2048.vn

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 4. Khoảng cách trong không gian có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 4. Khoảng cách trong không gian có đáp án

A
Admin
ToánLớp 119 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu loại khoảng cách trong công trình đang xây dụng này? Làm thế nào để tính được những khoảng cách đó?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Cho điểm M và đường thẳng a không đi qua M. Trong mặt phẳng (M;a) dùng êke để tìm H trên a sao cho MH a (Hình 1a) . Đo độ dài đoạn MH.

a) Cho điểm M và đường thẳng a không đi qua M. Trong mặt phẳng (M; a)  (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Cho điểm M không nằm trên mặt phẳng sàn nhà (P). Dùng dây dọi để tìm hình chiếu vuông góc H của M trên (P) (Hình 1a). Đo độ dài đoạn MH.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Biết SA = a và SA (ABCD).Cho biết OA = a.

a) Tính khoảng cách từ B đến (SAD).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng SC.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Một quạt trần có bề dày thân quạt bằng 20 cm. Người ta muốn treo quạt sao cho khoảng cách từ quạt đến sàn nhà là 2,5 m. Hỏi phải làm cán quạt dài bao nhiêu? Cho biết trần nhà cao 3,6 m.

Một quạt trần có bề dày thân quạt bằng 20 cm. Người ta muốn treo quạt sao cho khoảng cách từ quạt đến sàn  (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Lấy hai điểm A, B tuỳ ý trên a và gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B

trên (P) (Hình 4a). So sánh độ dài hai đoạn thẳng AH và BK.

a) Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Lấy hai điểm A, B tuỳ ý trên a và gọi  (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Cho hai mặt phẳng song song (P) và (Q) . Lấy hai điểm A, B tuỳ ý trên (P) và gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên (Q) (Hình 4b). So sánh độ dài hai đoạn thẳng AH và BK.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Tính khoảng cách :

a) Giữa hai mặt phẳng (ACD′) và (ACB) ;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Giữa đường thẳng AB và (ABCD).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa b và song song với a. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng a, vuông góc với (Q) và cắt b tại J. Trong (P),  gọi c là đường thẳng đi qua J vuông góc với a và cắt a tại điểm I.

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa b và song song với (ảnh 1)

Đường thẳng IJ có vuông góc với b không? Giải thích.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đều bằng a và vuông góc từng đôi một. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

a) OA và BC;                                                                    

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một căn phòng có trần cao 3,2m. Tính khoảng cách giữa một đường thẳng a trên trần nhà và đường thẳng b trên sàn nhà.

Một căn phòng có trần cao 3,2 m. Tính khoảng cách giữa một đường thẳng a (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho một khối hộp chữ nhật với các kích thước là a, b, c đều là số nguyên dương. Vẽ các mặt song song với các mặt của hình hộp và chia nó thành các khối lập phương có cạnh bằng 1 (Hình 11). Tìm số hình lập phương đơn vị có trong hình hộp.

Cho một khối hộp chữ nhật với các kích thước là a, b, c đều là số nguyên dương. Vẽ các (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ (Hình 14). Tìm cách chia khối lăng trụ thành ba khối chóp có cùng chiều cao và diện tích đáy.

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ (Hình 14). Tìm cách chia khối lăng trụ thành ba  (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích của một bồn chứa có dạng khối chóp cụt đều có kích thước được cho như trong Hình 20.

Tính thể tích của một bồn chứa có dạng khối chóp cụt đều có kích thước được cho như trong Hình 20. (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích cái nêm hình lăng trụ đứng có kích thước như trong Hình 21.

Tính thể tích cái nêm hình lăng trụ đứng có kích thước như trong Hình 21. (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a có O là giao điểm của hai đường chéo, ABC^=60°, SO⊥(ABCD),SO=a3. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác cân ABC và ABD có đáy chung AB và không cùng nằm trong một mặt phẳng.

a) Chứng minh rằng AB CD.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Xác định đoạn vuông góc chung của AB và CD.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=SB=SC=SD=a2. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD.

a) Chứng minh AB (SIJ).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB = a, góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng 60°.

a) Tính khoảng cách giữa hai đáy của hình lăng trụ.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b) Tính thể tích của khối lăng trụ.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Một cây cầu dành cho người đi bộ (Hình 22) có mặt sàn cầu cách mặt đường 3,5 m, khoảng cách từ đường thẳng a nằm trên tay vịn của cầu đến mặt sàn cầu là 0,8 m. Gọi b là đường thẳng kẻ theo tim đường. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b.

Một cây cầu dành cho người đi bộ (Hình 22) có mặt sàn cầu cách mặt đường 3,5 m, (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.ABCD có cạnh bên AA′ = 2a và đáy ABCD là hình thoi có AB = a và AC=a3.

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BDAA.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) Tính thể tích của khối hộp.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a và có O là giao điểm hai đường chéo của đáy.

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) Tính thể tích của khối chóp.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích của khối chóp cụt lục giác đều ABCDEF.ABCDEF với OO là tâm hai đáy, cạnh đáy lớn và đáy nhỏ lần lượt là a và a2,OO'=a.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack