2048.vn

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 7 (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 7 (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?

Nếu hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm trái tại \[{x_0}\] thì nó liên tục tại điểm đó.

Nếu hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm phải tại \[{x_0}\] thì nó liên tục tại điểm đó.

Nếu hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm tại \[{x_0}\] thì nó liên tục tại điểm \[ - {x_0}\].

Nếu hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm tại \[{x_0}\] thì nó liên tục tại điểm đó.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị \[\left( C \right):y = 3x - 4{x^2}\] tại điểm có hoành độ \[{x_0} = 0\] là

\(y = 0\).

\(y = 3x - 2\).

\(y = - 12x\).

\(y = 3x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường parabol \(\left( P \right):\,\,y = {x^2} + x\) tại điểm \(\left( {1;2} \right)\) có hệ số góc là

\(3\).

\(4\).

\( - 3\).

\( - 4\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = {\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right)\], tính \[f'\left( 1 \right)\]

\[f'\left( 1 \right) = 1\].

\[f'\left( 1 \right) = \frac{1}{{2\ln 2}}\].

\[f'\left( 1 \right) = \frac{1}{2}\].

\[f'\left( 1 \right) = \frac{1}{{\ln 2}}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = {x^3} - 2x + 1\] có đồ thị \(\left( C \right)\). Hệ số góc \(k\) của tiếp tuyến với \(\left( C \right)\) tại điểm có hoàng độ bằng \(1\) bằng

\(k = - 5\).

\(k = 10\).

\(k = 25\).

\(k = 1\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sin 2x - {\cos ^2}3x\) là

\[y' = 2\cos 2x + 3\sin 6x\].

\[y' = 2\cos 2x - 3\sin 6x\].

\[y' = 2\cos 2x - 3\sin 3x\].

\[y' = \cos 2x + 2\sin 3x\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {\log _{2024}}\left( {2x - 1} \right)\)có đạo hàm là

\(\frac{1}{{\left( {2x - 1} \right)\ln 2024}}\).

\(\frac{2}{{\left( {2x - 1} \right)\ln 2024}}\).

\(\frac{{\ln 2024}}{{\left( {2x - 1} \right)}}\).

\(\frac{2}{{2x - 1}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^5} - 3{x^4} + x + 1\) với \(x \in \mathbb{R}\). Đạo hàm \(y''\) của hàm số là

\(y'' = 5{x^3} - 12{x^2} + 1\).

\(y'' = 5{x^4} - 12{x^3}\).

\(y'' = 20{x^2} - 36{x^3}\).

\(y'' = 20{x^3} - 36{x^2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \[y = {x^2} + 2023\] tại điểm \[{x_0} = 4\] là

\(y'\left( 4 \right) = 2\).

\(y'\left( 4 \right) = - 2\).

\(y'\left( 4 \right) = 8\).

\(y'\left( 4 \right) = - 8\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = 3{x^3} + \frac{1}{2}{x^2} - 2x + 1\], tính giá trị của \[y'\left( { - 2} \right)\]

\[y'\left( { - 2} \right) = 36\].

\[y'\left( { - 2} \right) = \frac{3}{2}\].

\[y'\left( { - 2} \right) = \frac{{13}}{2}\].

\[y'\left( { - 2} \right) = 32\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là \[S = \frac{1}{2}g{t^2},\] trong đó \(t\) tính bằng giây \[\left( {\rm{s}} \right)\], \(S\) tính bằng mét \(\left( {\rm{m}} \right)\) và \(g = 9,8\)\({\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\). Vận tốc của vật tại thời điểm \(t = 4\,{\rm{s}}\) là

\(v = 9,8\)\({\rm{m/s}}\).

\(v = 78,4\)\({\rm{m/s}}\).

\(v = 39,2\) \({\rm{m/s}}\).

\(v\) = \(19,6\) \({\rm{m/s}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như hình vẽ sau.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như hình vẽ sau. (ảnh 1)

Biết phương trình chuyển động của con lắc là \(x = 3\cos \pi t\), trong đó \(x\) tính bằng cm và \(t\) tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm \(t = \frac{4}{3}\) (s) thì con lắc đang di chuyển nhanh dần hay chậm dần và theo hướng nào?

Con lắc di chuyển nhanh dần từ phải sang trái.

Con lắc di chuyển nhanh dần từ trái sang phải.

Con lắc di chuyển chậm dần từ trái sang phải.

Con lắc di chuyển chậm dần từ phải sang trái.

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} + 1}}{{x + 1}}{\rm{  khi }}x \ge 0\\ax + b{\rm{   khi }}x < 0\end{array} \right.\] . Khi đó:

a)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f(x) = 1\)

ĐúngSai
b)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f(x) = b\)

ĐúngSai
c)

Hàm số liên tục tại \(x = 0 \Leftrightarrow b = 1\)

ĐúngSai
d)

Hàm số có đạo hàm tại điểm \(x = 0\) khi \(a = 1,b = 1\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\) tại điểm \({x_0} = 0\) ta được \({f^\prime }(0) = a\). Khi đó:

a)

\({f^\prime }\left( 0 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{f(x) - f(0)}}{{x - 0}}\)

ĐúngSai
b)

f'0=limx→04x+1

ĐúngSai
c)

Phương trình \({3^x} = 3\) có nghiệm bằng \(x = a - 2\)

ĐúngSai
d)

\({\log _a}9 = 3\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = ( - 2x - 3)\left( {{x^2} + 3x - 1} \right)\). Khi đó:

a)

\(y'\left( 1 \right) = - 31\)

ĐúngSai
b)

Tổng các nghiệm của phương trình \(y' = 0\) bằng \( - 3\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị của hàm số \(y'\) đi qua điểm \(A\left( {0;7} \right)\)

ĐúngSai
d)

\(y'\left( 1 \right) > y'\left( 2 \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức \(s(t) = {t^3} - 3{t^2} + 7t - 2\), trong đó \(t > 0\) và tính bằng giây và \(s\) là quãng đường chuyển động được của vật trong \(t\) giây tính bằng mét. Khi đó:

a)

Tốc độ của vật tại thời điểm \(t = 2\) là \(7(\;m/s)\)

ĐúngSai
b)

Gia tốc của vật tại thời điểm \(t = 2\) là \(6\left( {\;m/{s^2}} \right)\)

ĐúngSai
c)

Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng \(16\;m/{s^2}\) là \(10\left( {\;m/{s^2}} \right)\)

ĐúngSai
d)

Thời điểm \(t = 1\) (giây) tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} + 3x + 2} \) là biểu thức có dạng \(\frac{{ax + 3}}{{2\sqrt {{x^2} + 3x + 2} }}\). Khi đó \(a\) bằng

Đáp án đúng:

a = 2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \[y = {x^6} - 4{x^4} + 3{x^2} - 1\] là:

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 4x\) tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động có phương trình \(S = {t^4} - 3{t^3} - 3{t^2} + 2t + 1(\;m),t\) là thời gian tính bằng giây. Tính gia tốc của vật tại thời điểm \(t = 3\;s\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất \(7,5\% /\) năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Tính sau thời gian ngắn nhất (theo năm) để số tiền người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Người ta xây một cây cầu vượt giao thông hình parabol nối hai điểm có khoảng cách là \(400\)m (H.9.4). Độ dốc của mặt cầu không vượt quá \(10^\circ \) (độ dốc tại một điểm được xác định bởi góc giữa phương tiếp xúc với mặt cầu và phương ngang như hình 9.5). Tính chiều cao giới hạn từ đỉnh cầu đến mặt đường (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).Người ta xây một cây cầu vượt giao thông hình parabol nối hai điểm có khoảng cách (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack