Bài tập Nhị thức Newton có đáp án
17 câu hỏi
A. Các câu hỏi trong bàiLàm thế nào để khai triển các biểu thức (a + b)4, (a + b)5 một cách nhanh chóng?
Ta đã biết (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 = 1 . a3 + 3 . a2 . b1 + 3 . a1 . b2 + 1 . b3.
Tính \(C_3^0,\,\,C_3^1,\,\,C_3^2,\,\,C_3^3\).
Chọn số thích hợp cho trong khai triển sau: (a + b)3
Khai triển biểu thức (2 + x)4.
Khai triển biểu thức (2 − 3y)4.
Tính:
\(C_4^0 + C_4^1 + C_4^2 + C_4^3 + C_4^4\);
\(C_5^0 - C_5^1 + C_5^2 - C_5^3 + C_5^4 - C_5^5\).
B. Bài tập
Khai triển các biểu thức sau:
(2x + 1)4;
(3y – 4)4;
\({\left( {x + \frac{1}{2}} \right)^4}\);
\({\left( {x - \frac{1}{3}} \right)^4}\).
Khai triển các biểu thức sau:(x + 1)5;
(x – 3y)5.
Xác định hệ số của x4 trong khai triển biểu thức (3x + 2)5.
Cho
\({\left( {1 - \frac{1}{2}x} \right)^5} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4} + {a_5}{x^5}\).
Tính:
a3;
a0 + a1 + a2 + a3 + a4 + a5.
Cho tập hợp A có 5 phần tử. Số tập hợp con của A là bao nhiêu?
