Giải SBT Toán 8 CTST Bài 5. Phân thức đại số có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 8 CTST Bài 5. Phân thức đại số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8121 lượt thi
20 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức P=2x+4x2+2x.

a) Viết điều kiện xác định của phân thức đã cho.

Xem đáp án

a) Điều kiện xác định: x2 + 2x ≠ 0 hay x(x + 2) ≠ 0, suy ra x ≠ 0 và x ≠ ‒2.

2.Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm giá trị của phân thức tại x = 0 và tại x = –1.

Xem đáp án

b) Với x ≠ 0 và x ≠ ‒2, ta có: P=2x+4x2+2x=2x+2xx+2=2x

Khi x = 0 không thỏa mãn điều kiện xác định. Khi đó, giá trị của phân thức không xác định.

Khi x = ‒1, thỏa mãn điều kiện xác định, thay vào phân thức P=2x ta được:

P=2-1=2

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của phân thức Q=3x+3yx2−y2 tại:

a) x = 2 và y = 1;

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x2 ‒ y2 ≠ 0

Ta có: Q=3x+3yx2−y2=3x+yx+yx−y=3x−y.

a) Với x = 2 và y = 1 ta có x2 – y2 = 22 – 12 = 3 ≠ 0 nên điều kiện xác định được thỏa mãn. Khi đó, Q=32−1=3.

4.Tự luận
• 1 điểm

b) x = 2 và y = –2.

Xem đáp án

b) Với x = 2 và y = –2 ta có x2 – y2 = 22 – (–2)2 = 0, điều kiện xác định không được thỏa mãn nên giá trị của Q không xác định.

5.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng mỗi cặp phân thức sau bằng nhau.

a) 6ab29a3b và 2b3a2;

Xem đáp án

a) 6ab29a3b=3ab⋅2b3ab⋅3a2=2b3a2

6.Tự luận
• 1 điểm

b) 2y−2xx−y2 và 2y−x;

Xem đáp án

b) 2y−2xx−y2=−2x−yx−y2=−2x−y=2y−x

7.Tự luận
• 1 điểm

c) a2+ab2b2+2ab và 2ab4b2.

Xem đáp án

c) a2+ab2b2+2ab=aa+b2bb+a=a2b=a⋅2b2b⋅2b=2ab4b2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 6ab−4ac;

Xem đáp án

a) 6ab−4ac=2a⋅3b−2a⋅2c=−3b2c.

9.Tự luận
• 1 điểm

b) −a4b−2a2b3;

Xem đáp án

b) −a4b−2a2b3=−a2b⋅a2−a2b⋅2b2=a22b2.

10.Tự luận
• 1 điểm

c) 5aa−b10bb−a;

Xem đáp án

c) 5aa−b10bb−a=−5⋅a⋅b−a5⋅2b⋅b−a=−a2b.

11.Tự luận
• 1 điểm

d) 3a1−a9a−12.

Xem đáp án

d) 3a1−a9a−12=−3⋅a⋅a−13⋅3⋅a−12=−a3a−1.

12.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 3x+3y6xy;

Xem đáp án

a) 3x+3y6xy=3x+y3⋅2xy=x+y2xy.

13.Tự luận
• 1 điểm

b) 3x−6y12y−6x;

Xem đáp án

b) 3x−6y12y−6x=3x−2y−6x−2y=3−6=−12.

14.Tự luận
• 1 điểm

c) 6x2−18xy12x2−6xy;

Xem đáp án

c) 6x2−18xy12x2−6xy=6xx−3y6x2x−y=x−3y2x−y.

15.Tự luận
• 1 điểm

d)  x3+3x2yx2y+3x3.

Xem đáp án

x3+3x2yx2y+3x3=x2x+3yx2y+3x=x+3yy+3x.

16.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 5y−xyx2−25;

Xem đáp án

a) 5y−xyx2−25=y5−xx+5x−5=−yx−5x+5x−5=−yx+5.

17.Tự luận
• 1 điểm

b) 9+6x+x23x+9;

Xem đáp án

b) 9+6x+x23x+9=32+2⋅3x+x23x+3=3+x23x+3=x+33.

18.Tự luận
• 1 điểm

c) 2x3y+2xy3x4−y4;

Xem đáp án

2x3y+2xy3x4−y4=2xyx2+y2x22−y22=2xyx2+y2x2+y2x2−y2=2xyx2−y2.

19.Tự luận
• 1 điểm

d) 2−4x4x2−4x+1;

Xem đáp án

d) 2−4x4x2−4x+1=21−2x2x2−2⋅2x+12=−22x−12x−12=−22x−1.

20.Tự luận
• 1 điểm

e) x−2x3−8;

Xem đáp án

e) x−2x3−8=x−2x3−23=x−2x−2x2+2x+4=1x2+2x+4.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả