2048.vn

Giải SBT Toán 11 KNTT Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 KNTT Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit có đáp án

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình mũ sau:

a) 42x – 1 = 8x + 3; 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình mũ sau: b) 92x⋅27x2=13 ;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình mũ sau:

c) e4x⋅ex2=e12 ;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình mũ sau: d) 52x – 1 = 20.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lôgarit sau:

a) log3 (4x – 1) = 2;  

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lôgarit sau: b) log2 (x2 – 1) = log2 (3x + 3);

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lôgarit sau: 

c) logx 81 = 2;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lôgarit sau:

d) log2 8x = −3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau:

a) 22x−3>14;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: b) 12x2≥125x−6;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau:

c) 25x ≤ 54x − 3 ;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: d) 9x – 3x – 6 ≤ 0.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau:

a) log3 (2x + 1) ≥ 2;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau:

b) log2 (3x – 1) < log2 (9 – 2x);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau:

c) log12x+1≤log124x−5 ;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: d) log2 (2x – 1) ≤ log4 (x + 1)2.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=13x−9 ;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: b) y = ln (4 – x2);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

c) y=log15−x;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: d ) y=2log4x−1 .

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Áp suất khí quyển p lên một vật giảm khi độ cao tăng dần. Giả sử áp suất này (tính bằng milimét thủy ngân) được biểu diễn theo độ cao h (tính bằng kilômét) so với mực nước biển bằng công thức p(h) = 760 × e−0,145h.

a) Một máy bay đang chịu áp suất khí quyển 320 mmHg. Tìm độ cao của máy bay đó.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Một người đứng trên đỉnh của một ngọn núi và chịu áp suất khí quyển 667 mmHg. Tìm chiều cao của ngọn núi này.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giả sử giá trị còn lại V (triệu đồng) của một chiếc ô tô nào đó sau t năm được cho bằng công thức V(t) = 730 × (0,82)t.

a) Theo mô hình này, khi nào chiếc xe có giá trị 500 triệu đồng?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b) Theo mô hình này, khi nào chiếc xe có giá trị 200 triệu đồng?

(Kết quả của câu a và câu b được tính tròn năm).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giả sử tổng chi phí hoạt động (đơn vị tỉ đồng) trong một năm của một công ty được tính bằng công thức C(t) = 90 – 50e−t, trong đó t là thời gian tính bằng năm kể từ khi công ty được thành lập. Tính chi phí hoạt động của công ty đó vào năm thứ 10 sau khi thành lập (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Nhắc lại rằng độ pH của một dung dịch được tính bằng công thức pH = −log[H+], ở đó [H+] là nồng độ ion hydrogen của dung dịch tính bằng mol/lít. Biết rằng máu của người bình thường có độ pH từ 7,30 đến 7,45. Hỏi nồng độ ion hydrogen trong máu người bình thường nhận giá trị trong đoạn nào?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Nhắc lại rằng mức cường độ âm (đo bằng dB) được tính bởi công thức L=10logII0 , trong đó I là cường độ âm tính theo W/m2 và I0 = 10−12 W/m2.

a) Tính cường độ âm của âm thanh tàu điện ngầm có mức cường độ âm là 100 dB.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Âm thanh trên một tuyến đường giao thông có mức cường độ âm thay đổi từ 70 dB đến 85 dB. Hỏi cường độ âm thay đổi trong đoạn nào?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack