2048.vn

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 16: Phép nhân số nguyên có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 16: Phép nhân số nguyên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Thực hiện phép chia 135 : 9. Từ đó suy ra thương của các phép chia 135 : (- 9) và 

(-135) : (-9) 

2. Tính:

a) (-63) : 9;                

b) (-24) : (-8)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Tìm các ước của – 9;                         

b) Tìm các bội của 4 lớn hơn – 20 và nhỏ hơn 20.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

1. Thực hiện các phép nhân sau:

a) (-12).12

b) 137. (-15)

2. Tính nhẩm 5. (-12)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Sử dụng phép nhân hai số nguyên khác dấu để giải bài toán mở đầu.

Để quản lí chi tiêu cá nhân, bạn Cao dùng số nguyên âm để ghi vào sổ tay các khoản chi của mình. Cuối tháng, bạn Cao thấy trong sổ có ba lần ghi – 15 000 đồng. Trong ba lần ấy, bạn Cao đã chi tất cả bao nhiêu tiền?

Em có thể giải bài toán trên mà không dùng phép cộng các số âm hay không?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Quan sát ba dòng đầu và nhận xét về dấu của tích mỗi khi đổi dấu một thừa số và giữ nguyên thừa số còn lại.

(-3).7 = -21

↓ (đổi dấu) 

  3.7 = 21 

↓ (đổi dấu) 

3.(-7) = -21

↓ (đổi dấu)

(-3).(-7)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Dựa vào nhận xét ở HĐ 3, hãy dự đoán kết quả của (-3).(-7)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân sau:

a)(-12).(-12);

b)(-137).(-15).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thay mỗi dấu “?” bằng số sao cho số trong mỗi ô ở hàng trên bằng tích các số trong hai ô kề với nó ở hàng dưới (H.3.18)

Thay mỗi dấu ? bằng số sao cho số trong mỗi ô ở hàng trên bằng tích

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính a(b + c) và ab + ac khi a = - 2, b = 14, c = - 4.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

1. a) Tính giá trị của tích P = 3. (- 4). 5. (- 6)

    b) Tích P sẽ thay đổi thế nào nếu ta đổi dấu tất cả các thừa số?

2. Tính 4. (-39) - 4. (-14)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số khác dấu:

a) 24.(-25);

b) (-15).12.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số cùng dấu:

a)(-298).(-4); 

b)(-10).(-135).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một tích nhiều thừa số sẽ mang dấu dương hay âm nếu trong tích đó có

a) Ba thừa số mang dấu âm, các thừa số khác đều dương?

b) Bốn thừa số mang dấu âm, các thừa số khác đều dương?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) 4.(1 930 + 2 019) + 4.(-2 019)

b) (-3). (-17) + 3. (120 - 17).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho biết tích của hai số tự nhiên n và m là 36. Mỗi tích n.(-m) và (-n).(-m) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:

a) (- 8).72 + 8.(-19) - (-8)

b) (- 27).1 011 -  27.(-12) + 27.(-1).  

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Ba bạn An, Bình, Cường chơi ném tiêu với bia gồm năm vòng như Hình 3.19. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Ba bạn An, Bình, Cường chơi ném tiêu với bia gồm năm vòng như Hình 3.19

Hỏi trong ba bạn, bạn nào đạt điểm cao nhất?

Ba bạn An, Bình, Cường chơi ném tiêu với bia gồm năm vòng như Hình 3.19

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số nguyên âm là số thế nào?

A. là số nguyên âm

B. là số nguyên dương

C. là số 0

D. vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính sau: (-5).4

A. – 20

B. 20

C. 10

D. -10               

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Phép nhân có tính chất gì:

A. Tính chất giao hoán

B. Tính chất kết hợp

C. Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

D. Cả ba tính chất trên

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tích của một số nguyên a bất kì với số 0 có kết quả là:

A. a

B. 1

C. 0

D. a2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

 Tích của các số nguyên âm có số thừa số là số lẻ thì:

A. là số lẻ

B. là số chẵn

C. là số dương

D. là số âm

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tích của các số nguyên âm có số thừa số là số chẵn thì:

A. là số lẻ

B. là số chẵn

C. là số dương

D. là số âm

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tích 213.3 = 639. Từ đó suy ra nhanh kết quả của các tích sau: (- 213).3; 

A. -639

B. 639

C. 1 278

D. -1 278

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack