Giải SBT Toán học 11 CTST Bài 1: Phép tính lũy thừa có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán học 11 CTST Bài 1: Phép tính lũy thừa có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1190 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 1530;

b) 25−2;

c) −13− 4;

d) (−55)0;

e) 2−8. 25;

g) 34(3−2)−3.

Xem đáp án

a) 1530=1

b) 25−2=522=5222=254

c) −13− 4=1134=1181=81

d) (−55)0 = 1.

e) 2−8. 25=2−8+5=2−3=123=123=18

g) 343−2−3=343(−2).(−3)=3436=34−6=3−2=132=19

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 0,0013;

b) −325;

c) 81164;

d) −10036;

e) 3−244;

g) 2−555.

Xem đáp án

a) 0,0013=0,133=0,1.

b) −325=(−1).325=−15.255

=−155 . 255=(−1) . 2=−2

c) 81164=34244=3244=32

d) −10036=−10236=−1066=−10

e)3−244=3−2=2−3

g) 2−555=2−5

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 1254 . 54 ;      

b) 243434 ;

c) 33243 ;

d) 643;

e) 3334 ;

g) −463.

Xem đáp án

a) 1254.54=125.54=53.54=544=5.

b) 243434=24334=814=344=3.

c) 33243=3243=183=1233=12.

d) 643=646=266=2.

e) 3334=333.334=3344=33.

g) −463=(−1)3.463=−436

=−2236=−266=−2

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 1353−553 ;

b) 8134+333;

c) 1654+645+225;

d) 545−254.

Xem đáp án

a) 1353−553=33 . 53−553=333 . 53−553

=353−553=−253

b) 8134+333=3434+333=33+333=433

c) 1654+645+225=2454+265+225

=25+225+225=525

d) 545−254=544 . 54−524

=554−54=454

5. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 8−23;

b) 32−25;

c) 811,25;

d) 1000−53;

e) 1681−14;

g) 827−23.

Xem đáp án

a)  8−23=23−23=2−2=122=14

b)32−25=13225=13225=12525=122=14

c)811,25=8154=8154=3454=35=243

d) 1000−53=1100053=1100053=110353=1105=10−5

e) 1681−14=811614=81164=34244=3244=32

g) 827−23=27823=27823

=32323=322=94

6. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa (a > 0):

a) 2−34;

b) 1235;

c) 354;

d) aa3;

e) a3 . a34:a65;

g) a13:a−32. a−23.

Xem đáp án

a) 2−34=1234=1234=2−34

b)1235=1235=1235=2−35

c)354=345=345

d)aa3=a33.a3=a34=a43=a23=a23

e)a3 . a34:a65=a13 . a34:a56=a13+34−56=a14

g)a13:a−32. a−23=a13 − − 32+− 23=a13 + 32 − 23=a76

7. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):

a) 1525 ;                             

b) 20−12 ;                   

c)5,72,4;                          

d) 0,45– 2,38 .    

Xem đáp án

a) Nhập máy tính: 

Media VietJack

Ta được kết quả như sau:

Media VietJack

Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ tư là 2,9542.   

b) Nhập máy tính:

Media VietJack

Ta được kết quả như sau:

Media VietJack

Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ tư là0,2236.

c) Nhập máy tính:

Media VietJack

Ta được kết quả như sau:

Media VietJack

Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ tư là 65,1778.

d) Nhập máy tính: 

Media VietJack

Ta được kết quả như sau:

Media VietJack

Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ tư là 6,6889.

 

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 23+1:23−1;

b) 328;

c) 728;

d) a25+1:a25−2;

e) 33+2 . 3−1+2 . 91−2;

g) a−3b1313.

Xem đáp án

a) 23+1:23−1=23+1−(3−1)=22=4

b) 328=32.8=32.8=316=34=81

c) 728=72.8=72.8

=716=74=72=49

d) a25+1:a25−2=a25+1−25−2=a3

e) 33+2. 3−1+2. 91−2=33+2. 3−1+2. 321−2

=33+2.3−1+2.32.1−2=33+2+−1+2+2 .  1−2=34=81

g) a−3b1313=a−313. b1313

=a−3.13. b13.13=a−1. b13=b3a

9. Tự luận
1 điểm

Cho a > 0, b > 0. Rút gọn các biểu thức sau:

a) a12+b−12a12−b−12;

b) a13+b13a23−a13b13+b23.

Xem đáp án

a) a12+b−12a12−b−12=a122−b−122

=a12.2−b−12.2=a−b−1=a−1b

b) a13+b13a23−a13b13+b23=a133+b133

=a13⋅ 3+b13⋅ 3=a+b

10. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 52x = 3. Tính giá trị của biểu thức 53x+5−3x5x+5−x

Xem đáp án

53x+5−3x5x+5−x=5x+5−x52x−5x5−x+5−2x5x+5−x

=52x−1+5−2x=3−1+13=73

11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 3α + 3α = 3. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 3α2+3−α2 ;

b) 3+ 3.

Xem đáp án

a) 3α2+3−α22=3α+2 . 3α2 . 3−α2+3−α

= 3α + 2 + 3–α = 3 + 2= 5

Suy ra 3α2+3−α2=5 (do 3α2+3−α2>0).

b) 32α+3−2α=3α+3−α2−2 . 3α . 3−α

=32−2=7

12. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 4x = 25y = 10. Tính giá trị của biểu thức 1x+1y

Xem đáp án

Ta có: 4x = 25y = 10 nên 4=101x; 25=101y.

Từ đó, 101x+1y=101x . 101y=4 . 25=100=102.

Do đó 1x+1y=2.

13. Tự luận
1 điểm

Cường độ ánh sáng tại độ sâu h (m) dưới một mặt hồ được tính bằng công thức Ih=I012h4, trong đó I­0 là cường độ ánh sáng tại mặt hồ đó.

a) Cường độ ánh sáng tại độ sâu 1 m bằng bao nhiêu phần trăm so với cường độ ánh sáng tại mặt hồ?

b) Cường độ ánh sáng tại độ sâu 3 m gấp bao nhiêu lần cường độ ánh sáng tại độ sâu 6m?

Xem đáp án

a) Gọi cường độ ánh sáng tại độ sâu 1 m là I1. Cường độ ánh sáng tại độ sâu 1 m dưới một mặt hồ được tính bằng công thức:

I1I0=1214≈0,84=84%

Vậy cường độ ánh sáng tại độ sâu 1 m bằng 84% so với cường độ ánh sáng tại mặt hồ.

b)Tỉ số cường độ ánh sáng tại độ sâu 3m so với cường độ ánh sáng tại độ sâu 6m là:

 I3I6=1234−64=12−34≈1,68(lần)

Vậycường độ ánh sáng tại độ sâu 3 m gấp khoảng 1,68 lần cường độ ánh sáng tại độ sâu 6m.