Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài 15. Giới hạn của dãy số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 11 – KNTT – Tập 1 Bài 15. Giới hạn của dãy số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1167 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a)  limn→+∞n2+12n2+n+2;

Xem đáp án

a) limn→+∞n2+12n2+n+2=limn→+∞1+1n22+1n+2n2=12

2. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

b) limn→+∞2n+31+3n.

Xem đáp án

b, limn→+∞2n+31+3n=limn→+∞23n+13n−113n+1=0

3. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) limn→+∞n2+2n−n−2;

Xem đáp án

a, limn→+∞n2+2n−n−2=limn→+∞n2+2n−n+22n2+2n+n+2

=limn→+∞−2n−4n2+2n+n+2=limn→+∞−2−4n1+2n+1+2n=−22=−1

4. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

b) limn→+∞2+n2−n4+1;

Xem đáp án

b, limn→+∞2+n2−n4+1=limn→+∞2+n22−n4+12+n2+n4+1

=limn→+∞4n2+32+n2+n4+1=limn→+∞4+3n22n2+1+1+1n4=42=2

 

5. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

c) limn→+∞n2−n+2+n;

Xem đáp án

c, limn→+∞n2−n+2+n=limn→+∞n1−1n+2n2+1=+∞

6. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

d) limn→+∞3n−4n2+1 .

Xem đáp án

d, limn→+∞3n−4n2+1=limn→+∞n3−4+1n2=+∞

7. Tự luận
1 điểm

Cho un=1+a+a2+...+an1+b+b2+...+bn với a, b là các số thực thỏa mãn |a| < 1, |b| < 1. Tính  limn→+∞un.

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân, ta có:

un=1+a+a2+...+an1+b+b2+...+bn=1−an+11−a1−bn+11−b=1−b1−a.1−an+11−bn+1

Do đó,         limn→+∞un=limn→+∞1−b1−a.1−an+11−bn+1=1−b1−a    (do |a| < 1, |b| < 1).

8. Tự luận
1 điểm

Tính limn→+∞1+3+5+...+2n−1n2+2n.

Xem đáp án

Ta có 1, 3, 5, ..., 2n – 1 là một cấp số cộng gồm n số hạng và có số hạng đầu u1 = 1, công sai d = 2.

Khi đó, 1 + 3 + 5 + ... + (2n – 1) = n1+2n−12=n2.

Do đó,limn→+∞1+3+5+...+2n−1n2+2n =limn→+∞n2n2+2n=limn→+∞11+2n=1 .

9. Tự luận
1 điểm

Tính tổng  S=−1+15−152+...+−1n15n−1+ …

Xem đáp án

Nhận thấy S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (un) với số hạng đầu u1 = – 1 và công bội q = −15.

Do đó, S=−11−−15=−165=−56.

10. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

a) 1,(03);     

Xem đáp án

a) 1,(03) = 1 + 0,03 + 0,0003 + ... + 0,00...03 + ...

=1+3100+31002+....+3100n+....

=1+31001−1100=1+133=3433

11. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

b) 3,(23).

Xem đáp án

b) 3,(23) = 3 + 0,23 + 0,0023 + ... + 0,00...23 + ...

=3+23100+231002+...+23100n+.....

=3+231001−1100=3+2399=32099

12. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=cosnn2 . Tính limn→+∞un.

Xem đáp án

Ta có un=cosnn2=cosnn2≤1n2. 

 1n2→0 khi n → + nên limn→+∞un=0 .

13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác A1B1C1 có diện tích là 3 (đơn vị diện tích). Dựng tam giác A2B2C2 bằng cách nối các trung điểm của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1. Tiếp tục quá trình này, ta có các tam giác A3B3C3, ..., AnBnCn,... Kí hiệu sn là diện tích của tam giác AnBnCn.

a) Tính sn.

Xem đáp án

a)

Cho tam giác A1B1C1 có diện tích là 3 (đơn vị diện tích). Dựng tam giác A2B2C2 bằng cách nối các trung điểm của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1. Tiếp tục quá trình này, ta có các tam giác A3B3C3, ..., AnBnCn,... Kí hiệu sn là diện tích của tam giác AnBnCn. (ảnh 1)

Theo cách xác định tam giác A2B2C2, ta có s2 = 14 s1.

Tương tự, s3 = 14s2, ...., sn=14sn−1.

Vậy sn=14n−1s1=14n−1.3=314n−1.

14. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng s1 + s2 + ... + sn + ...

Xem đáp án

b) Ta có s1 + s2 + ... + sn + ... là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 14 . Do đó

s1 + s2 + ... + sn + ... = 31−14=4.

15. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với u1 = 2,un+1=un+23n, n ≥ 1. Đặt vn = un + 1 – un.

a) Tính v1 + v2 + ... + vn theo n.

Xem đáp án

a) Ta có vn = un + 1 – un = un+23n−un=23n.

Do đó, v1 + v2 + ... + vn = 23+232+...+23n=213+132+...+13n

=2.1−13n+11−13=31−13n+1.

16. Tự luận
1 điểm

b) Tính un theo n.

Xem đáp án

b) Ta có v1 + v2 + ... + vn = (u2 – u1) + (u3 – u2) + ... + (un + 1 – un)

= un + 1 – u1 = un+23n−2=un+23n−2.

Mà theo câu a có v1 + v2 + ... + vn =  31−13n+1.

Do đó, un+23n−2=31−13n+1. Từ đó suy ra un=5−13n−1.

17. Tự luận
1 điểm

c) Tính limn→+∞un.

Xem đáp án

c) Ta có .limn→+∞un=limn→+∞5−13n−1=limn→+∞5−13n−1=5

18. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) có tính chất un−nn+1≤1n2. Tính limn→+∞un.

Xem đáp án

Ta có  un−nn+1≤1n2, mà 1n2→0 khi n → + nên limn→+∞un−nn+1=0 .

Mặt khác, limn→+∞un−nn+1=limn→+∞un−limn→+∞nn+1=limn→+∞un−1 .

Vậy limn→+∞un = 1.