Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài 15. Giới hạn của dãy số có đáp án
18 câu hỏi
Tính các giới hạn sau:
a) limn→+∞n2+12n2+n+2;
Tính các giới hạn sau:
b) limn→+∞2n+31+3n.
Tính các giới hạn sau:
a) limn→+∞n2+2n−n−2;
Tính các giới hạn sau:
b) limn→+∞2+n2−n4+1;
Tính các giới hạn sau:
c) limn→+∞n2−n+2+n;
Tính các giới hạn sau:
d) limn→+∞3n−4n2+1 .
Cho un=1+a+a2+...+an1+b+b2+...+bn với a, b là các số thực thỏa mãn |a| < 1, |b| < 1. Tính limn→+∞un.
Tính limn→+∞1+3+5+...+2n−1n2+2n.
Tính tổng S=−1+15−152+...+−1n15n−1+ …
Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:
a) 1,(03);
Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:
b) 3,(23).
Cho dãy số (un) với un=cosnn2 . Tính limn→+∞un.
Cho tam giác A1B1C1 có diện tích là 3 (đơn vị diện tích). Dựng tam giác A2B2C2 bằng cách nối các trung điểm của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1. Tiếp tục quá trình này, ta có các tam giác A3B3C3, ..., AnBnCn,... Kí hiệu sn là diện tích của tam giác AnBnCn.
a) Tính sn.
b) Tính tổng s1 + s2 + ... + sn + ...
Cho dãy số (un) với u1 = 2,un+1=un+23n, n ≥ 1. Đặt vn = un + 1 – un.
a) Tính v1 + v2 + ... + vn theo n.
b) Tính un theo n.
c) Tính limn→+∞un.
Cho dãy số (un) có tính chất un−nn+1≤1n2. Tính limn→+∞un.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








