Giải SBT Toán 8 CTST Bài 5. Phân thức đại số có đáp án
20 câu hỏi
Cho phân thức P=2x+4x2+2x.
a) Viết điều kiện xác định của phân thức đã cho.
a) Điều kiện xác định: x2 + 2x ≠ 0 hay x(x + 2) ≠ 0, suy ra x ≠ 0 và x ≠‒2.
b) Tìm giá trị của phân thức tại x = 0 và tại x = –1.
b) Với x ≠ 0 và x ≠‒2, ta có: P=2x+4x2+2x=2x+2xx+2=2x
Khi x = 0 không thỏa mãn điều kiện xác định. Khi đó, giá trị của phân thức không xác định.
Khi x = ‒1, thỏa mãn điều kiện xác định, thay vào phân thức P=2x ta được:
P=2-1=2
Tìm giá trị của phân thức Q=3x+3yx2−y2 tại:
a) x = 2 và y = 1;
Điều kiện xác định: x2 ‒ y2 ≠ 0
Ta có: Q=3x+3yx2−y2=3x+yx+yx−y=3x−y.
a) Với x = 2 và y = 1ta có x2 – y2 = 22 – 12 = 3 ≠ 0 nên điều kiện xác định được thỏa mãn. Khi đó, Q=32−1=3.
b) x = 2 và y = –2.
b) Với x = 2 và y = –2 ta có x2 – y2 = 22 – (–2)2 = 0, điều kiện xác định không được thỏa mãn nên giá trị của Q không xác định.
Chứng minh rằng mỗi cặp phân thức sau bằng nhau.
a) 6ab29a3b và 2b3a2;
a) 6ab29a3b=3ab⋅2b3ab⋅3a2=2b3a2
b) 2y−2xx−y2 và 2y−x;
b) 2y−2xx−y2=−2x−yx−y2=−2x−y=2y−x
c) a2+ab2b2+2ab và 2ab4b2.
c) a2+ab2b2+2ab=aa+b2bb+a=a2b=a⋅2b2b⋅2b=2ab4b2
Rút gọn các phân thức sau:
a) 6ab−4ac;
a) 6ab−4ac=2a⋅3b−2a⋅2c=−3b2c.
b) −a4b−2a2b3;
b) −a4b−2a2b3=−a2b⋅a2−a2b⋅2b2=a22b2.
c) 5aa−b10bb−a;
c) 5aa−b10bb−a=−5⋅a⋅b−a5⋅2b⋅b−a=−a2b.
d) 3a1−a9a−12.
d) 3a1−a9a−12=−3⋅a⋅a−13⋅3⋅a−12=−a3a−1.
Rút gọn các phân thức sau:
a) 3x+3y6xy;
a) 3x+3y6xy=3x+y3⋅2xy=x+y2xy.
b) 3x−6y12y−6x;
b) 3x−6y12y−6x=3x−2y−6x−2y=3−6=−12.
c) 6x2−18xy12x2−6xy;
c) 6x2−18xy12x2−6xy=6xx−3y6x2x−y=x−3y2x−y.
d) x3+3x2yx2y+3x3.
x3+3x2yx2y+3x3=x2x+3yx2y+3x=x+3yy+3x.
Rút gọn các phân thức sau:
a) 5y−xyx2−25;
a) 5y−xyx2−25=y5−xx+5x−5=−yx−5x+5x−5=−yx+5.
b) 9+6x+x23x+9;
b) 9+6x+x23x+9=32+2⋅3x+x23x+3=3+x23x+3=x+33.
c) 2x3y+2xy3x4−y4;
2x3y+2xy3x4−y4=2xyx2+y2x22−y22=2xyx2+y2x2+y2x2−y2=2xyx2−y2.
d) 2−4x4x2−4x+1;
d) 2−4x4x2−4x+1=21−2x2x2−2⋅2x+12=−22x−12x−12=−22x−1.
e) x−2x3−8;
e) x−2x3−8=x−2x3−23=x−2x−2x2+2x+4=1x2+2x+4.



