2048.vn

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 6 (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 6 (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương \(x,y\) và hai số thực \(\alpha ,\beta \) tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây là sai?

\({x^\alpha }.{x^\beta } = {x^{\alpha + \beta }}\).

\({x^\alpha }.{y^\beta } = {\left( {xy} \right)^{\alpha + \beta }}\).

\({\left( {{x^\alpha }} \right)^\beta } = {x^{\alpha \beta }}\).

\({\left( {xy} \right)^\alpha } = {x^\alpha }.{y^\alpha }\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } :{x^{\frac{5}{8}}}\,\,\,\left( {x > 0} \right)\) ta được

\(\sqrt[4]{x}\).

\(\sqrt[{}]{x}\).

\(\sqrt[3]{x}\).

\(\sqrt[5]{x}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương \(a,\,b\) với \(a \ne 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({\log _a}\left( {{a^3}{b^2}} \right) = 3 + {\log _a}b\).

\({\log _a}\left( {{a^3}{b^2}} \right) = 3 + 2{\log _a}b\).

\({\log _a}\left( {{a^3}{b^2}} \right) = \frac{3}{2} + {\log _a}b\).

\({\log _a}\left( {{a^3}{b^2}} \right) = \frac{1}{3} + \frac{1}{2}{\log _a}b\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn số thực dương \(a,\,b,\,x,\,y\) với \(a,b \ne 1\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{1}{x} = \frac{1}{{{{\log }_a}x}}\).

\({\log _a}b \cdot {\log _b}x = {\log _a}x\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt \({\log _2}5 = a,\,{\log _3}5 = b\). Khi đó \({\log _6}5\) tính theo \(a\) và \(b\) bằng

\(\frac{{ab}}{{a + b}}\).

\(\frac{1}{{a + b}}\).

\({a^2} + {b^2}\).

\(a + b\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {2^x}\). Khẳng định nào sau đây là sai?

Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\).

Tập giá trị của hàm số là \(\left( {0;\, + \infty } \right)\).

Đồ thị của hàm số cắt trục \(Ox\) tại đúng một điểm.

Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với α là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

Với a là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 2)

Với a là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 3)

Với a là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 4)

Với a là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 5)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Khi đó \(\sqrt[4]{{{a^{\frac{2}{3}}}}}\) bằng

\(\sqrt[3]{{{a^2}}}\).

\({a^{\frac{8}{3}}}\).

\({a^{\frac{3}{8}}}\).

\(\sqrt[6]{a}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của \({x^{ - 3}}\) là:

\(x \in \mathbb{R}\).

\(x \ge 0\).

\(x \ne 0\).

\(x > 0\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 2)

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 3)

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 4)

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 5)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác An gửi tiết kiệm ngân hàng \({100.10^6}\) đồng kì hạn \(12\) tháng, với lãi suất không đổi là \(6\% \) một năm. Khi đó sau \(n\) năm gửi thì tổng số tiền bác An thu được (cả vốn lẫn lãi) cho bởi công thức sau: \(A = {100.10^6}{\left( {1 + 0,06} \right)^n}\) đồng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, tổng số tiền bác An thu được là không dưới \({150.10^6}\)đồng?

\(7\).

\(8\).

\(9\).

\(10\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiền tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất \(7,2\,{\rm{\% }}\)/năm với hình thức lãi kép. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được số tiền lãi ít nhất bằng số tiền gửi ban đầu?

\(10\) năm.

\(11\) năm.

\(12\)năm.

\(13\) năm.

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \sqrt[3]{{\frac{2}{3}\sqrt[3]{{\frac{2}{3}\sqrt {\frac{2}{3}} }}}}\).

Các mệnh đề sau đúng/sai

a)

\(P = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{\frac{1}{8}}}\).

ĐúngSai
b)

\(P = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{18}}\).

ĐúngSai
c)

\(P = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{\frac{1}{{18}}}}\).

ĐúngSai
d)

\(P = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{\frac{1}{2}}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho ba số thực dương \(a,b,c\) khác \(1\). Đồ thị các hàm số \(y = {a^x},y = {b^x},y = {c^x}\) được cho trong hình vẽ dưới

Cho ba số thực dương \(a,b,c\) khác \(1\). Đồ thị các hàm số \(y = {a^x},y = {b^x},y = {c^x}\) được cho trong hình vẽ dưới (ảnh 1)

Các mệnh đề sau đúng/sai

a)

\(b < c < a\).

ĐúngSai
b)

\(c < a < b\).

ĐúngSai
c)

\(a < b < c\).

ĐúngSai
d)

\(a < c < b\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng/sai

a)

\[{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)^{2024}} > {\left( {\sqrt 3 - 1} \right)^{2023}}\].

ĐúngSai
b)

\[{2^{\sqrt 2 + 1}} > {2^{^{\sqrt 3 }}}\].

ĐúngSai
c)

\[{\left( {\sqrt 2 - 1} \right)^{2023}} > {\left( {\sqrt 2 - 1} \right)^{2024}}\].

ĐúngSai
d)

\[{\left( {1 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^{2024}} < {\left( {1 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^{2023}}\].

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Biết \({\log _2}x = 6{\log _4}a - 3{\log _2}\sqrt[3]{b} - {\log _{\frac{1}{2}}}c\), với \(a,b,c\)là các số thực dương bất kì.

Các mệnh đề sau đúng/sai

a)

\(x = \frac{{{a^3}c}}{b}\).

ĐúngSai
b)

\(x = \frac{{{a^3}}}{{bc}}\).

ĐúngSai
c)

\(x = \frac{{{a^3}c}}{{{b^2}}}\).

ĐúngSai
d)

\({a^3} - b + c\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(a > 0,a \ne 1\) và \({a^{\frac{3}{5}}} = b\). Tính: \({\log _a}b;{\log _a}\left( {{a^2}{b^5}} \right);{\log _{\sqrt[5]{a}}}\left( {\frac{a}{b}} \right)\).

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: \(A = 2{\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}12 + 3{\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}5 - {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}15 - {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}150\).

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Biết rằng \({7^x} = 5\) và \({5^y} = 7\). Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị của \(xy\)

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Năm \[2020\]một hãng xe niêm yết giá bán loại xe X là \(750.000.000\) đồng và dự định trong \(10\) năm tiếp theo, mỗi năm giảm \(2\% \) giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó năm \(2025\) hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu ( kết quả làm tròn đến hàng nghìn )

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giả sử quá trình nuôi cấy vi khuẩn tuân theo quy luật tăng trưởng tự  do. Khi đó, nếu gọi \({N_0}\) là số lượng vi khuẩn ban đầu và \(N\left( t \right)\) là số lượng vi khuẩn sau \(t\) giờ thì ta có \(N\left( t \right) = {N_0}{e^{rt}}\), trong đó \(r\) là tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn mỗi giờ. Giả sử ban đầu có 500 con vi khuẩn và sau 1 giờ tăng lên  800 con. Tính  số lượng vi khuẩn sau 3 giờ .

Đáp án đúng:

2048 (con)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Độ \(PH\) của một dung dịch được tính theo công thức \(PH =  - \log \left[ {{H^ + }} \right]\) trong đó \(\left[ {{H^ + }} \right]\) là nồng độ \({H^ + }\) của dung dịch đó tính bằng mol/L. Nồng độ \({H^ + }\) trong dung dịch cho biết độ acid của dung dịch đó. Dung dịch acid A có độ pH bằng 1,9 ; Biết  nồng độ \({H^ + }\) trong dung dịch acid A cao hơn  dung dịch acid B là \({10^{0,6}}\) lần .Tính nồng độ \({H^ + }\) trong dung dịch acid B.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack