Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương VII có đáp án
29 câu hỏi
Cho hàm số y = x3 + 3x2 ‒ 2. Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm M(‒1; ‒6) có hệ số góc bằng:
18.
‒3.
7.
9.
Hàm số y = x3 ‒ 3x + 1 có đạo hàm tại x = ‒1 bằng
0.
6.
‒6.
‒1.
Cho hai hàm số f(x) = 3x3 ‒ 3x2 + 6x ‒ 1 và g(x) = x3 + x2 ‒ 2. Bất phương trình f''x−f'x+g'x−8≥0 có tập nghiệm là
Hàm số y=2x−13x+2 có đạo hàm là
Hàm số y=x−1x+1 có đạo hàm cấp hai tại x = 1 là
Hàm số y=3x2+1 có đạo hàm là
Hàm số y = ln (cos x) có đạo hàm là.
Hàm số fx=ex2+4 có đạo hàm tại x = 1 bằng.
Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) fx=4x+1 tại x = 2;
Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:
b) fx=x4tại x = ‒1;
Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:
c) fx=1x+1;
Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của các hàm số sau:
d) fx=x2+13
Cho hàm số f(x) = 2x3 – x2 + 2x +1 có đồ thị (C). Tìm tiếp tuyến với (C) có hệ số góc nhỏ nhất.
Vị trí chuyển động của một vật trên đường thẳng được biểu diễn bởi công thức st=3t3+5t+2, trong đó t là thời gian tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc và gia tốc của vật đó khi t = 1.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=xx2−x+1;
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
b) y=1x2−3x+1;
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
c) y=2x+33x+2.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=xsinx1−tanx;
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
b) y=cosx2−x+1;
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
c) y = sin23x;
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
d) y = cos2(cos3x).
Tính đạo hàm của các hàm số sau biết rằng f và g là các hàm số có đạo hàm trên ℝ:
a) y = f(x3);
Tính đạo hàm của các hàm số sau biết rằng f và g là các hàm số có đạo hàm trên ℝ:
b) y=f2x+g2x.
Cho hàm số fx=x3+2x2−mx−5. Tìm m để
a) f'x=0 có nghiệm kép.
b) f'x≥0 với mọi x.
Cho hàm số fx=x2−2x+8. Giải phương trình f'x=−23.
Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
a) y=x−1x+2;
Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
b) y=3x+2;
Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
c) y = xe2x.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





