong tam giác ABC, ta có: A'B' // AB.

Lại có: B''A''O^=OA'B'^mà hai góc ở vị trí so le trong suy ra A''B'' // A'B'.

22. Tự luận
1 điểm

Đo chiều cao AB của một tòa nhà bằng hai cây cọc FE, DK, một sợi dây và một thước cuộn như sau:

- Đặt cọc FE cố định, di chuyển cọc DK sao cho nhìn thấy K, F, A thẳng hàng.

- Căng thẳng dây FC đi qua K và cắt mặt đất tại C.

- Đo khoảng cách BC và DC trên mặt đất.

Cho biết DK = 1 m, BC = 24 m, DC = 1,2 m. Tính chiều cao AB của tòa nhà.

Đo chiều cao AB của một tòa nhà bằng hai cây cọc FE, DK, một sợi dây và một thước cuộn như sau: - Đặt cọc FE cố định, di chuyển cọc DK sao cho nhìn thấy K, F, A thẳng hàng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có AB⊥BC và DK⊥AB nên suy ra DK // AB.

Theo hệ quả định lí Thalès, ta có:

ABDK=BCDC⇒AB1=241,2⇒AB=20  m

Vậy chiều cao AB của tòa nhà là 20 m.

23. Tự luận
1 điểm

Hãy đo chiều dài và chiều rộng cái bàn học của em và tính tỉ số giữa hai kích thước này.

Xem đáp án

Học sinh thực hành đo bàn học của mình và tính toán.

Ví dụ: Đo được chiều dài: 140 cm; chiều rộng: 60 cm.

Tỉ số giữa hai kích thước này: CDCR=14060=73

24. Tự luận
1 điểm

Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi từ Mỹ Tho là 70 km, quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cà Mau là 350 km. Tính tỉ số giữa hai quãng đường này.

Xem đáp án

Tỉ số giữa hai quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi từ Mỹ Tho và quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cà Mau là:  70350=15

25. Tự luận
1 điểm

Cho biết ABCD=35 và AB = 6 cm. Hãy tính CD.

Xem đáp án

Ta có: ABCD=35⇒6CD=35⇒CD=10  cm

Vậy CD = 10 cm.

26. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong Hình 20.

Tìm x trong Hình 20. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có MN // BC, theo định lí Thalès, ta có: AMMB=ANNC⇒x2=4,53⇒x=3

Vậy x = 3. 

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong Hình 20.

Tìm x trong Hình 20. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác CDE có AB // DE, theo định lí Thalès, ta có:

CACD=CBCE⇒33+6=2,4x⇒x=7,2

Vậy x = 7,2.

28. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong Hình 20.

Tìm x trong Hình 20. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác MNP có DE ⊥ MP và MN MP nên suy ra DE // MN.

Theo định lí Thalès, ta có:

PMDM=PNEN⇒5x=3,9+2,62,6⇒x=2

Vậy .

29. Tự luận
1 điểm

Với số liệu được ghi trên Hình 21. Hãy tính khoẳng cách CD từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm C.

Với số liệu được ghi trên Hình 21. Hãy tính khoẳng cách CD từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm C. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: ACD^=ABE^ mà hai góc ở vị trí đồng vị nên CD // BE.

Theo hệ quả định lí Thalès, ta có:

CDBE=ACAB⇒CD120=400+200200⇒CD=360  m

Vậy khoảng cách từ con tàu đến trạm quan trắc là 360 m.

30. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 22, chứng minh rằng MN // BC.

Quan sát Hình 22, chứng minh rằng MN // BC. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: AMMB=3,62,4=32; ANNC=4,53=32

Suy ra AMMB=ANNC

Theo định lí Thalès đảo, ta có: MN // BC.

31. Tự luận
1 điểm

Tính các độ dài x, y trong Hình 23.

Tính các độ dài x, y trong Hình 23. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có HK // BC, theo hệ quả định lí Thalès, ta có:

HKBC=AKAC⇒x6=33+1,5⇒x=4

Vậy x = 4.

32. Tự luận
1 điểm

Tính các độ dài x, y trong Hình 23.

Tính các độ dài x, y trong Hình 23. (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác MNH có PQ // NH, theo hệ quả định lí Thalès, ta có:

MQMH=PQNH⇒xx+1,8=3,86,4⇒x=17165

Vậy x=17165

33. Tự luận
1 điểm

Tính các độ dài x, y trong Hình 23.

Tính các độ dài x, y trong Hình 23. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: DE AD; AB AD suy ra DE // AB.

Theo hệ quả định lí Thalès, ta có:

CDCA=CECB=DEAB⇒65=82+62y=8x⇒x=203; y=253

Vậy x=203; y=253

34. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 24, chỉ ra các cặp đường thẳng song song và chứng minh điều ấy.

Quan sát Hình 24, chỉ ra các cặp đường thẳng song song và chứng minh điều ấy. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: MIIN=MJJP=1 , theo định lí Thalès đảo ta có: IJ // NP.

Tương tự, ta có: MJIN=NKKP suy ra JK // MN.

                           MIIN=KPNK suy ra IK // MP.

35. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 24, chỉ ra các cặp đường thẳng song song và chứng minh điều ấy.

Quan sát Hình 24, chỉ ra các cặp đường thẳng song song và chứng minh điều ấy. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: AMMB=25; ANAC=37,5=25 suy ra AMMB=ANAC

Theo định lí Thalès đảo ta có: MN // BC.

36. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O.Chứng minh rằng: OA.OD = OB.OC.

Xem đáp án

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chứng minh rằng: OA.OD = OB.OC. (ảnh 1)

ABCD là hình thang suy ra AB // CD.

Áp dụng hệ quả định lí Thalès, ta có: OAOC=OBOD⇒OA.OD=OB.OC(đpcm).

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Đường thẳng song song với AB cắt AD, BD, AC và BC theo thứ tự tại các điểm M, N, P, Q.

Chứng minh rằng MN = PQ.

Xem đáp án

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Đường thẳng song song với AB cắt AD, BD, AC và BC theo thứ tự tại các điểm M, N, P, Q. Chứng minh rằng MN = PQ. (ảnh 1)

Trong tam giác ADB, ta có: MN // AB (gt)

Suy ra DNDB=MNAB (hệ quả định lí Thalès) (1)

Trong tam giác ACB, ta có: PQ // AB (gt)

Suy ra CQCB=PQAB (hệ quả định lí Thalès) (2)

Lại có: NQ // AB (gt)

            AB // CD (gt)

Suy ra NQ // CD

Trong tam giác BDC, ta có: NQ // CD (chứng minh trên)

Suy ra DNDB=CQCB (định lí Thalès) (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra MNAB=PQABhay MN = PQ (đpcm).

38. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 25 và chứng minh x=aha'−a

Quan sát Hình 25 và chứng minh x = ah/ a' - a (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có BC AB' và B'C' AB' nên suy ra BC // B'C'.

Theo hệ quả định lí Thalès, ta có:

ABAB'=BCBC'⇒xx+h=aa'⇒a'x=a(x+h)⇒a'x−ax=ah

⇒xa'−a=ah⇒x=aha'−a (đpcm).