Giải sbt Đại số 10 Bài 2: Giá trị lượng giác của một cung
24 câu hỏi
Cho π < α 3π/2. Xác định dấu của các giá trị lượng giác sau cos(α - π/2)
Cho π < α 3π/2. Xác định dấu của các giá trị lượng giác sau sin(π/2 + α)
Cho π < α 3π/2. Xác định dấu của các giá trị lượng giác sau tan(3π/2 - α)
Cho π < α 3π/2. Xác định dấu của các giá trị lượng giác sau cot(α + π)
Chứng minh rằng với mọi α, ta luôn có sin(α + π/2) = cosα
Chứng minh rằng với mọi α, ta luôn có
cos(α + π/2) = -sinα
Chứng minh rằng với mọi α, ta luôn có
tan(α + π/2) = -cotα
Chứng minh rằng với mọi α, ta luôn có
cot(α + π/2) = -tanα
Biết sinα = 3/4 và π/2 < α < π. Tính
Cho tanα - 3cotα = 6 và π < α < 3π/2. Tính
sinα + cosα
Cho tanα - 3cotα = 6 và π < α < 3π/2. Tính
Cho tanα + cotα = m, hãy tính theo m
tan2α + cot2α
Cho tanα + cotα = m, hãy tính theo m
tan3α + cot3α
Không dùng bảng số và máy tính, rút gọn các biểu thức
A = tan18οtan288ο + sin32οsin148ο - sin302οsin122ο
Không dùng bảng số và máy tính, rút gọn các biểu thức
Chứng minh rằng với mọi α làm cho biểu thức sinα+tanαcosα+cotα có nghĩa, biểu thức đó không thể là một số âm.
Giá trị cos 59π/6 là
A. 2/2 B. 3/2 C. -2/2 D. -3/2
Cho sinα = -25/5 với 3π/2 < α < 2π. Giá trị cotα là
A. 1/2 B. 1/5
C. -1/2 D. -3/5
Cho cotα = -2/3 với π/2 < α < π. Giá trị cosα là
Cho tanα = -2/3. Giá trị của biểu thức là
Cho cosα = 2/3 (0 <α < π/2 ). Giá trị của cot(α + 3π/2) là
Cho tanα + cotα = -2. Giá trị của biểu thức N = tan3α + cot3α là
A. 3 B. 4
C. -2 D. 2
Cho sinα = 5/4. Giá trị cos(α + π/2) là
Cho sinα = 6/3. Giá trị của biểu thức
A. 51/7 B. 31/4
C. 45/4 D. 22/3





