2048.vn

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số

Sau bài học này sẽ giúp chúng ta so sánh hai phân số trên. 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số

  • Tìm bội chung nhỏ nhất của hai mẫu số.
  • Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa tìm được.
Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tương tự HĐ1, em hãy quy đồng mẫu hai phân số Tương tự HĐ1, em hãy quy đồng mẫu hai phân số

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số: Quy đồng mẫu các phân số: -3/4; 5/9; 2/3

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương), rồi so sánh hai phân số Em hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương), rồi so sánh hai phân số

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

 Tình huống mở đầu:

Tình huống mở đầu: Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh

Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh Tình huống mở đầu: Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh . Em hãy thực hiện các yêu cầu sau:

  • Viết hai phân số trên dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương bằng cách quy đồng mẫu số.
  • So sánh hai phân số cùng mẫu vừa nhận được. Từ đó kết luận về phần bánh còn lại của hai bạn Vuông và Tròn.
Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

 So sánh các phân số sau:

So sánh các phân số sau: a) 7/10 và 11/15

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 31/32 và -5/57

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 31/32 và -5/57

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.

Viết phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

2 2/5  có là một hỗn số không? Vì sao? có là một hỗn số không? Vì sao?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 24/7 dưới dạng hỗ số

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

Quy đồng mẫu các phân số sau: a) 2/3 và -6/7

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

So sánh các phân số sau: a) -11/8 và 1/24

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 4/5 số học sinh thích bóng bàn, 7/10 số học sinh thích bóng đá và 1/2 số học sinh thích bóng chuyền. Hỏi môn thể thao nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Khối lượng nào lớn hơn: 5/3 kg hay 15/11 kg

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

 Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet, 1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số loài động vật có vú nhỏ nhất trên thế giới.

Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet, 1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số

Hãy sắp xếp các động vật trên theo thứ tự chiều dài từ lớn đến bé.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số quả táo đó cho bốn anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy quả táo và mấy phần của quả táo? 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:−513...−713

A. >

B. <

C. =

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:−1223...−823

A. >

B. <

C. =

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số hai phân số 27;5−8được hai phân số lần lượt là:

A.1656;−3556

B.1656;3556

C.1656;35−56

D.−1656;−3556

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số 1112;1516;2320ta được các phân số lần lượt là:

A.220240;225240;276240

B.225240;220240;276240

C.225240;276240;220240

D.220240;276240;225240

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

 Quy đồng mẫu số các phân số 730;1360;−940ta được các phân số lần lượt là:

A.26120;27120;13120

B.28120;26120;−27120

C.28120;−27120;26120

D.−28120;−13120;27120

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng

A.11231125>1

B.−154−156<1

C.−123345>0

D.−657−324<0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số 2940;2841;2941theo thứ tự tăng dần ta được

A.2941;2841;2940

B.2940;2941;2841

C.2841;2941;2940

D.2841;2940;2941

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack