Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương VII có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương VII có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1167 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3 + 3x2 2. Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm M(1; 6) có hệ số góc bằng:

18.

3.

7.

9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có  y'=3x2+6x.

Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm M(‒1; ‒6) có hệ số góc bằng  y'−1=−3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x3 ‒ 3x + 1 có đạo hàm tại x = ‒1 bằng

0.

6.

6.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  y'=3x2−3.

 y'−1=0.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số f(x) = 3x3 3x2 + 6x 1 và g(x) = x3 + x2 2. Bất phương trình  f''x−f'x+g'x−8≥0 có tập nghiệm là

Xem đáp án

Ta có:

•  f'x=9x2−6x+6

•  f''x=18x−6

•  g'x=3x2+2x

Từ đó  f''x−f'x+g'x−8≥0

 ⇔18x−6−9x2−6x+6+3x2+2x−8≥0⇔−6x2+26x−20≥0⇔1≤x≤103

Vậy bất phương trình  f''x−f'x+g'x−8≥0 có tập nghiệm là  1;103.

4. Tự luận
1 điểm

Hàm số  y=2x−13x+2 có đạo hàm là

Xem đáp án

y'=2x−1'3x+2−2x−13x+2'3x+22=73x+22.

5. Tự luận
1 điểm

Hàm số  y=x−1x+1 có đạo hàm cấp hai tại x = 1 là

Xem đáp án

Ta có

 y'=x−1'x+1−x−1x+1'x+12=2x+12

 y''=−2x+12'x+12=−4x+13.

Vậy  y''1=−41+13=−12

6. Tự luận
1 điểm

Hàm số  y=3x2+1 có đạo hàm là

Xem đáp án

Ta có  y'=3x2+1ln3.2x=2x3x2+1ln3.

7. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = ln (cos x) có đạo hàm là.

Xem đáp án

y'=−sinxcosx=−tanx

8. Tự luận
1 điểm

Hàm số  fx=ex2+4 có đạo hàm tại x = 1 bằng.

Xem đáp án

Ta có  f'x=ex2+4.2x2x2+4=xex2+4x2+4.

Vậy  f'1=e12+412+4=e55.

9. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  fx=4x+1 tại x = 2;

Xem đáp án

a) Với  x0≥−14, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x04x+1−4x0+1x−x0

 =limx→x044x+1−4x0+14x+1−4x0+1

 =limx→x044x+1−4x0+14x+1−4x0+14x+1+4x0+1

 =limx→x044x+1+4x0+1

 =424x0+1.

Vậy  y'2=424.2+1=23.

10. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

b)  fx=x4tại x = 1;

Xem đáp án

b) Với  x0∈ ℝ, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x0x4−x04x−x0

 =limx→x0x4−x04x−x0=limx→x0x2−x02x2+x02x−x0

 =limx→x0x−x0x+x0x2+x02x−x0

 =limx→x0x+x0x2+x02=2x0.2x02=4x03

Vậy  y'(−1)=4.(−1)3=−4.

11. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

c)  fx=1x+1;

Xem đáp án

c) Với  x0≠−1, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x01x+1−1x0+1x−x0

 =limx→x01x+1−1x0+1x−x0=limx→x0x0+1−x+1x−x0x+1x0+1

 =limx→x0x0−xx−x0x+1x0+1==limx→x0−1x+1x0+1

 =−1x0+12.

Vậy  y'(x)=−1x+12 x≠−1.

12. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:

d)  fx=x2+13

Xem đáp án

d) Với  x0∈ ℝ, ta có:

 y'x0=limx→x0fx−fx0x−x0=limx→x0x2+13−x02+13x−x0

 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x−x0x+x0

 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2−x02 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2+1−x02+1

 =limx→x0x+x0x2+13−x02+13x2+13−x02+13x2+123+x2+13x02+13+x02+123

 =limx→x0x+x0x2+123+x2+13x02+13+x02+123=limx→x02x03x02+123.

Vậy  y'x=2x3x2+123 ( x∈  ℝ).

13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 2x3 – x2 + 2x +1 có đồ thị (C). Tìm tiếp tuyến với (C) có hệ số góc nhỏ nhất.

Xem đáp án

Gọi tiếp tuyến là d và tiếp điểm M(x0,f(x0)).

Ta có  f'x=6x2–2x+2=6x−162+116≥116.

Vậy hệ số góc của d nhỏ nhất bằng  116 khi  x0=16.

Phương trình đường tiếp tuyến d:

 y−f16=f'16x−16

 ⇔y−7154=116x−16

 ⇔y=116x+109108

Vậy tiếp tuyến với (C) có hệ số góc nhỏ nhất là d:  y=116x+109108.

14. Tự luận
1 điểm

Vị trí chuyển động của một vật trên đường thẳng được biểu diễn bởi công thức  st=3t3+5t+2, trong đó t là thời gian tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc và gia tốc của vật đó khi t = 1.

Xem đáp án

Ta có  s't=9t2+5 nên  s''t=18t.

 s'1=9.12+5=14 (m/s)

 s''1=18.1=18 (m/s2)

Vậy khi t = 1, vận tốc và gia tốc của vật đó lần lượt bằng 14 m/s và 18 m/s2.

15. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  y=xx2−x+1;

Xem đáp án

a)  y'=x'x2−x+1+xx2−x+1'

 =x2−x+12x+x2x−12x

 =xx2−12+12x+2xx−12

 =52xx+12x−1.

16. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b)  y=1x2−3x+1;

Xem đáp án

b)  y'=x2−3x+1'x2−3x+12

 =2x−3x2−3x+12.

17. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

c) y=2x+33x+2.

Xem đáp án

c, y'=2x+3'3x+2−2x+33x+2'3x+22

=23x+2+2x+333x+22=−53x+22

18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  y=xsinx1−tanx;

Xem đáp án

a, y'=xsinx'1−tanx+xsinx1−tanx'1−tanx2

=sinx+xcosx1−tanx+xsinx−1cos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx−xsinx+xsinxcos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinx−1+1cos2x1−tanx2

=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinx1−cos2xcos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinxsin2xcos2x1−tanx2=sinx+xcosx−sinxtanx+xsinxtan2x1−tanx2

19. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b)  y=cosx2−x+1;

Xem đáp án

b)  y'=−sinx2−x+1.x2−x+1'

 =−sinx2−x+1.12x2−x+1.x2−x+1'

 =−sinx2−x+12x2−x+1.2x−1

 =−2x−1sinx2−x+12x2−x+1.

20. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

c) y = sin23x;

Xem đáp án

c)  y'=2sin3x.sin3x'=2sin3x.cos3x.3

 =3sin6x.

21. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

d) y = cos2(cos3x).

Xem đáp án

d)  y=cos2cos3x=2coscos3x.coscos3x'

 =2coscos3x.−sincos3x.cos3x'

 =−2coscos3x.sincos3x.−sin3x.3

 =3sin3xsin2cos3x.

22. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau biết rằng f và g là các hàm số có đạo hàm trên ℝ:

a) y = f(x3);

Xem đáp án

a)  y'=f'x3.x3'=3x2f'x3.

23. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau biết rằng f và g là các hàm số có đạo hàm trên ℝ:

b)  y=f2x+g2x.

Xem đáp án

b)  y'=12f2x+g2x.f2x+g2x'

=2fxf'x+2gxg'x2f2x+g2x

 =fxf'x+gxg'xf2x+g2x.

24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  fx=x3+2x2−mx−5. Tìm m để

a)  f'x=0 có nghiệm kép.

Xem đáp án

Ta có  f'x=3x2+4x−m

 Δ=42−4.3.−m2.4=16+12m8=4+3m2.

a)  f'x=0 có nghiệm kép khi  Δ=4+3m2=0 hay  m=−43.

25. Tự luận
1 điểm

b)  f'x≥0 với mọi x.

Xem đáp án

b)  f'x≥0 với mọi x khi  Δ=4+3m2≥0 hay  m≤−43.

26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  fx=x2−2x+8. Giải phương trình  f'x=−23.

Xem đáp án

Ta có  f'x=12x2−2x+8.x2−2x+8'

 =2x−22x2−2x+8=x−1x2−2x+8.

f'x=−23⇔x−1x2−2x+8=−23

 ⇔2x2−2x+8=−3x−1  x<1

 ⇔4x2−2x+8=9x−12

 ⇔4x2−2x+8=9x2−2x+1

 ⇔5x2−10x−23=0

 ⇔x=5+2355 (loại);  x=5−2355 (nhận).

Vậy   x=5−2355.

27. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

a)  y=x−1x+2;

Xem đáp án

a, y'=x+2−x−1x+22=3x+22y''=3.−2x+23=−6x+23

28. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

b)  y=3x+2;

Xem đáp án

b, y=3x+2=3x+2'23x+2=323x+2

y''=3.−12.3x+2'23x+23=−3.343x+23

=−943x+23

29. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

c) y = xe2x.

Xem đáp án

c)  y'=xe2x=e2x+xe2x'=e2x+x.e2x.2=2x+1e2x.

 y''=2x+1'e2x+2x+1e2x'=2e2x+2x+1e2x.2

 =2e2x+4x+2e2x=4x+1e2x.