Giải SBT Toán học 11 CTST Bài 4: Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit có đáp án
12 câu hỏi
Giải các phương trình sau:
a) 32x+1=127;
b) 52x = 10;
c) 3x= 18;
d) 0,2x−1=1125;
e) 53x = 25x – 2;
g) 18x+1=132x−1.
Giải các phương trình sau:
a) log3(2x−1)=3 ;
b) log49x=0,25 ;
c) log2(3x+1)=log2(2x−4);
d) log5(x−1)+log5(x−3)=log5(2x+10);
e) log x + log (x – 3) = 1;
g) log2(log81x)=−2.
Giải các bất phương trình sau:
a) 4x<22;
b) 13x−1≥19;
c) 5 . 12x<40;
d) 42x < 8x –1;
e) 152−x≤125x;
g) 0,25x – 2 >0,5x + 1.
Giải các bất phương trình sau:
a) log3(x+4)<2;
b) log12x≥4 ;
c) log0,25(x−1)≤−1
d) log5(x2−24x)≥2
e) 2log14(x+1)≥log14(3x+7)
g) 2log3(x+1)≤1+log3(x+7)
Giải các phương trình sau:
a) 4x – 5.2x + 4 = 0;
b) 19x−2.13x−1−27=0
Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn log3(x−2) . log3(x−1)<0
Tìm tập xác định của các hàm số:
a) y=f(x)=4−2x+1log2x;
b) y=f(x)=log12(x−2) .
Cho hàm số y = f(x) = log2 x. Biết rằng f(b) – f(a) = 5 (a, b > 0), tìm giá trị của ba
Cho hai số thực a và b thỏa mãn 125a . 25b = 3. Tính giá trị của biểu thức:
P = 3a + 2b.
Đồng vị phóng xạ Uranium - 235 (thường được sử dụng trong điện hạt nhân) có chu kỳ bán rã là T = 703 800 000 năm. Theo đó, nếu ban đầu có 100 gam Uranium - 235 thì sau t năm, do bị phân rã, lượng Uranium - 235 còn lại được tính bởi công thức M=100121T (g). Sau thời gian bao lâu thì lượng Uranium-235 còn lại bằng 90% so với ban đầu?
Người ta dùng thuốc để khử khuẩn cho một thùng nước. Biết rằng nếu lúc đầu mỗi mililit nước chứa P0vi khuẩn thì sau t giờ (kể từ khi cho thuốc vào thùng), số lượng vi khuẩn trong mỗi mililit nước có 9 000 vi khuẩn và sau 2 giờ, số lượng vi khuẩn trong mỗi mililit nước là 6 000. Sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn trong mỗi mililit nước trong thùng ít hơn hoặc bằng 1 000?
Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức pH = – log x, trong đó x là nồng độ ion H+ của dung dịch đó tính bằng mol/L. Biết rằng độ pH của dung dịch A lớn hơn độ pH của dung dịch B là 0,7. Dung dịch B có nồng độ ion H+gấp bao nhiêu lần nồng độ ion H+ của dung dịch A?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi




