2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài 4. Nhị thức Newton có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài 4. Nhị thức Newton có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. (a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4.

B. (a – b)4 = a4 – 4a3b + 6a2b2 – 4ab3 + b4.

C. (a + b)4 = b4 + 4b3a + 6b2a2 + 4ba3 + a4.

D. (a + b)4 = a4 + b4.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A. (a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5.

B. (a – b)5 = a5 – 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 – 5ab4 + b5.

C. (a + b)5 = a5 + b5.

D. (a – b)5 = a5 – b5.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hệ số của x3 trong khai triển biểu thức (2x – 1)4 là:

A. 32.

B. –32.

C. 8.

D. –8.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hệ số của x trong khai triển biểu thức (x – 2)5 là:

A. 32.

B. –32.

C. 80.

D. –80.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

(4x + 1)4;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

(5x – 3)4;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

\({\left( {\frac{1}{3}x + 5} \right)^5}\);

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

\({\left( {3x - \frac{1}{3}} \right)^5}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số của x2 trong khai triển biểu thức (4x – 3)4.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số của x3 trong khai triển biểu thức \({\left( {\frac{2}{3}x + \frac{1}{4}} \right)^5}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho \({\left( {2x - \frac{1}{3}} \right)^4} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4}\). Tính:

a2;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho \({\left( {2x - \frac{1}{3}} \right)^4} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4}\). Tính:

a0 + a1 + a2 + a3 + a4.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho \({\left( {\frac{3}{5}x + \frac{1}{2}} \right)^5} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4} + {a_5}{x^5}\). Tính:

 a3;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho \({\left( {\frac{3}{5}x + \frac{1}{2}} \right)^5} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4} + {a_5}{x^5}\). Tính:

a0 + a1 + a2 + a3 + a4 + a5.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau (không sử dụng máy tính cầm tay):

\(T = C_4^0 + \frac{1}{2}C_4^1 + \frac{1}{3}C_4^2 + \frac{1}{4}C_4^3 + \frac{1}{5}C_4^4\);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau (không sử dụng máy tính cầm tay):

\(S = C_6^1 + 2C_6^2 + 3C_6^3 + 4C_6^4 + 5C_6^5 + 6C_6^6\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack