(Đúng sai) 37 bài tập Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Phần 2
Đề thi

(Đúng sai) 37 bài tập Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 1232 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{5}{6}\).

Xem đáp án

a) Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6}

Suy ra Sai

2. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6}\).

Xem đáp án

Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6} 

Suy ra Đúng

3. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{P}}\left( {B\backslash A} \right) = 1\).

Xem đáp án

Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {B\backslash A} \right) = 1;

Suy ra Đúng

4. Tự luận
1 điểm

d) \({\rm{P}}\left( {A\backslash B} \right) = \frac{1}{2}\)

Xem đáp án

d) Ta có: \({\rm{P}}\left( A \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6};{\rm{P}}\left( {B\backslash A} \right) = 1;{\rm{P}}\left( B \right) = \frac{1}{2}\).Khi đó, \({\rm{P}}\left( {A\backslash B} \right) = \frac{{\frac{1}{6}}}{{\frac{1}{2}}} = \frac{1}{3}\).

Suy ra Sai

5. Tự luận
1 điểm

a) \(P\left( B \right) = 0,4\);

Xem đáp án

a) Ta có: \(P(B) = 1 - P(\bar B) = 0,5\) . Suy ra Sai

6. Tự luận
1 điểm

b) \(P\left( {A\bar B} \right) = 0,15\);

Xem đáp án

b) Ta có: \(P\left( {A\bar B} \right) = P\left( {\bar B} \right)P\left( {A|\bar B} \right) = 0,5.0,3 = 0,15\). Suy ra Đúng

7. Tự luận
1 điểm

c) \[P\left( {A|B} \right) = 0,3\];

Xem đáp án

c) Ta có: \(P\left( {A|B} \right) + P\left( {A|\bar B} \right) = 1\).

\( \Rightarrow P\left( {A|B} \right) = 1 - 0,3 = 0,7\)

Suy ra Sai.

8. Tự luận
1 điểm

d) \(P\left( {AB} \right) = 0,25\)

Xem đáp án

d) \(P\left( {AB} \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) = 0,35\). Suy ra Sai

9. Tự luận
1 điểm

a) \(P\left( {\bar B} \right) = 0,4\);

Xem đáp án
a) \(P\left( {\bar B} \right) = 1 - 0,4 = 0,6\);
Suy ra Sai
10. Tự luận
1 điểm

b) \[P\left( {A|\bar B} \right) = \frac{5}{8}\];

Xem đáp án

b) \(P\left( {A\bar B} \right) = P\left( {\bar B} \right)P\left( {A|\bar B} \right)\)\( \Rightarrow P\left( {A|\bar B} \right) = \frac{5}{8}\);Suy ra Đúng

11. Tự luận
1 điểm

c) \(P\left( {AB} \right) = 0,12\);

Xem đáp án
c) \(P\left( {AB} \right) + P\left( {A\bar B} \right) = P\left( A \right)\)\( \Rightarrow P\left( {AB} \right) = \frac{1}{{40}}\);Suy ra Sai
12. Tự luận
1 điểm

d) \(P\left( {A \cup B} \right) = \frac{{31}}{{40}}\).

Xem đáp án

d)  \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\)\( \Rightarrow P\left( {A \cup B} \right) = \frac{{17}}{{40}}\);Suy ra Sai

13. Tự luận
1 điểm

a) \[P\left( {BA} \right) = 0,2\];

Xem đáp án
a) \[P\left( {BA} \right) = P\left( {AB} \right) = 0,3\];Suy ra Sai
14. Tự luận
1 điểm

b) \[P\left( {A|B} \right) = 0,375\];

Xem đáp án
b) \[P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{3}{8}\];Suy ra Đúng
15. Tự luận
1 điểm

c) \[P\left( {\bar B|A} \right) = 0,25\];

Xem đáp án
c) \[P\left( {\bar B|A} \right) = \frac{{P\left( {\bar BA} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{1}{{16}}\];

Suy ra Sai

16. Tự luận
1 điểm

d) \(\frac{{P\left( {A|B} \right)}}{{P\left( A \right)}} - \frac{{P\left( {B|A} \right)}}{{P\left( B \right)}} = 0\);

Xem đáp án
d) \(\frac{{P\left( {A|B} \right)}}{{P\left( A \right)}} - \frac{{P\left( {B|A} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{P\left( {A|B} \right)P\left( B \right) - P\left( {B|A} \right)P\left( A \right).}}{{P\left( A \right)P\left( B \right)}} = 0\);Suy ra Đúng
17. Tự luận
1 điểm

a) \(P\left( A \right) = 0,7\);

Xem đáp án

a) \(P\left( A \right) = \frac{{14}}{{20}} = 0,7\); Suy ra Đúng

18. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất lần 2 lấy được sản phẩm tốt, biết lần 1 là sản phẩm tốt là \(\frac{{13}}{{20}}\) ;

Xem đáp án

b) \[P\left( {B|A} \right) = \frac{{13}}{{19}}\]; Suy ra Sai

19. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất để 2 lần lấy đều là sản phẩm tốt là \(0,48\)

Xem đáp án

c) \(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right)P\left( {B|A} \right) = 0,48\); Suy ra Đúng

20. Tự luận
1 điểm

d) Xác xuất lần 2 lấy được sản phẩm không tốt biết lần 1 sản phảm tốt ;.

Xem đáp án

d) \(n\left( {\bar B|A} \right) = 6\), \[P\left( {\bar B|A} \right) = \frac{6}{{19}}\] ;. Suy ra Đúng

Đoạn văn

Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Xét các biến cố:

A: "Mặt xuất hiện của xúc xắc ghi số  ";
\(B\) : "Mặt xuất hiện của xúc xắc ghi số lè".
Đoạn văn

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) có \(P\left( A \right) = 0,4\), \[P\left( {\bar B} \right) = 0,5\], \[P\left( {A|\bar B} \right) = 0,3\]. Khi đó:

Đoạn văn
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) có \(P\left( A \right) = 0,4\), \[P\left( B \right) = 0,4\], \[P\left( {A\bar B} \right) = \frac{3}{8}\]. Khi đó:
Đoạn văn

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) có \(P\left( A \right) = 0,5\), \[P\left( B \right) = 0,8\], \[P\left( {AB} \right) = 0,3\]. Khi đó:

Đoạn văn

Một hộp có 20 sản phẩm , trong đó có 6 sản phẩm không tốt. Lấy liên tiếp 2 sản phẩm ( sản phẩm lấy ra lần thứ nhất không bỏ lại. \(A\)là biến cố lần 1 lấy được sản phẩm tốt, \(B\)là biến cố lần 2 lấy được sản phẩm tốt