Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 694 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số

Sau bài học này sẽ giúp chúng ta so sánh hai phân số trên. 

Xem đáp án

Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số

Sau bài học này sẽ giúp chúng ta so sánh hai phân số trên.

Trong tình huống trên ta cần so sánh hai phân số

2. Tự luận
1 điểm

Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số

  • Tìm bội chung nhỏ nhất của hai mẫu số.
  • Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa tìm được.
Xem đáp án

+) Phân tích các số 6 và 4 ra thừa số nguyên tố, ta được:

 6 = 2. 3;         4 = 22

+) Ta thấy thừa số chung là 2; thừa số riêng là 3

+) Số mũ lớn nhất của 2 là 2, số mũ lớn nhất của 3 là 1

Khi đó BCNN(6; 4) = 23.3=12

Ta chọn mẫu chung của hai phân số là 12.

Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số

3. Tự luận
1 điểm

Tương tự HĐ1, em hãy quy đồng mẫu hai phân số Tương tự HĐ1, em hãy quy đồng mẫu hai phân số

Xem đáp án

+) Phân tích các số 5 và 2 ra thừa số nguyên tố, ta được:

 5 = 5 ;          2 = 2

+) Ta thấy không có thừa số chung; thừa số riêng là 2 và 5 

+) Số mũ lớn nhất của 2 là 1, số mũ lớn nhất của 5 là 1

Khi đó BCNN(5, 2) = 2. 5 = 10

Ta chọn mẫu chung của hai phân số là 10.

Tương tự HĐ1, em hãy quy đồng mẫu hai phân số

4. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số: Quy đồng mẫu các phân số: -3/4; 5/9; 2/3

Xem đáp án

+) Ta có: 4 = 22 ; 9 = 32 ; 3 = 3. Do đó BCNN(4; 9; 3) = 22.32 =4.9 =36

+) Tìm thừa số phụ: 36: 4 = 9; 36: 9 = 4 và 36: 3 = 12

Quy đồng mẫu các phân số: -3/4; 5/9; 2/3

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương), rồi so sánh hai phân số Em hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương), rồi so sánh hai phân số

Xem đáp án

+) Quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương) thì phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

Em hãy nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều dương), rồi so sánh hai phân số

6. Tự luận
1 điểm

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

Xem đáp án

a) Hai phân số đã cho có chung mẫu nên ta chỉ cần so sánh tử số với nhau:

Vì 2 < 7 nên -2 > - 7 

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

b) Hai phân số này có chung mẫu nên để so sánh thì ta chỉ cần so sánh tử số với nhau:

Tìm dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu "?".

7. Tự luận
1 điểm

 Tình huống mở đầu:

Tình huống mở đầu: Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh

Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh Tình huống mở đầu: Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh . Em hãy thực hiện các yêu cầu sau:

  • Viết hai phân số trên dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương bằng cách quy đồng mẫu số.
  • So sánh hai phân số cùng mẫu vừa nhận được. Từ đó kết luận về phần bánh còn lại của hai bạn Vuông và Tròn.
Xem đáp án

Ta có: 4 = 22;   6 = 2. 3

Do đó BCNN(4; 6) =22.3=4.3=12

+) Thừa số phụ: 12: 4 = 3;     12: 6 = 2

Tình huống mở đầu: Đề giải quyết tình huống mở đầu, ta cần so sánh

Vậy phần bánh còn lại của Tròn nhiều hơn phần bánh còn lại của Vuông.

8. Tự luận
1 điểm

 So sánh các phân số sau:

So sánh các phân số sau: a) 7/10 và 11/15

Xem đáp án

a) Ta có: 10 = 2. 5;    15 = 3. 5

Khi đó BCNN(10; 15) = 2. 3. 5 = 30 

Thừa số phụ: 30: 10 = 3;     30: 15 = 2

So sánh các phân số sau: a) 7/10 và 11/15

b) Ta có nên BCNN(8; 24) = 24

Thừa số phụ: 24: 8 = 3;     24: 24 = 1

So sánh các phân số sau: a) 7/10 và 11/15

9. Tự luận
1 điểm

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 31/32 và -5/57

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 31/32 và -5/57

Xem đáp án

Không quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 31/32 và -5/57

10. Tự luận
1 điểm

Viết phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.

Viết phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.

Xem đáp án

Chia đều ba cái bánh cho hai bạn thì mỗi bạn được số phần bánh là:

Viết phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn.

11. Tự luận
1 điểm

2 2/5  có là một hỗn số không? Vì sao? có là một hỗn số không? Vì sao?

Xem đáp án

2 2/5  có là một hỗn số không? Vì sao?

Vậy 2 2/5  có là một hỗn số không? Vì sao? không là một hỗn số vì phần phân số lớn hơn 1.

12. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 24/7 dưới dạng hỗ số

Xem đáp án

Viết phân số 24/7 dưới dạng hỗ số

13. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

Quy đồng mẫu các phân số sau: a) 2/3 và -6/7

Xem đáp án

a) 

Tìm mẫu chung: BCNN(3, 7) = 3. 7 = 21 

Tìm thừa số phụ: 21: 3 = 7; 21: 7 = 3

Ta có:

Quy đồng mẫu các phân số sau: a) 2/3 và -6/7

b) 

Tìm mẫu chung: BCNN(22.32; 22.3) =22.32 = 4. 9 = 36

Tìm thừa số phụ: 36: (22.32) = 36: 36 = 1; 36: 22.3 = 36: 12 = 3

Ta có:

Quy đồng mẫu các phân số sau: a) 2/3 và -6/7

14. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

So sánh các phân số sau: a) -11/8 và 1/24

Xem đáp án

a) 

Cách 1: Vì nên BCNN(8; 24) = 24. Suy ra MTC = 24.

