2048.vn

Giải SBT Toán 10 CD Bài 1. Mệnh đề toán học có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 1. Mệnh đề toán học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề A: “Nghiệm của phương trình x2 – 5 = 0 là số hữu tỉ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

“Nghiệm của phương trình x2 – 5 = 0 không là số hữu tỉ”.

“Nghiệm của phương trình x2 – 5 = 0 không là số vô tỉ”.

“Phương trình x2 – 5 = 0 vô nghiệm”.

“Nghiệm của phương trình x2 – 5 = 0 không là số nguyên”.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên n. Xét mệnh đề: “Nếu số tự nhiên n chia hết cho 4 thì n chia hết cho 2”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là:

“Nếu số tự nhiên n chia hết cho 2 thì n không chia hết cho 4”.

“Nếu số tự nhiên n chia hết cho 4 thì n không chia hết cho 2”.

“Nếu số tự nhiên n chia hết cho 2 thì n chia hết cho 4”.

“Nếu số tự nhiên n không chia hết cho 2 thì n không chia hết cho 4”.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Xét mệnh đề “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là:

“Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau”.

“Nếu tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”.

“Nếu tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”.

“Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật”.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “x ℝ, x2 – x + 1 < 0” là mệnh đề:

x ℝ, x2 – x + 1 ≥ 0”.

x ℝ, x2 – x + 1 < 0”.

x ℝ, x2 – x + 1 > 0”.

x ℝ, x2 – x + 1 ≥ 0”.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “x ℚ, x = 1x” là mệnh đề:

x ℚ, x ≠ 1x”.

x ℚ, x = 1x”

x ℚ, x ≠ 1x”.

x ℚ, x ≠ 1x”.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “x ℝ, x2 ≥ 0” là mệnh đề:

x ℝ, x2 ≥ 0”.

x ℝ, x2 > 0”.

x ℝ, x2 ≤ 0”.

x ℝ, x2 < 0”.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “x ℝ, |x| ≥ x” là mệnh đề:

x ℝ, |x| < x”

x ℝ, |x| ≤ x”.

x ℝ, |x| < x”.

x ℝ, |x| > x”.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực cùng khác – 1. Kết luận nào sau đây là đúng?

x + y + xy ≠ – 1.

x + y + xy = – 1.

x + y ≠ – 2.

xy ≠ – 1.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực thỏa mãn a + b < 2. Kết luận nào sau đây là đúng?

Cả hai số a, b đều nhỏ hơn 1.

Có ít nhất một trong hai số a, b nhỏ hơn 1.

C Có ít nhất một trong hai số a, b lớn hơn 1.

Cả hai số a, b không vượt quá 1.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề toán học?

a) Số π là số vô tỉ;

b) Bình phương của mọi số thực đều là số dương;

c) Tồn tại số thực x mà x lớn hơn số nghịch đảo của nó;

d) Fansipan là ngọn núi cao nhất Việt Nam.

 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề phủ định đó:

a) A: “Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = – x2 là trục tung”;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) B: “Phương trình 3x2 + 1 có nghiệm”;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) C: “Hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = – 2x + 1 không song song với nhau”;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

d) D: “Số 2 024 không chia hết cho 4”.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho mệnh đề kéo theo có dạng P Q: “Vì 120 chia hết cho 6 nên 120 chia hết cho 9”.

a) Mệnh đề trên đúng hay sai?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên và xét tính đúng sai của mệnh đề đảo đó.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho mệnh đề kéo theo có dạng P Q: “Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”

a) Mệnh đề trên đúng hay sai?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên và xét tính đúng sai của mệnh đề đảo đó.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM. Xét các mệnh đề sau:

P: “Tam giác ABC vuông tại A”.

Q: “Độ dài đường trung tuyến AM bằng nửa độ dài cạnh BC”.

a) Phát biểu mệnh đề P Q, Q P và xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề đó.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Nếu cả hai mệnh đề trong ý a) là đúng, hãy phát biểu mệnh đề tương đương.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu hoặc để viết các mệnh đề sau:

a) Có một số nguyên không chia hết cho chính nó.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Có một số thực mà bình phương của nó cộng với 1 bằng 0.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) Mọi số nguyên dương đều lớn hơn nghịch đảo của nó.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) Mọi số thực đều lớn hơn số đối của nó.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề phủ định đó.

a) n ℕ, n(n + 1) chia hết cho 2;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) x ℝ, x2 > x;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) x ℝ, |x| > x;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) x ℚ, x2 – x – 1 = 0.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0.

a) Xét mệnh đề “Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1”. Mệnh đề này đúng hay sai?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên. Mệnh đề đảo đúng hay sai?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c) Nêu điều kiện cần và đủ để phương trình ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack