Giải SBT Toán học 11 CTST Bài tập cuối chương VI có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán học 11 CTST Bài tập cuối chương VI có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1178 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 2a = 9. Tính giá trị của các biểu thức 18a6.

A. 12.

B. 13.

C. 19.

D. 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2a = 9 a = log2 9 = 2log2 3.

Thay a = 2log2 3 vào biểu thức, ta có: 182log236=13

2. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 2log510+log50,25 bằng

A. 0.

B. 1.

C. 2

D. 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2log510+log50,25

=log5102+log50,25=log5(100 .  0,25)=log525=2

3. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2log x + log y = 2log x + 2log y

B. 2log (x + y) = 2log x.2log y

C. 2log (xy) = 2log x . 2log y

D. 2log x . log y = 2log x + 2log y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2log x + log y = 2log x . 2log ynên đáp án A sai

2log x . 2log y = 2log x + log y  nên đáp án B sai

2log x .log y = 2log x . 2log y  nên đáp án D sai

2log (xy) = 2log x + log y = 2log x . 2log y  nên đáp án C đúng.

4. Tự luận
1 điểm

Biết rằng x = log3 6 + log9 4. Giá trị của biểu thức 3x bằng

A. 6.

B. 12.

C. 24.

D. 48.

Xem đáp án

Ta có x=log36+log94=log36+log3222

=log36+log32=log3(6 . 2)=log312

Thay vào biểu thức, ta có 3x=3log312=12

5. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức (log225)(log58) bằng

A. 4.

B. 14.

C. 6.

D. 16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có  (log2 25).(log58) = (log­252).(log523)

= 2.log25 . 3log52= 6log25 . log52 = 6.

6. Tự luận
1 điểm

Đặt log 3 = a, log 5 = b. Khi đó log15 50 bằng

A. 1+2ba+b

B. a−ba+b

C. 1−ba+b

D. 1+ba+b

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có log15 50=log 50log15=log (5.10)log (3.5)

=log5 +log10log3 +log5=b+1a+b

7. Tự luận
1 điểm

Cho ba số a = 40,9 , b = 80,5, c=12−1,6.Khẳng định nào sau đây đúng?

A. c > a > b.

B. c > b > a.

C. a > b > c.

D. a > c > b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a = 40,9 =21.8 , b = 80,5 = 21.5, c=12−1,6 = 21,6

Suy ra 21,8 > 21,5 > 21,6 (do cơ số 2 >1 và 1,8 > 1,6 > 1,5).

Do đó 40,9>12−1,6>80,5

8. Tự luận
1 điểm

Cho ba số a=−log1312,b=log1312,c=12log35. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a < b < c.

B. b < a < c.

C. c < a < b.

D. a < c < b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: a=−log1312=−log3−12−1=−log32

b=log1312=log3−12−1=log32

c=12log35=log35

Hàm số có cơ số là 3 > 1 nên hàm số đồng biến trên (0;+∞) và 2<5 nên −log32<log32<log35 hay a < b < c

9. Tự luận
1 điểm

Cho 0 < a < 1, x=loga2+loga3, y=12loga5,  z=loga14−loga2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. x < y < z.

B. y < x < z.

C. z < x < y.

D. z < y < x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

• x=loga2+loga3=loga6

• y=log45; z=loga142=loga7.

Ta thấy loga7<loga6<loga6 (do 0 < a< 1).

Do đó z < x < y.

10. Tự luận
1 điểm

Cho ba số a=log123,​ b=120,3,c=213. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a < b < c.

B. a < c < b.

C. c < a < b.

D. b < a < c.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

a=log123,​ b=120,3,c=213a=log123,​ b=120,3,c=213

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 34x=133.

A. −14.

B. −38.

C. 38.

D. 1123.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 4x=log3133=−log327=−log333

⇔4x=log3133⇔4x=−log327=−log333

⇔4x=−32log33

⇔x=−32⋅14log33=− 38

⇔x=− 38

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=− 38

12. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 0,33x – 1 >0,09  

A. (1;+∞)

B. (−∞;1)

C. −∞;−13

D.(0; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số 0,33x – 1  và 0,09 = 0,32 có cơ số là 0 < 0,3 < 1 nên hàm số nghịch biến trên .

Ta có: 0,33x – 1 >0,09 0,3­3x – 1 > 0,32

Do đó, ta có 3x – 1 < 2 x < 1 (0 < 0,3 < 1).

Tập nghiệm của S = (−∞; 1).

13. Tự luận
1 điểm

Biết rằng log3 4 . log4 8 . log8 x = log8 64. Giá trị của x là

A. 92

B. 9.

C. 27.

D. 81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: log34.log48.log8x=log864

⇔log322 . log223 . log23x=log882

⇔2log32 . 3.12log22 . 13log23x=log882

⇔log32 . log2x=2

⇔ log3x=2⇔x=32=9

Vậy giá trị của x = 9.

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình log5(4x+5)=2+log5(x−4).

A. 9.

B. 15.

C. 4.

D. 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện xác định 4x+5>0x−4>0⇒x>−54x>4⇒x>4

Ta có: log5(4x+5)=2+log5(x−4)

⇔log5(4x+5)=log525+log5(x−4)

⇔log5(4x+5)=log5(25(x−4))

4x + 5 = 25x – 100

21x = 105

x = 5 (nhận)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 5.

15. Tự luận
1 điểm

Giả sử αβlà hai nghiệm của phương trình log2x . log23x=−13. Khi đó tích αβbằng

A. 13

B. 3.

C. 3

D. log23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: log2x . (log23+log2x)=−13

Đặt t=log2x (x>0), ta có:

t(log23+t)=−13

⇔t2+t . log23−13=0

⇔t1=−1,3353t2=−0,24962⇔x1=α=2−1,3353x2=β=2−0,24962

Vậy tích αβ=13.

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức

a) 27856 . 4323312;                                       

b) log5+log2;

c) 1681−34 +log594+log549;                   

d) log27 . log316 . log93 . log79.

Xem đáp án

a) 332356 . 434332=323.56. 434332

=3252 . 22.34332=32

b)   log5+log2=log5 . 2

=log10=log1012=12

c) 1681−34 +log594+log549

=234 ⋅ −34+log594⋅49

=23−3+0=278

d) log27 . log316 . log93 . log79

= log27 . log324 . log323 . log732

=4.log27 . log73 . log32=4

17. Tự luận
1 điểm

Biết rằng x log5 4 = 1. Tìm giá trị của biểu thức 4x + 4–x.

Xem đáp án

Ta có x log5 4 = 1 ⇒x=1log54=log45

Khi đó 4x + 4–x = 4log4 5 + 4–log4 5 = 5 + 5–1 = 265

Vậy giá trị của biểu thức đã cho là 265

18. Tự luận
1 điểm

Biết rằng a = 10x, b = 10x. Hãy biểu thị biểu thức A=loga2b3 theo x và y.

Xem đáp án

A=loga2b3=log102x10y3=12x .​y3log1010=y6x

19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x=22

b) 95x = 27x – 2;

c) log81x =12

d) log12(3x+1) = log12(4x−1)

e) log5(x−2) + log5(x+2)=1

g)  logx8 =34

Xem đáp án

a) 4x=22=812=81212=(8)12 ​⋅ 12=814

Khi đó 4x=814⇒x=log4814=14log48=38

Vậy phương trình có nghiệm là x=38

b) 95x = 27x – 2 310x = 33(x – 2);

10x = 3(x – 2)  7x = – 6 . ⇒x=−67

Vậy phương trình có nghiệm là x=−67

c) Điều kiện x > 0  

Ta có log81x =12⇒x=8112=81=9

Vậy phương trình có nghiệm là x = 9.

d) Điều kiện xác định 3x+1>04x−1>0⇒x>−13x>14⇒x>14

 Khi đó, phương trình đã cho tương đương với log12(3x+1) = log12(4x−1)

3x + 1 = 4x – 1

x = 2 (nhận)                                                                          

Vậy phương trình có nghiệm là x = 2.

e) log5(x−2) + log5(x+2)=1

Điều kiện xác định x−2>0x+2>0⇒x>2x>−2⇒x>2

Khi đó, phương trình đã cho tương đương với

log5(x−2) + log5(x+2)=1⇔log5(x+2)(x−2)=1

⇔log5(x2−4)=1

x2 – 4 = 5 x2  = 9

 ⇔x=9=3 (nhận) hoặc x=−9=−3 (loại)

Vậy phương trình có nghiệm là x = 3.

g) logx8 =34

⇔logx23 =34

⇔2=x14

 ⇔24=x144⇔x=16

Vậy nghiệm của phương trình là x = 16.

20. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 322x 64x – 2 ;                             

b) 25.25x2+2x+2 >4 ;

c) log (11x + 1) < 2;                      

d) log13(3x−1)≥log13(2x+1).

Xem đáp án

a) 322x  64x – 2

210x   26(x – 2)

10x  6(x – 2) (do 2 > 1)

4x  – 12 x  – 3.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = (−3; +∞).

b) 25.25x2+2x+2 >4

⇔25x2+2x+2 >425

⇔25x2+2x+2>252

x2 + 2x + 2 < 2 (do 0<25 <1).

x2  + 2x < 0

– 2 < x < 0.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (–2; 0).

c) log (11x + 1) < 2

Điều kiện: 11x +1 > 0 ⇔x>−111

Khi đó, ta có: log (11x + 1) < 2 11x + 1 < 102

11x < 99 . ⇔x<9911=9

Kết hợp điều kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là S=−111;  9

d) log133x−1≥log132x+1

Điều kiện: 3x−1>02x+1>0⇒x>13x>−13⇒x>13

Khi đó, ta có log133x−1≥log132x+1

⇔3x−1≤2x+1

 (do 0<13<1)

Kết hợp điều kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là S=−13;  2

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 

A=log1+11+log1+12+log1+13+.​ . . +log1+199

Xem đáp án

A=log1+11+log1+12+log1+13+.​ . . +log1+199

=log2+log32 + log43+. . . .+ log1009

=log2⋅32⋅43⋅ . . . . ⋅1009=log100=2

22. Tự luận
1 điểm

Cho là số thỏa mãn 3α – 3–α = 2. Tìm giá trị của các biểu thức:

a) 3α + 3–α ;                                     

b) 9α – 9–α .

Xem đáp án

a) 3α+3−α2=32α+2 +3−2α

=3α−3−α2+4=22+4=8

⇒3α+3−α=22 (do 3α+3−α>0).

b) 9α−9−α= 3α+3−α3α−3−α

=22 . 2=42

23. Tự luận
1 điểm

Công thức M=M012tT cho biết khối lượng của một chất phóng xạ sau thời gian t kể từ thời điểm nào đó (gọi là thời điểm ban đầu), M0là khối lượng ban đầu, T là chu kì bán rã của chấy phóng xạ đó (cứ sau mỗi chu kì, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi một nửa). Trong một phòng thí nghiệm, với khối lượng 200 g radon ban đầu, sau 16 ngày, chỉ còn lại 11g. Chu kì bán rã của radon bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

a) Áp dụng công thức: 11=2001216T

 ⇔16T=log1211200= log220011

⇔T=16log220011≈3,8 (ngày).

Vậy chu kì bán rã của radon khoảng 3,8 ngày.

24. Tự luận
1 điểm

Công thức log x = 11,8 + 1,5M  cho biết mối liên hệ giữa năng lượng x tạo ra (tính theo erg, 1erg tương đương 10–7 jun) với độ lớn M theo thang Richter của một trận động đất.

a) Trận động đất có độ lớn 5 độ Richter tạo ra năng lượng gấp bao nhiêu lần so với trận động đất có độ lớn 3 độ Richter?

b) Người ra ước lượng rằng một trận động đất có độ lớn khoảng từ 4 đến 6 độ Richter. Năng lượng do trận động đất tạo ra nằm trong khoảng nào?

Xem đáp án

a) Gọi x1, x2(erg) lần lượt là năng lượng tạo ra của hai trận động đất có độ lớn lần lượt là M1 = 5, M2 =3 (độ Richter).

Ta có: log x1 = 11,8 + 1,5M1; log x2 = 11,8 + 1,5M2.

 log x1 – log x2 = 1,5 (M­1 – M2)

⇒logx1x2=3⇒x1x2=103=1000

Như vậy, năng lượng mà trận động đất độ lớn 5 độ Richter gấp 1000 lần so với trận động đất có độ lớn 3 độ Richter.

b) Ước lượng rằng một trận động đất có độ lớn khoảng từ 4 đến 6 độ Richter, ta có:

11,8 + 1,5 . 4  ≤ log x ≤ 11,8 + 1,5 . 6

=> 17,8  ≤ log x ≤ 20,8

=> 1017,8 ≤ x ≤ 1020,8

Như vậy, nặng lượng do trận động đất tạo ra nằm trong khoảng 1017,8 ≤x ≤ 1020,8.