So sánh các phân số sau: a) -11/8 và 1/24

Cách 2:

So sánh các phân số sau: a) -11/8 và 1/24

b) Ta có 20 =22.5 ; 15=3.5

Ta chọn mẫu chung là BCNN(20; 15) =22.3.5=60

Tìm thừa số phụ: 60: 20 = 3; 60: 15 = 4

So sánh các phân số sau: a) -11/8 và 1/24

15. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 4/5 số học sinh thích bóng bàn, 7/10 số học sinh thích bóng đá và 1/2 số học sinh thích bóng chuyền. Hỏi môn thể thao nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?

Xem đáp án

 Lớp 6A có 4/5 số học sinh thích bóng bàn, 7/10 số học sinh thích bóng đá nên BCNN(5; 10; 2) = 10

Suy ra MTC = 10.

Tìm thừa số phụ 10: 5 = 2; 10: 2 = 5

Lớp 6A có 4/5 số học sinh thích bóng bàn, 7/10 số học sinh thích bóng đá

do đó môn bóng bàn là môn thể thao được học sinh lớp 6A yêu thích nhất.

Vậy môn bóng bàn là môn thể thao được học sinh lớp 6A yêu thích nhất.

16. Tự luận
1 điểm

Khối lượng nào lớn hơn: 5/3 kg hay 15/11 kg

Xem đáp án

a) 

Tìm mẫu chung: BCNN(3; 11) = 33

Tìm thừa số phụ: 33: 3 = 11; 33: 11 = 3

Khối lượng nào lớn hơn: 5/3 kg hay 15/11 kg

b) 

Tìm mẫu chung: BCNN(6; 5) = 30

Tìm thừa số phụ: 30: 6 = 5; 30: 5 = 6

Khối lượng nào lớn hơn: 5/3 kg hay 15/11 kg

17. Tự luận
1 điểm

 Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet, 1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số loài động vật có vú nhỏ nhất trên thế giới.

Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet, 1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số

Hãy sắp xếp các động vật trên theo thứ tự chiều dài từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Ta có: 12 = 22.3;   100 = 22.52   ;    4 = 22;       3 = 3

Tìm mẫu chung: BCNN(12, 100, 4, 3) =52.22.3=300

Tìm thừa số phụ: 300: 12 = 25; 300: 100 = 3; 300: 4 = 75; 300: 3 = 100

Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet, 1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số

Do đó sắp xếp các động vật trên theo thứ tự chiều dài từ lớn đến bé: Dơi Kitti; Chuột chũi châu Âu, Sóc chuột phương Đông, Chuột túi có gai.

18. Tự luận
1 điểm

Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số quả táo đó cho bốn anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy quả táo và mấy phần của quả táo? 

Xem đáp án

Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số quả táo đó cho bốn anh em 

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:513...713

A. >

B. <

C. =

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Vì -5 > - 7 nên513>713

Đáp án cần chọn là: A

20. Tự luận
1 điểm

 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:1223...823

A. >

B. <

C. =

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Vì – 12 < - 8 nên1223<823

Đáp án cần chọn là: B

21. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số hai phân số 27;58được hai phân số lần lượt là:

A.1656;3556

B.1656;3556

C.1656;3556

D.1656;3556

Xem đáp án

Ta quy đồng27 58 (MSC: 56)

Đáp án cần chọn là: A

22. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số 1112;1516;2320ta được các phân số lần lượt là:

A.220240;225240;276240

B.225240;220240;276240

C.225240;276240;220240

D.220240;276240;225240

Xem đáp án

Ta có:12=22.3;16=24;20=22.5

Do đóMSC=24.3.5=240

1112=11.2012.20=220240

1516=15.1516.15=2252402320=23.1220.12=276240

Vậy các phân số sau khi đồng quy lần lượt là:220240;225240;276240

Đáp án cần chọn là: A

23. Tự luận
1 điểm

 Quy đồng mẫu số các phân số 730;1360;940ta được các phân số lần lượt là:

A.26120;27120;13120

B.28120;26120;27120

C.28120;27120;26120

D.28120;13120;27120

Xem đáp án

Ta có:

MSC = 120

730=7.430.4=28120;1360=13.260.2=26120;940=9.340.3=27120

Vậy các phân số sau khi quy đồng lần lượt là:28120;26120;27120

Đáp án cần chọn là: B

24. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng

A.11231125>1

B.154156<1

C.123345>0

D.657324<0

Xem đáp án

Đáp án A: Vì 1123 < 1125 nên11231125<1

→ A sai.

Đáp án B: Vì 154 < 156 nên154156<1

→ B đúng

Đáp án C: Vì123345<0 do nó là phân số âm

→ C sai.

Đáp án D:657324>0 vì nó là phân số dương

→ D sai.

Đáp án cần chọn là: B

25. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số 2940;2841;2941theo thứ tự tăng dần ta được

A.2941;2841;2940

B.2940;2941;2841

C.2841;2941;2940

D.2841;2940;2941

Xem đáp án

Ta có:

+ 28 < 29 nên2841<2941

+ 41 > 40 nên2941<2940

Do đó:

Đáp án cần chọn là: C