2048.vn

Đề kiểm tra Khoảng cách trong không gian (có lời giải)- Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Khoảng cách trong không gian (có lời giải)- Đề 2

A
Admin
ToánLớp 119 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông tâm \(O\) cạnh là \[a\], \(SA\) vuông góc với đáy \(ABCD\) và \[SB = 2a\]. Xác định khoảng cách từ điểm \(S\) đến \(AB\)?

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông tâm \(O\) cạnh là \[a\], \(SA\) vuông góc với đáy (ảnh 1)

\(SO\).

\(SA\).

\(SB\).

\(SD\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \[ABC.A'B'C'\] có đáy \[ABC\] là tam giác vuông cân tại \(B\), \(AB = a\).

Cho hình lăng trụ đứng \[ABC.A'B'C'\] có đáy \[ABC\] là tam giác vuông cân tại \(B\), \(AB = a\). (ảnh 1)

Khoảng cách từ \[A\] đến mặt phẳng \[\left( {BCC'B'} \right)\] bằng

\(a\).

\[\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\].

\(a\sqrt 2 \).

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\] có \[AB = a,BC = b,CC' = c\]. Khoảng cách giữa hai đường thẳng \[BB'\] và \[AC'\] là?

\(\frac{{4ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

\(\frac{{3ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

\(\frac{{2ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

\(\frac{{ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Biết \(SA = 2a\) và \[SA\] vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\). Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(a\).

\(2a\).

\(3a\).

\(a\sqrt 2 \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật với \(AB = a,AD = 3a\). Biết \(SA = 2a\) và \[SA\] vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\). Khoảng cách từ điểm \(C\) đến đường thẳng \(AD\) bằng

\(a\).

\(2a\).

\(3a\).

\(a\sqrt {10} \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\) (tham khảo hình vẽ). (ảnh 1)

Khoảng cách giữa đường thẳng \(BD\) và mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) bằng

\(a\).

\(a\sqrt 3 \).

\(3a\).

\(a\sqrt 2 \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime \) có \(AB = a,{\rm{ }}AD = \sqrt 3 a,{\rm{ }}AA\prime  = 2\sqrt 3 a\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có AB = a , AD = căn bậc hai 3a  (ảnh 1)

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((ABCD)\) và \((A'B'C'D')\) bằng

\(a\).

\(2a\sqrt 3 \).

\(3a\).

\(a\sqrt 3 \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Biết \(SA = 2a\) và vuông góc với mặt phẳng \((ABC)\). Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng

\({a^3}\).

\({a^3}\sqrt 3 \).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\) (tham khảo hình bên).

Cho lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\) (tham khảo hình bên). (ảnh 1)Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BD\) và \(A'C'\) bằng

\(a\).

\(a\sqrt 3 \).

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

\(a\sqrt 2 \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(2\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\) và \(BD\) bằng

\(1\).

\(\sqrt 2 \).

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(2\sqrt 2 \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của bồn chứa có dạng khối chóp cụt đều (tham khảo hình vẽ)?

Tính thể tích của bồn chứa có dạng khối chóp cụt đều (tham khảo hình vẽ)? (ảnh 1)

\(39\,{m^3}\).

\(37\,{m^3}\).

\(38\,{m^3}\).

\(40\,{m^3}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá đỡ ba chân được mở sao cho ba gốc chân cách đều nhau một khoảng \(130\) cm. Tính chiều cao của giá đỡ, biết các chân của giá đỡ dài \(140\) cm

\(130\,\left( {cm} \right)\).

\(140\,\left( {cm} \right)\).

\(60,8\,\left( {cm} \right)\).

\(118,18\,\left( {cm} \right)\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = a\sqrt 2 \), \(AC = a\sqrt 3 \). Cạnh bên \(SA = 2a\) và vuông góc với mặt đáy \((ABCD)\). Khi đó:

a)

\(AD//(SBC)\)

ĐúngSai
b)

Khoảng cách từ \(D\) đến mặt phẳng \((SBC)\) bằng: \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)

ĐúngSai
c)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(SD,AB\) bằng: \(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\)

ĐúngSai
d)

Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng: \(\frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{3}{\rm{ }}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = 2a\), \(AD = a\). Hình chiếu của \(S\) lên mặt phẳng \((ABCD)\) là trung điểm \(H\) của \(AB\) và \(\widehat {SCH} = {45^^\circ }\). Khi đó:

a)

\(BC \bot (SAB)\)

ĐúngSai
b)

\(d(H,(SBC)) = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\)

ĐúngSai
c)

Gọi \(K\) là trung điểm \(CD\) khi đó: \(CD \bot (SHK)\)

ĐúngSai
d)

\(d(H,(SCD)) = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Xét khối tứ diện \(ABCD\) có cạnh \(AB\), \(CD\) thỏa mãn \(A{B^2} + C{D^2} = 18\) và các cạnh còn lại đều bằng \(5\). Biết thể tích khối tứ diện \(ABCD\) đạt giá trị lớn nhất có dạnh \({V_{\max }} = \frac{{x\sqrt y }}{4}\) ; \(x,{\rm{ }}y \in {\mathbb{N}^*}\); \(\left( {x;y} \right) = 1\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(x + {y^2} - xy > 4550\).

ĐúngSai
b)

\(xy + 2x + y > 2550\).

ĐúngSai
c)

\({x^2} - xy + {y^2} < 5240\).

ĐúngSai
d)

\({x^3} - y > 19602\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Nếu ba kích thước của hình hộp chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt \({k_1}\), \({k_2}\), \({k_3}\) lần, nhưng thể tích vẫn không thay đổi. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\({k_1}{k_2}{k_3} = 1\).

ĐúngSai
b)

\({k_1} + {k_2} + {k_3} = {k_1}{k_2}{k_3}\).

ĐúngSai
c)

\({k_1} + {k_2} + {k_3} = 1\).

ĐúngSai
d)

\({k_1}{k_2} + {k_1}{k_3} + {k_2}{k_3} = 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a,SA \bot (ABC)\) và \(SC = 2a\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABC\) có đáy cạnh \(a\) và cạnh bên \(2a\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng \(ABC \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(A,BC = 2a\) và \({A^\prime }C = a\sqrt 7 \). Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một cây cầu dành cho người đi bộ (Hình 22) có mặt sàn cầu cách mặt đường \[3,5\] m, khoảng cách từ đường thẳng \[a\] nằm trên tay vịn của cầu đến mặt sàn cầu là \[0,8\] m. Gọi \[b\] là đường thẳng kẻ theo tim đường. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \[a\] và \[b\].

Một cây cầu dành cho người đi bộ (Hình 22) có mặt sàn cầu cách mặt đường \[3,5\] m, (ảnh 1)

Đáp án đúng:

4,3 m

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giá đỡ ba chân của một máy quay phim ở hình vẽ bên dưới đang được mở sao cho ba gốc chân cách đều nhau một khoảng 110 cm. Tính chiều cao của giá đỡ, biết các chân của giá đỡ dài 129 cm (làm tròn đến hàng đơn vị).

Giá đỡ ba chân của một máy quay phim ở hình vẽ bên dưới đang được mở sao cho ba gốc chân (ảnh 1)

Đáp án đúng:

112 (cm)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Anh Bình có một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước \(4{\rm{m}}\,\,{\rm{x}}\,\,6{\rm{m}}\). Anh muốn trang trí cho căn phòng của mình bằng các sợi đèn led bằng cách cố định một đầu vào giữa trần nhà, đầu còn lại anh gắn vào các mặt xung quanh của căn phòng. Tính độ dài ngắn nhất của sợi dây mà anh Bình có thể dùng để trang trí cho căn phòng của mình.

Đáp án đúng:

2 (m)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack