7 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Nhị thức Newton (Phần 2) có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Nhị thức Newton (Phần 2) có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1094 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức (a + b)n , với n = 4 ta có khai triển là:

(a + b)4 = \(C_4^0{a^4} + C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} + C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);

(a + b)4 = \(C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\);

(a + b)4 = \(C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);

(a + b)4 = \( - C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khai triển với n = 4 là:

(a + b)4 = \(C_4^0{a^4} + C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} + C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x3 của khai triển (x – 1)4 là:

1;

4;

– 4;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

(x – 1)4

= \(C_4^0{x^{4 - 0}} + C_4^1{x^{4 - 1}}.\left( { - 1} \right) + C_4^2{x^{4 - 2}}.{\left( { - 1} \right)^2} + C_4^3{x^{4 - 3}}.{\left( { - 1} \right)^3} + C_4^4{x^{4 - 4}}.{\left( { - 1} \right)^4}\)

= x4 – 4x3 + 6x2 – 4x + 1

Do đó, hệ số của x3 là – 4.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức (a + 2b)5 ta thu được kết quả là:

a5 + 10a4b + 40a3b2 + 80a2b3 + 80ab4 + 32b5;

a5 – 10a4b – 40a3b2 – 80a2b3 – 80ab4 – 32b5;

a5 + 20a4b + 30a3b2 + 80a2b3 + 80ab4 + 32b5;

a5 + 10a4b + 40a3b2 + 60a2b3 + 60ab4 + 32b5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

(a + 2b)5

= \(C_5^0{a^5} + C_5^1{a^{5 - 1}}{\left( {2b} \right)^1} + C_5^2{a^{5 - 2}}{\left( {2b} \right)^2} + C_5^3{a^{5 - 3}}{\left( {2b} \right)^3} + C_5^4{a^{5 - 4}}{\left( {2b} \right)^4} + C_5^5{\left( {2b} \right)^5}\)

= a5 + 10a4b + 40a3b2 + 80a2b3 + 80ab4 + 32b5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức (x + 1)4 ta thu được kết quả là:

x4 + 5x3 + 6x2 + 4x + 1;

x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1;

6x4 + 4x3 + 2x2 + 4x + 1;

4x4 + 4x3 + 6x2 + 6x + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(x + 1)4 = \(C_4^0{x^{4 - 0}} + C_4^1{x^{4 - 1}}.1 + C_4^2{x^{4 - 2}}{.1^2} + C_4^3{x^{4 - 3}}{.1^3} + C_4^4{x^{4 - 4}}{.1^4}\)

= x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x2 trong khai triển (x + 1)5 là:

10;

15;

30;

45.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

(x + 1)2 = \(C_5^0{x^5} + C_5^1{x^4}{.1^1} + C_5^2{x^3}{.1^2} + C_5^3{x^2}{.1^3} + C_5^4x{.1^4} + C_5^5{.1^5}\)

Vậy hệ số của x2 trong khai triển là \(C_5^3{.1^3} = 10\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét khai triển của (2x + 12)4. Số hạng không chứa biến x của khai triển là:

12;

124;

128;

2.128.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[{\left( {2x + 12} \right)^4} = C_4^0.{\left( {2x} \right)^4} + C_4^1.{\left( {2x} \right)^3}{.12^1} + .C_4^2.{\left( {2x} \right)^2}{.12^2} + C_4^3.{\left( {2x} \right)^1}{.12^3} + C_4^4{.12^4}\]

Do đó, số hạng không chứa x của khai triển là \[C_4^4{.12^4}\]= 124.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x3 trong khai triển (x – 2)5 bằng:

\( - 4C_5^2\);

\(4C_5^2\);

\(8C_5^2\);

\( - 8C_5^2.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\({\left( {x - 2} \right)^5} = C_5^0.{x^5} + C_5^1.{x^4}.{( - 2)^1} + C_5^2.{x^3}.{( - 2)^2} + C_5^3.{x^2}.{( - 2)^3} + C_5^4.{x^1}.{( - 2)^4} + C_5^5{( - 2)^5}\)

Vậy hệ số của x3 trong khai triển là \(C_5^2.{\left( { - 2} \right)^2} = 4.C_5^2\).