2048.vn

Đề kiểm tra Khoảng cách trong không gian (có lời giải)- Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Khoảng cách trong không gian (có lời giải)- Đề 3

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABB'A'} \right)\) và \(\left( {DCC'D'} \right)\) bằng

\(AD\).

\(AB'\).

\(AD'\).

\(AA'\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ).     Khoảng cách giữa hai đường thẳng  (ảnh 1)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng \[AB\] và \(A'D'\) bằng độ dài đoạn thẳng nào sau đây?

\(AA'\).

\(AC'\).

\(AB'\).

\(AD'\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều \[S.ABCD\], gọi \[O\] là tâm của đa giác đáy (tham khảo hình vẽ).

Cho hình chóp đều \[S.ABCD\], gọi \[O\] là tâm của đa giác đáy (tham khảo hình vẽ). (ảnh 1)

Khoảng cách từ đỉnh \[S\] đến mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] bằng độ dài đoạn thẳng nào sau đây?

\(SO\).

\(SA\).

\(AB\).

\(AC\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\), biết \(AB = 4\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\), biết \(AB = 4\) (tham khảo hình vẽ). (ảnh 1)

Khoảng cách từ điểm \[D\] đến mặt phẳng \[\left( {ACC'A'} \right)\] bằng

\(4\sqrt 2 \).

\(2\).

\(4\).

\(2\sqrt 2 \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật có \[AB = a;AD = 2a\], \(SA \bot (ABCD)\). Khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) bằng

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật có \[AB = a;AD = 2a\], (ảnh 1)

\(2a\).

\(a\).

\(a\sqrt {10} \).

\(a\sqrt {13} \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có \[O;O'\] lần lượt là tâm của các hình vuông \[ABCD\], \[A'B'C'D'\]. Đường vuông góc chung của \[BD\] và \[A'C'\] là

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có \[O;O'\] lần lượt là tâm của các hình vuông \[ABCD\] (ảnh 1)

\(AA'\)

\(BB'\)

\(B'D'\)

\(OO'\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(CD\) là

\[BD\].

\[AC\].

\[SA\].

\[AD\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Khoảng cách giữa đường thẳng \(BC\) và mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) là

\[AB\].

\[BD\].

\[SB\].

\[SC\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = 1,BC = 2;AA' = 3\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = 1,BC = 2;AA' = 3\) (tham khảo hình vẽ). (ảnh 1)

Khoảng cách giữa hai đường \[AB'\] và \[CC'\] bằng?

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(\sqrt 2 \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Khoảng cách giữa \(\left( {ABCD} \right)\) và \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) bằng

\[AB'\].

\[AC'\].

\[AA'\].

\[AD'\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một giá đỡ ba chân như hình vẽ đang được mở sao cho ba gốc chân cách đều nhau một khoảng cách bằng \[90cm\]. Chiều cao của giá đỡ, biết các chân của giá đỡ dài \[110cm\] bằng

Một giá đỡ ba chân như hình vẽ đang được mở sao cho ba gốc chân cách đều nhau một khoảng (ảnh 1)

\[110\left( {{\rm{cm}}} \right)\].

\[90\left( {{\rm{cm}}} \right)\].

\(45\sqrt 3 \left( {{\rm{\;cm}}} \right)\).

\[96,95\left( {{\rm{cm}}} \right)\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét, cạnh bên dài 230 mét. Khi xây dựng kim tự tháp người Ai Cập cổ đại đã tính toán xây dựng một đường hầm lấy sáng tự nhiên từ một mặt bên đến tâm hình vuông ở mặt đáy. Khoảng cách xây đường hầm đó gấn với giá trị nào nhất?

Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét (ảnh 1)

\(89m\).

\(95m\).

\(94m\).

\(93m\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có mặt bên \((SAB)\) vuông góc với mặt đáy và tam giác \(SAB\) đều cạnh \(2a\). Biết tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) và cạnh \(AC = a\sqrt 3 \). Khi đó:

a)

\(SH \bot (ABC)\)

ĐúngSai
b)

\(d(S,(ABC)) = a\sqrt 3 \)

ĐúngSai
c)

\(d(C,(SAB)) = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)

ĐúngSai
d)

Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng \(\frac{{{a^3}}}{6}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }\) có \(AB = a,AD = b,A{A^\prime } = c\). Khi đó:

a)

\(AB \bot \left( {AD{D^\prime }{A^\prime }} \right)\)

ĐúngSai
b)

Khoảng cách từ điểm \(A\) đến đường thẳng \(B{D^\prime }\) bằng: \(\frac{{\sqrt {{b^2} + {c^2}} }}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }}\)

ĐúngSai
c)

Gọi \(I,J\) theo thứ tự là tâm của các hình chữ nhật \(AD{D^\prime }{A^\prime },BC{C^\prime }{B^\prime }\). Khi đó \(IJ\) là đường vuông góc chung của hai đường thẳng \(A{D^\prime }\) và \({B^\prime }C\).

ĐúngSai
d)

Khoảng cách hai đường thẳng \(A{D^\prime }\) và \({B^\prime }C\) bằng \(2a\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABC\) có cạnh đáy bằng \(a\), gọi \(O\) là tâm của đáy và \(SO = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\). Khi đó:

a)

\(AO = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)

ĐúngSai
b)

\(d(O,SA) = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}{\rm{. }}\)

ĐúngSai
c)

Kẻ đường cao \(AI\) của tam giác \(ABC\), khi đó: \(OI = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}\)

ĐúngSai
d)

\(d(O,(SBC)) = \frac{{a\sqrt {15} }}{{12}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều \(ABC \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\) có cạnh đáy bằng \(2a\), khoảng cách từ điểm \({A^\prime }\) đến mặt phẳng \(\left( {A{B^\prime }{C^\prime }} \right)\) bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\). Khi đó:

a)

Trong mặt phẳng \(\left( {{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }} \right)\), kẻ \({A^\prime }H \bot {B^\prime }{C^\prime }\) tại \(H\). Khi đó: \(B'C' \bot (AA'H)\)

ĐúngSai
b)

\(d\left( {(ABC),\left( {{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }} \right)} \right) = a{\rm{. }}\)

ĐúngSai
c)

Diện tích đáy của lăng trụ là: \({a^2}\sqrt 5 \)

ĐúngSai
d)

Thể tích khối lăng trụ là: \({a^3}\sqrt 3 \)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(S.ABC\) trong đó \(SA,SB,SC\) vuông góc với nhau từng đôi một và \(SA = 3a,SB = a,SC = 2a\). Tính khoảng cách từ \(A\) đến đường thẳng \(BC\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có đáy cạnh \(2a\) và cạnh bên \(a\sqrt 7 \), gọi \(M\) là trung điểm \(SA\). Tính khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \((SBC)\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA \bot (ABCD),SA = 3a,ABCD\) là hình vuông cạnh bằng \(a\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(SB\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một bể cá được làm bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật có ba kích thước là \(0,6\;m;2\;m;0,8\;m\). Tìm thể tích và độ dài đường chéo của bể cá đó.

Một bể cá được làm bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật có ba kích thước là \(0,6\;m;2\;m;0,8\;m\).  (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một cái hộp hình lập phương, bên trong nó đựng một mô hình đồ chơi có dạng hình chóp tứ giác đều mà đỉnh của hình chóp đó trùng với tâm của một mặt chiếc hộp, giả sử hình vuông đáy của hình chóp trùng với một mặt của chiếc hộp (mặt này cùng với mặt chứa đỉnh hình chóp là hai mặt đối nhau). Biết cạnh của chiếc hộp bằng \(30\;cm\), hãy tính thể tích phần không gian bên trong chiếc hộp không bị chiếm bởi mô hình đồ chơi dạng hình chóp (mô hình đồ chơi được làm bởi chất liệu nhựa đặc bên trong).

Một cái hộp hình lập phương, bên trong nó đựng một mô hình đồ chơi có dạng hình chóp tứ (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một khối rubik \(3 \times 3\) (được chia làm 27 khối lập phương nhỏ) có dạng một hình lập phương với kích thước cạnh bằng \(6\;cm\).

Tìm thể tích của khối rubik đó, biết khoảng hở giữa các khối lập phương nhỏ không đáng kể.

Một khối rubik \(3 \times 3\) (được chia làm 27 khối lập phương nhỏ) có dạng một hình lập phương với kích thước cạnh bằng \(6\;cm\). (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack