2048.vn

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 7 (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 7 (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)có đạo hàm thỏa mãn \(f'\left( 8 \right) = 5\). Giá trị của biểu thức

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 8} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 8 \right)}}{{x - 8}}\)bằng

\(\frac{1}{3}{\kern 1pt} \).

\(12\).

\(5\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - 2}}{{x - 1}}\). Tính \(f'\left( x \right)\)?

\(f'\left( x \right) = \frac{1}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

\(f'\left( x \right) = \frac{2}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

\(f'\left( x \right) = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

\(f'\left( x \right) = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong \(y = {x^3} + 3{x^2} - 2\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = 1\) là

\(y = 9x - 7\).

\(y = 9x + 7\).

\(y = - 9x - 7\).

\(y = - 9x + 7\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 3 \right)}}{{x - 3}} = 2\). Kết quả đúng là

\(f'\left( 2 \right) = 3\).

\(f'\left( x \right) = 2\).

\(f'\left( x \right) = 3\).

\(f'\left( 3 \right) = 2\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} + 3} \) tại điểm \(x = 1\)

\[\frac{3}{2}\].

\[1\].

\[\frac{1}{2}\].

\[2\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị \[\left( C \right):y = 3x - 4{x^2}\] tại điểm có hoành độ \[{x_0} = 0\] là

\[y = 0\].

\[y = 3x\].

\[y = 3x - 2\].

\[y = - 12x\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {\left( { - {x^2} + 3x + 7} \right)^7}\) là

\(y' = 7\left( { - 2x + 3} \right){\left( { - {x^2} + 3x + 7} \right)^6}\).

\(y' = 7{\left( { - {x^2} + 3x + 7} \right)^6}\).

\(y' = \left( { - 2x + 3} \right){\left( { - {x^2} + 3x + 7} \right)^6}\).

\(y' = 6\left( { - 2x + 3} \right){\left( { - {x^2} + 3x + 7} \right)^6}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2} + x + 1\]. Phương trình \(y'' = 0\) có nghiệm là

\[x = 2\].

\[x = 4\].

\[x = 1\].

\[x = 3\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^2}{e^x}\)có đạo hàm là

\(2x{e^x}\).

\(\left( {2 + x} \right)x{e^x}\).

\(\left( {2 + {x^2}} \right){e^x}\).

\(\left( {2 - x} \right)x{e^x}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{x}{{1 + \ln x}}\).

\(\frac{{2 + \ln x}}{{{{\left( {1 + \ln x} \right)}^2}}}\).

\(\frac{{x\ln x}}{{{{\left( {1 + \ln x} \right)}^2}}}\).

\(\frac{{\ln x}}{{{{\left( {1 + \ln x} \right)}^2}}}\).

\(\frac{{\left( {1 - x} \right)\ln x}}{{{{\left( {1 + \ln x} \right)}^2}}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình \(S =  - {t^3} + 3{t^2} + 9t\), trong đó \(t\) tính bằng giây và \(S\) tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.

\(12\,\,m/s\).

\(0\,\,m/s\).

\(11\,\,m/s\).

\(6\,\,m/s\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà có phương trình \(x = 5\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\) trong đó li độ \(x\) tính bằng cm và thời gian \(t\) tính bằng giây. Xét thời điểm đầu tiên vật có gia tốc lớn nhất, li độ \(x\) khi đó bằng

\(\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\;{\rm{cm}}\).

\(0\;{\rm{cm}}\).

\(5\;{\rm{cm}}\).

\( - 5\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2}}}{2}{\rm{     khi }}x \le 1\\ax + b{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\]. Biết hàm số có đạo hàm tại \(x = 1\). Khi đó:

a)

\(a > 0\)

ĐúngSai
b)

\(b > 0\)

ĐúngSai
c)

\(a + b = \frac{1}{2}\)

ĐúngSai
d)

\(a - b = 2\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 9}}{{x + 1}}\) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng \(d:x - 2y + 2 = 0\). Khi đó:

a)

Có hai phương trình tiếp tuyến thỏa mãn.

ĐúngSai
b)

Hệ số góc của tiếp tuyến bằng \( - 2\)

ĐúngSai
c)

Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm \(A\left( {1;5} \right)\)

ĐúngSai
d)

Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm \(B\left( {1; - 7} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Một chuyển động xác định bởi phương trình \(S\left( t \right) = {t^3} - 3{t^2} - 9t + 2\). Trong đó \(t\) được tính bằng giây, \(S\) được tính bằng mét. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Vận tốc của chuyển động bằng \(0\)khi \(t = 0\,{\rm{s}}\) hoặc \(t = 2\,{\rm{s}}.\)

ĐúngSai
b)

Gia tốc của chuyển động tại thời điểm \(t = 3\,{\rm{s}}\) là \(12\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^2}\).

ĐúngSai
c)

Gia tốc của chuyển động bằng \(0\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^2}\) khi \(t = 0\,{\rm{s}}\).

ĐúngSai
d)

Vận tốc của chuyển động tại thời điểm \(t = 2\,{\rm{s}}\) là \(v = 18\;{\rm{m/s}}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = x\left[ {\cos \left( {\ln x} \right) + \sin \left( {\ln x} \right)} \right]\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\({x^2}y'' + xy' - 2y = 0\).

ĐúngSai
b)

\({x^2}y'' - xy' - 2y = 0\).

ĐúngSai
c)

\({x^2}y'' - xy' + 2y = 0\).

ĐúngSai
d)

\({x^2}y' - xy'' + 2y = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x) = \frac{{x + 1}}{{3x}}\) có đồ thị \((C)\).

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \((C)\) tại giao điểm của \((C)\) với đường thẳng \(y = x + 1\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{3 - \sqrt {4 - x} }}{4}}&{{\rm{ khi }}x \ne 0}\\{\frac{1}{4}}&{{\rm{ khi }}x = 0}\end{array}} \right.\). Tính \({f^\prime }(0)\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho đường cong \((C):y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).

Viết phương trình tiếp tuyến với \((C)\) tại điểm có hoành độ bằng 2 ;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động với phương trình \(S(t) = 4{t^2} + {t^3}\), trong đó \(t > 0,t\) tính bằng giây, \(S(t)\) tính bằng \(m\). Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11 .

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số \(Q(t) = 2{t^2} + t\), trong đó \(t\) được tính bằng giây và \(Q\) được tính theo Culông. Tính cường độ dòng điện tại thời điểm \(t = 4(\;s)\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s =  - {t^3} + {t^2} + t + 4\) (\(t\) là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack