2048.vn

(Đúng sai) 24 bài tập Tích phân (có lời giải)- Đề 1
Đề thi

(Đúng sai) 24 bài tập Tích phân (có lời giải)- Đề 1

A
Admin
ToánLớp 125 lượt thi
80 câu hỏi
Đoạn văn

    Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]liên tục trên \[\left[ {a;b} \right]\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

1. Tự luận
1 điểm

A.\[\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x}  = \int\limits_b^a {f\left( x \right){\rm{d}}x} \]

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

B.\[\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x}  =  - \int\limits_b^a {f\left( x \right){\rm{d}}x} \]     

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

C. \[\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x = 2\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}\left( {2x} \right)} } \]

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

D. \[\int\limits_a^a {2024f\left( x \right){\rm{d}}x = 0} .\]

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho hàm số\[y = f\left( x \right),y = g\left( x \right)\]liên tục trên \[\left[ {a;b} \right]\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

5. Tự luận
1 điểm

  A.\[\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x}  = \int\limits_a^b {f\left( x \right)} {\rm{d}}x + \int\limits_a^b {g\left( x \right){\rm{d}}x} \].

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

B. \[\int\limits_a^b {f\left( x \right).g\left( x \right){\rm{d}}x}  = \int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} .\int\limits_a^b {g\left( x \right){\rm{d}}x} \].

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

C. \[\int\limits_a^b {kf\left( x \right){\rm{d}}x = k\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} } \].

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

D. \[\int\limits_a^b {\frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}}{\rm{d}}x}  = \frac{{\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} }}{{\int\limits_a^b {g\left( x \right){\rm{d}}x} }}\].

Xem đáp án
Đoạn văn

 Cho hàm số\[y = f\left( x \right)\]liên tục trên \[\mathbb{R}\]và\[a,b,c \in \mathbb{R}\]thỏa mãn \[a < b < c\] . Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

9. Tự luận
1 điểm

A.\[\int\limits_a^c {f\left( x \right){\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} } \int\limits_b^c {f\left( x \right){\rm{d}}x} \]

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

B.\[\int\limits_a^c {f\left( x \right){\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} }  + \int\limits_b^c {f\left( x \right){\rm{d}}x} \]   

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

C. \[\int\limits_a^c {f\left( x \right){\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} }  - \int\limits_b^c {f\left( x \right){\rm{d}}x} \]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

D. \[\int\limits_a^c {f\left( x \right){\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} }  + \int\limits_c^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} \]

Xem đáp án
Đoạn văn

 Cho \[f\left( x \right)\], \[g(x)\] là hai hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

13. Tự luận
1 điểm

A.\(\int\limits_a^b {f(x){\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f(y){\rm{d}}y} } \)\(\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

B.\(\int\limits_a^b {\left( {f(x) + g(x)} \right){\rm{d}}x}  = \int\limits_a^b {f(x){\rm{d}}x + \int\limits_a^b {g(x){\rm{d}}x} } .\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

C. \(\int\limits_a^b {f(x){\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f(t){\rm{d}}x} } \)  

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

D.\(\int\limits_a^b {\left( {f(x)g(x)} \right){\rm{d}}x}  = \int\limits_a^b {f(x){\rm{d}}x\int\limits_a^b {g(x){\rm{d}}x} } .\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

17. Tự luận
1 điểm

A. \[\int\limits_{ - 2024}^{2024} {{\rm{d}}x}  = 4048\].  

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

B. \[\int\limits_a^b {{f_1}\left( x \right).{f_2}\left( x \right){\rm{d}}x}  = \int\limits_a^b {{f_1}\left( x \right){\rm{d}}x} .\int\limits_a^b {{f_2}\left( x \right){\rm{d}}x} \].

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

C. Cho hàm số\(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Khi đó \(\frac{1}{{b - a}}\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} \) được gọi là giá trị trung bình của hàm số\(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

D. Nếu hàm số\(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) và \(f'\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\) thì \(f\left( b \right) - f\left( a \right) = \int\limits_a^b {f'\left( x \right)dx} \).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

A.\(\int\limits_a^b {kf\left( x \right)dx}  = k\left( {F\left( b \right) - F\left( a \right)} \right)\)

Xem đáp án
Đoạn văn

   Cho hàm \(f\left( x \right)\) là hàm liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\) với \(a < b\) và \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {a;b} \right]\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

22. Tự luận
1 điểm

      B.\(\int\limits_b^a {f\left( x \right)dx}  = F\left( b \right) - F\left( a \right)\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

C. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng \(x = a;x = b\); đồ thị của hàm số \(y = f\left( x \right)\)và trục hoành được tính theo công thức \(S = F\left( b \right) - F\left( a \right)\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

D.\(\int\limits_a^b {f\left( {2x + 3} \right)dx}  = \left. {F\left( {2x + 3} \right)} \right|_a^b\)

Xem đáp án
Đoạn văn

    Cho hàm số \(f\left( x \right)\), \(g\left( x \right)\) liên tục trên khoảng \(\left( { - 2;\;4} \right)\). Gọi \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên khoảng \(\left( { - 2;\;4} \right)\)  biết \(F\left( { - 1} \right) = 1\),  \(F\left( 2 \right) = 4\) và \(\int\limits_3^{ - 1} {g\left( x \right){\rm{d}}x}  =  - 4\)

25. Tự luận
1 điểm

a) \(I = \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x}  = 3\)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) \(K = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {f\left( x \right) + 2x} \right]{\rm{d}}x}  = 12\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c)\(H = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {{e^{1 + \ln \left( {f\left( x \right)} \right)}} + 4} \right){\rm{d}}x}  = 3{\rm{e}} + 12\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d)\(M = 9\int\limits_3^2 {g\left( x \right){\rm{d}}x}  = 9\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho các hàm số \(f\left( x \right),\,g\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 1;3} \right]\) thỏa mãn  \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {3f\left( x \right) + 2g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x}  = 4\), \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {2f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x}  = 5\)và \(\int\limits_{ - 1}^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x}  = 6\)

29. Tự luận
1 điểm

a) \(\int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x}  = 2\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

c) \(\int\limits_2^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x}  =  - 4\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

d) \(I = \int\limits_2^3 {\left[ {x + 2f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x}  =  - \frac{3}{2}\)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) \(\int\limits_{ - 1}^2 {g\left( x \right){\rm{d}}x}  =  - 1\)

Xem đáp án
Đoạn văn

  Một vật chuyển động trong \[3\] giờ với vận tốc \[v\]\[\left( {km/h} \right)\]phụ thuộc vào thời gian \[t\]\[\left( h \right)\] có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian \[1\] giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh \[I\left( {2;5} \right)\] và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong \[3\] giờ đó.

33. Tự luận
1 điểm

 

a) Quãng đường quãng đường vật di chuyển trong 1 giờ đầu được biểu diễn  bởi hàm số\(s(t) =  - \frac{{{t^3}}}{3} + 2{t^2} + t + \,C\,\,\,(\;k{\rm{m}})\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Quãng đường vật đi được trong \(1\) giờ đầu là \(8\,km\)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) Quãng đường vật đi được trong \(2\) giờ sau là \(\frac{{22}}{3}\,\,(\;k{\rm{m}})\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d) Quãng đường mà vật di chuyển được trong \[3\] giờ là \(\frac{{32}}{3}\,(\;k{\rm{m}})\)

Xem đáp án
Đoạn văn

 Một vật chuyển động với gia tốc \(a(t) = 2\cos t\left( {\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}} \right)\).

37. Tự luận
1 điểm

a) Tại thời điểm bắt đầu chuyển động, vật có vận tốc bằng \(0\). Khi đó, vận tốc của vật được biểu diễn bởi hàm số \(v(t) = 2\sin t\,(\;{\rm{m}}/{\rm{s}})\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b) Vận tốc của vật tại thời điềm \(t = \frac{\pi }{2}\) là \(1\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

c) Quãng đường vật đi được từ thời điểm \(t = 0\,\,(\;{\rm{s}})\)  đến thời điểm \(t = \pi \,({\rm{s}})\)  là \(4\;{\rm{m}}\).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

d) Quãng đường vật đi được từ thời điểm \(t = \frac{\pi }{2}\) (s) đến thời điểm \(t = \frac{{3\pi }}{4}\)  (s) là \(2\,m\).

Xem đáp án
Đoạn văn

    Một vật đang chuyển động với vận tốc \[v = 20\;\left( {{\rm{m/s}}} \right)\] thì thay đổi vận tốc với gia tốc được tính theo thời gian \(t\) là \(a\left( t \right) =  - 4 + 2t\;\left( {{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right)\).

41. Tự luận
1 điểm

 a) Vận tốc của vật khi thay đổi là \(v\left( t \right) = {t^2} - 4t\) \[\left( {{\rm{m/s}}} \right)\].

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

c) Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian \(3\) giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc là 9 \(\left( {\rm{m}} \right)\)

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

d) Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến lúc vật đạt vận tốc bé nhất là \(\frac{{104}}{3}\)\(\left( {\rm{m}} \right)\)

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

b) Tại thời điểm \(t = 0\) (khi vật bắt đầu thay đổi vận tốc) có \({v_0} = 20\). Suy ra \(v\left( t \right) = {t^2} - 4t + 20\).

Xem đáp án
Đoạn văn

      Hai người \(A\), \(B\) đang chạy xe ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn. Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc \({v_1}\left( t \right) = 6 - 3t\) \[\left( {{\rm{m/s}}} \right)\], người còn lại di chuyển với vận tốc \({v_2}\left( t \right) = 12 - 4t\) \[\left( {{\rm{m/s}}} \right)\].

45. Tự luận
1 điểm

a) Quãng đường người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm được biểu diễn bởi hàm số\({s_1}\left( t \right) = 6t - \frac{{3{t^2}}}{2} + \,\,C\,(\;{\rm{m}})\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b) Quãng đường người thứ hai di chuyển sau khi va chạm được biểu diễn bởi hàm số\({s_2}\left( t \right) = 12t - 2{t^2} + \,\,C\,(\;{\rm{m}})\).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

c)Quãng đường người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là \(18\,(\;{\rm{m}})\)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn \(12\,(\;{\rm{m}})\).

Xem đáp án
Đoạn văn

   Một ô tô đang di chuyển với tốc độ \(20\,m/s\)thì hãm phanh nên tốc độ \(\,\left( {\,m/s\,} \right)\) của xe thay đổi theo thời gian t ( giây ) được tính theo công thức\(v\left( t \right) = 20 - 5t\,\left( {0 \le t \le 4} \right)\)

49. Tự luận
1 điểm

a) Quãng đường quãng đường xe di chuyển được biểu diễn bởi hàm số \(s(t) = 20t - \frac{5}{2}{t^2}\,\,\,(\;{\rm{m}})\).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b) Quãng đường của ô tô thời điềm t = 2 là 30 m.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

c) Quãng đường xe di chuyển từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

d) Tốc độ trung bình của xe trong khoảng thời gian đó là 4

Xem đáp án
Đoạn văn

 Các mệnh đề sau đây đúng hay sai

53. Tự luận
1 điểm

A. \(\int\limits_0^1 {\frac{{{e^{2x}} - 4}}{{{e^x} + 2}}dx = e - 3} \)

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

B. \(\int\limits_0^1 {\frac{{{e^x}}}{{{2^x}}}dx = \frac{e}{2} + 1} \)

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

C. \(\int\limits_1^2 {{e^x}\left( {1 - \frac{{{e^{ - x}}}}{x}} \right)dx}  = {e^2} - e - \ln 2\)

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

D. \(\int\limits_0^1 {\frac{{{e^{2x - 1}} - {e^{ - 3x}} + 1}}{{{e^x}}}dx}  = {e^4} - 1\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2{x^2} + 3}&{{\rm{ khi }}x \ge 1}\\{2 - {x^3}}&{{\rm{ khi }}x < 1}\end{array}} \right.\).  Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

57. Tự luận
1 điểm

A-

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

B. \[\int\limits_{ - 2024}^1 {f(x)dx}  = \int\limits_{ - 2024}^1 {\left( {2 - {x^3}} \right)dx} \]

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

C. \[\int\limits_{ - 2024}^{2024} {f(x)dx}  = \int\limits_{ - 2024}^{2024} {\left( {2{x^2} + 3} \right)dx}  + \int\limits_{ - 2024}^{2024} {\left( {2 - {x^3}} \right)dx} \] 

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

D. \[\int\limits_{ - 2024}^{2024} {f(x)dx}  = \int\limits_1^{2024} {\left( {2{x^2} + 3} \right)dx}  + \int\limits_{ - 2024}^1 {\left( {2 - {x^3}} \right)dx} \]

Xem đáp án
Đoạn văn

  Cho hàm số f(x) = đồng thời x^2 - 2x + 3 khi x> bằng 2 và x + 1khi x< 2.  Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

61. Tự luận
1 điểm

A. \[\int\limits_1^{2024} {f(x)dx}  = \int\limits_1^{2024} {\left( {2{x^2} + 3} \right)dx} \] 

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

B. \[\int\limits_2^3 {f(x)dx}  = \int\limits_2^3 {\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)dx} \] 

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

C. \[\int\limits_1^3 {\frac{1}{2}f\left( x \right)dx}  = \frac{{41}}{{12}}\]

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

D. \[\int\limits_1^2 {f(x)dx}  = \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)dx} \]

Xem đáp án
Đoạn văn

  Cho hai hàm (f),(g) liên tục trên (K) và (a), (b) là các số bất kỳ thuộc (K). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

65. Tự luận
1 điểm

A. \[\int\limits_a^b {\left[ {f(x) + 2g(x)} \right]} {\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f(x)} {\rm{d}}x\,{\rm{ + 2}}\,\int\limits_a^b {g(x)} {\rm{d}}x\]. 

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

B. \[\int\limits_a^b {\frac{{f(x)}}{{g(x)}}} {\rm{d}}x = \frac{{\int\limits_a^b {f(x)} {\rm{d}}x}}{{\,\int\limits_a^b {g(x)} {\rm{d}}x}}\,\].

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

C. \[\int\limits_a^b {\left[ {f(x).g(x)} \right]} {\rm{d}}x = \int\limits_a^b {f(x)} {\rm{d}}x{\rm{ }}{\rm{.}}\,\int\limits_a^b {g(x)} {\rm{d}}x\].

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

D. \[\,\int\limits_a^b {{f^2}(x)} {\rm{d}}x{\rm{ = }}{\left[ {\int\limits_a^b {f(x){\rm{d}}x} } \right]^2}\].

Xem đáp án
Đoạn văn

     Cho hàm số f( x),g( x ) liên tục trên R. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

69. Tự luận
1 điểm

A. Nếu \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = 4\) thì \(\int\limits_0^2 {\left[ {\frac{1}{2}f\left( x \right) + 2} \right]\,} {\rm{d}}x = 6\)

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

C. Nếu \[\int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx}  = 6\] và \[\int\limits_1^4 {g\left( x \right)dx}  =  - 5\] thì \[\int\limits_1^4 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}  = 1\]

     

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

D. Nếu \(\int\limits_2^3 {f\left( x \right)} d{\rm{x}} = 4\) và\(\int\limits_2^3 {g\left( x \right)} d{\rm{x}} = 1\) thì \[\int\limits_2^3 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}  = 3\]

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

B. Nếu \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x}  = 3\) và \(\int\limits_2^5 {g\left( x \right){\rm{d}}x}  =  - 2\) thì \(\int\limits_2^5 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x}  = 1\)                                

Xem đáp án
Đoạn văn

      Cho hàm số f( x ) liên tục trên R. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

73. Tự luận
1 điểm

     A. Nếu \(\int\limits_0^3 {f(x)dx = 3} \) thì \(\int\limits_0^3 {2f(x)dx}  = 6\).

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

B. Nếu \(\int\limits_1^4 {f(x)dx = 2024} \) thì \(\int\limits_4^1 {f(x)dx =  - 2024} \)

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

C. Nếu \(\int\limits_6^0 f (x)dx = 12\) thì \(\int\limits_0^6 {2022f} (x)dx = 24264\)

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

D

Xem đáp án
Đoạn văn

     Cho hàm số f( x),g( x ) liên tục trên R. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

77. Tự luận
1 điểm

A. Biết \(\int\limits_2^3 {f\left( x \right)dx}  = 3\) và \[\int\limits_3^2 {g\left( x \right)dx}  = 1\]. Khi đó \[\int\limits_2^3 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]} dx = 4\]

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

B. Biết \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx}  = 2022\) và \[\int\limits_3^1 {g\left( x \right)dx}  = 1\]. Khi đó \[\int\limits_1^3 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]} dx = 2021\]

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

C. Biết \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)} {\mkern 1mu} {\rm{d}}x = 3\) và \(\int\limits_1^2 {g\left( x \right)} {\rm{d}}x = 2\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} {\mkern 1mu} {\rm{d}}x = 1\)

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

D. Biết \[\int\limits_2^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x}  = 2\] . Khi đó \[\int\limits_2^5 {3f\left( x \right){\rm{d}}x}  = 2\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack