(Đúng sai) 37 bài tập Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Phần 2
20 câu hỏi
a) \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{5}{6}\).
a) Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6}
Suy ra Sai
b) \({\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6}\).
Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6}
Suy ra Đúng
c) \({\rm{P}}\left( {B\backslash A} \right) = 1\).
Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {B\backslash A} \right) = 1;
Suy ra Đúng
d) \({\rm{P}}\left( {A\backslash B} \right) = \frac{1}{2}\)
d) Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {B\backslash A} \right) = 1;{\rm{P}}\left( B \right) = \frac{1}{2}\).Khi đó, \({\rm{P}}\left( {A\backslash B} \right) = \frac{{\frac{1}{6}}}{{\frac{1}{2}}} = \frac{1}{3}\).
Suy ra Sai
a) \(P\left( B \right) = 0,4\);
a) Ta có: \(P(B) = 1 - P(\bar B) = 0,5\) . Suy ra Sai
b) \(P\left( {A\bar B} \right) = 0,15\);
b) Ta có: \(P\left( {A\bar B} \right) = P\left( {\bar B} \right)P\left( {A|\bar B} \right) = 0,5.0,3 = 0,15\). Suy ra Đúng
c) \[P\left( {A|B} \right) = 0,3\];
c) Ta có: \(P\left( {A|B} \right) + P\left( {A|\bar B} \right) = 1\).
\( \Rightarrow P\left( {A|B} \right) = 1 - 0,3 = 0,7\)
Suy ra Sai.
d) \(P\left( {AB} \right) = 0,25\)
d) \(P\left( {AB} \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) = 0,35\). Suy ra Sai
a) \(P\left( {\bar B} \right) = 0,4\);
b) \[P\left( {A|\bar B} \right) = \frac{5}{8}\];
b) \(P\left( {A\bar B} \right) = P\left( {\bar B} \right)P\left( {A|\bar B} \right)\)\( \Rightarrow P\left( {A|\bar B} \right) = \frac{5}{8}\);Suy ra Đúng
c) \(P\left( {AB} \right) = 0,12\);
d) \(P\left( {A \cup B} \right) = \frac{{31}}{{40}}\).
d) \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\)\( \Rightarrow P\left( {A \cup B} \right) = \frac{{17}}{{40}}\);Suy ra Sai
a) \[P\left( {BA} \right) = 0,2\];
b) \[P\left( {A|B} \right) = 0,375\];
c) \[P\left( {\bar B|A} \right) = 0,25\];
Suy ra Sai
d) \(\frac{{P\left( {A|B} \right)}}{{P\left( A \right)}} - \frac{{P\left( {B|A} \right)}}{{P\left( B \right)}} = 0\);
a) \(P\left( A \right) = 0,7\);
a) \(P\left( A \right) = \frac{{14}}{{20}} = 0,7\); Suy ra Đúng
b) Xác suất lần 2 lấy được sản phẩm tốt, biết lần 1 là sản phẩm tốt là \(\frac{{13}}{{20}}\) ;
b) \[P\left( {B|A} \right) = \frac{{13}}{{19}}\]; Suy ra Sai
c) Xác suất để 2 lần lấy đều là sản phẩm tốt là \(0,48\)
c) \(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right)P\left( {B|A} \right) = 0,48\); Suy ra Đúng
d) Xác xuất lần 2 lấy được sản phẩm không tốt biết lần 1 sản phảm tốt ;.
d) \(n\left( {\bar B|A} \right) = 6\), \[P\left( {\bar B|A} \right) = \frac{6}{{19}}\] ;. Suy ra Đúng
Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Xét các biến cố:
A: "Mặt xuất hiện của xúc xắc ghi số ";\(B\) : "Mặt xuất hiện của xúc xắc ghi số lè".
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) có \(P\left( A \right) = 0,4\), \[P\left( {\bar B} \right) = 0,5\], \[P\left( {A|\bar B} \right) = 0,3\]. Khi đó:
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) có \(P\left( A \right) = 0,5\), \[P\left( B \right) = 0,8\], \[P\left( {AB} \right) = 0,3\]. Khi đó:
Một hộp có 20 sản phẩm , trong đó có 6 sản phẩm không tốt. Lấy liên tiếp 2 sản phẩm ( sản phẩm lấy ra lần thứ nhất không bỏ lại. \(A\)là biến cố lần 1 lấy được sản phẩm tốt, \(B\)là biến cố lần 2 lấy được sản phẩm tốt








