Giải SBT Toán 9 KNTT Ôn tập cuối chương 3 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 9 KNTT Ôn tập cuối chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 987 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Mọi số thực đều có căn bậc hai.

B. Các số thực âm không có căn bậc ba.

C. Mọi số thực đều có căn bậc hai số học.

D. Các số thực dương có hai căn bậc hai đối nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số thực dương a có hai căn bậc hai đối nhau là a -a.

2. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Mọi số thực dương đều có căn bậc hai.

B. Số –216 không có căn bậc ba.

C. Số –216 không có căn bậc hai.

D. Số –216 không có căn bậc hai số học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Căn bậc ba của –216 là 2163=633=6.

3. Tự luận
1 điểm

Cho biết 3,12 = 9,61. Số nào sau đây là giá trị của 0,000961?

A. 3,1.

B. 0,31.

C. 0,031.

D. 0,000031.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

0,000961=9,61.0,0001=3,12.0,012=3,1.0,01=0,031

4. Tự luận
1 điểm

Độ dài cạnh khối lập phương có thể tích bằng 0,512 dm3

A. 8 cm.

B. 8 dm.

C. 0,8 cm.

D. 0,08 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài cạnh khối lập phương có thể tích bằng 0,512 dm3

0,5123=0,833=0,8 (dm) = 8 (cm).

Vậy độ dài cạnh khối lập phương có thể tích bằng 0,512 dm3 8 cm.

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 1223.12+23;

b) 917+9+172.

Xem đáp án
Thực hiện phép tính: a) căn bậc hai 12 - căn bậc hai 23  ; b) căn bậc hai 12 + căn bậc hai 23  . (ảnh 1)
6. Tự luận
1 điểm

So sánh 89+245 1+122.

Xem đáp án
So sánh căn bậc hai của căn bậc hai 89 + 24 căn bậc hai 5  và  căn bậc hai 1 + căn bậc hai 122. (ảnh 1)
7. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là hai số dương thoả mãn x2 + y2 = 1. Tính giá trị biểu thức A=xy+1x21y2.

Xem đáp án

x2 + y2 = 1 nên y2 = 1 – x2; x2 = 1 – y2.

Ta có: A=xy+1x21y2

=xy+y2x2

= x – y + y – x= 0.