Giải SBT Toán học 11 CTST Bài tập cuối chương VI có đáp án
24 câu hỏi
Biết rằng 2a = 9. Tính giá trị của các biểu thức 18a6.
A. 12.
B. 13.
C. 19.
D. 3.
Giá trị của biểu thức 2log510+log50,25 bằng
A. 0.
B. 1.
C. 2
D. 4.
Cho x, y là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2log x + log y = 2log x + 2log y
B. 2log (x + y) = 2log x.2log y
C. 2log (xy) = 2log x . 2log y
D. 2log x . log y = 2log x + 2log y.
Biết rằng x = log3 6 + log9 4. Giá trị của biểu thức 3x bằng
A. 6.
B. 12.
C. 24.
D. 48.
Giá trị của biểu thức (log225)(log58) bằng
A. 4.
B. 14.
C. 6.
D. 16.
Đặt log 3 = a, log 5 = b. Khi đó log15 50 bằng
A. 1+2ba+b
B. a−ba+b
C. 1−ba+b
D. 1+ba+b
Cho ba số a = 40,9 , b = 80,5, c=12−1,6.Khẳng định nào sau đây đúng?
A. c > a > b.
B. c > b > a.
C. a > b > c.
D. a > c > b.
Cho ba số a=−log1312,b=log1312,c=12log35. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a < b < c.
B. b < a < c.
C. c < a < b.
D. a < c < b.
Cho 0 < a < 1, x=loga2+loga3, y=12loga5, z=loga14−loga2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. x < y < z.
B. y < x < z.
C. z < x < y.
D. z < y < x.
Cho ba số a=log123, b=120,3,c=213. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a < b < c.
B. a < c < b.
C. c < a < b.
D. b < a < c.
Giải phương trình 34x=133.
A. −14.
B. −38.
C. 38.
D. 1123.
Tập nghiệm của bất phương trình 0,33x – 1 >0,09 là
A. (1;+∞)
B. (−∞;1)
C. −∞;−13
D.(0; 1).
Biết rằng log3 4 . log4 8 . log8 x = log8 64. Giá trị của x là
A. 92
B. 9.
C. 27.
D. 81.
Giải phương trình log5(4x+5)=2+log5(x−4).
A. 9.
B. 15.
C. 4.
D. 5.
Giả sử α và βlà hai nghiệm của phương trình log2x . log23x=−13. Khi đó tích αβbằng
A. 13
B. 3.
C. 3
D. log23
Tính giá trị của các biểu thức
a) 27856 . 4323312;
b) log5+log2;
c) 1681−34 +log594+log549;
d) log27 . log316 . log93 . log79.
Biết rằng x log5 4 = 1. Tìm giá trị của biểu thức 4x + 4–x.
Biết rằng a = 10x, b = 10x. Hãy biểu thị biểu thức A=loga2b3 theo x và y.
Giải các phương trình sau:
a) 4x=22
b) 95x = 27x – 2;
c) log81x =12
d) log12(3x+1) = log12(4x−1)
e) log5(x−2) + log5(x+2)=1
g) logx8 =34
Giải các bất phương trình sau:
a) 322x 64x – 2 ;
b) 25.25x2+2x+2 >4 ;
c) log (11x + 1) < 2;
d) log13(3x−1)≥log13(2x+1).
Tính giá trị của biểu thức
A=log1+11+log1+12+log1+13+. . . +log1+199
Cho là số thỏa mãn 3α – 3–α = 2. Tìm giá trị của các biểu thức:
a) 3α + 3–α ;
b) 9α – 9–α .
Công thức M=M012tT cho biết khối lượng của một chất phóng xạ sau thời gian t kể từ thời điểm nào đó (gọi là thời điểm ban đầu), M0là khối lượng ban đầu, T là chu kì bán rã của chấy phóng xạ đó (cứ sau mỗi chu kì, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi một nửa). Trong một phòng thí nghiệm, với khối lượng 200 g radon ban đầu, sau 16 ngày, chỉ còn lại 11g. Chu kì bán rã của radon bằng bao nhiêu?
Công thức log x = 11,8 + 1,5M cho biết mối liên hệ giữa năng lượng x tạo ra (tính theo erg, 1erg tương đương 10–7 jun) với độ lớn M theo thang Richter của một trận động đất.
a) Trận động đất có độ lớn 5 độ Richter tạo ra năng lượng gấp bao nhiêu lần so với trận động đất có độ lớn 3 độ Richter?
b) Người ra ước lượng rằng một trận động đất có độ lớn khoảng từ 4 đến 6 độ Richter. Năng lượng do trận động đất tạo ra nằm trong khoảng nào?




