Giải SBT Toán học 11 CTST Bài 2: Phép tính lôgarit có đáp án
9 câu hỏi
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) log9181;
b) log 10 000;
c) log 0,001;
d)log0,71;
e) log554 ;
g) log0,50,125.
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 3log35;
b) eln 3;
c) 72log78;
d) 2log23+log25;
e) 4log215;
g) 0,001log2.
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) log3910+log330;
b) log5 75 + log5 3;
c) log359−2log35;
d) 4log12 2 + 2log12 3;
e) 2log52−log5410+log52;
g) log33−log393+2log3274.
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) log8132;
b) log53 . log35;
c) 21log52;
d) log2725 . log581.
Tính:
a) log3 5. log5 7 .log7 9;
b) log2125.log3132.log5127
Sử dụng máy tính cầm tay, tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):
a) log7 21;
b) log 2,25;
c) log14;
d) log0,5 3 + log5 0,3.
Đặt log2 3 = a, log2 5 = b. Hãy biểu thị các biểu thức sau theo a và b.
a) log2 45;
b) log2156 ;
c) log3 20.
Đặtlog x = a, log y = b, log z = c(x, y, z > 0). Hãy biểu thị các biểu thức sau theo a, b, c.
a) log (xyz);
b) logx3y3100z;
c) logz (xy2) (z≠1).
Đặt log2 3 = a, log3 15 = b. Biểu thị log3018 theo a và b.




