(Đúng sai) 18 bài tập Tính đơn diệu và cực trị của hàm số (có lời giải)
Đề thi

(Đúng sai) 18 bài tập Tính đơn diệu và cực trị của hàm số (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1288 lượt thi
72 câu hỏi
Đoạn văn

Cho hàm số \[y = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

1. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Xem đáp án

Ta có TXĐ: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

\(y' = \frac{{ad - bc}}{{{{\left( {cx + d} \right)}^2}}} = \frac{{ - 3}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}} < 0,\forall x \ne 2\).

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định. Chọn Đ

2. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn Sai

3. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho không có cực trị.

Xem đáp án

Chọn đúng.

4. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Xem đáp án

Chọn sai.

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

5. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên hai khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\), nghịch biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn S

6. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên hai khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).

Ta có \(y' = \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} > 0,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).

Bảng biến thiên

(Đúng hay sai) Hàm số y = 2x+1/x+1 đồng biến trên hai khoảng âm vô cùng đến -1 và -1 đến dương vô cùng (ảnh 1)

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\). Chọn Đ

7. Tự luận
1 điểm

Hàm số nghịch biến trên hai khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn S

8. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

9. Tự luận
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số \[y = \frac{{5x - 1}}{{x + 2}}\] là 0.

Xem đáp án

Ta có \[y' = \frac{{11}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\, > 0\,;\,\forall x\, \ne  - \,2\] do đó hàm số không có cực trị.Chọn Đ

10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^4}}}{4} - 2{x^2} + 1\). Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu.       

Xem đáp án

Ta có \[y' = 6{x^2} - 6\]và \[y' = 0 \Leftrightarrow x =  \pm 1\]. Do đó hàm số có hai điểm cực trị \[ \Rightarrow \] số cực trị của hàm số là \[2\]. Chọn Đ

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.  Giá trị cực đại của hàm số bằng -1. (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số bằng -1.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra giá trị cực đại bằng \( - 1.\) Chọn Đ

12. Tự luận
1 điểm

Số cực trị của đồ thị hàm số \[y = 2{x^3} - 6x + 3\] là 2.

Xem đáp án

Ta có \[y' = 6{x^2} - 6\]và \[y' = 0 \Leftrightarrow x =  \pm 1\]. Do đó hàm số có hai điểm cực trị \[ \Rightarrow \] số cực trị của hàm số là \[2\]. Chọn Đ

Đoạn văn

Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\)có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

13. Tự luận
1 điểm

Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 2\).

Xem đáp án

Chọn S

14. Tự luận
1 điểm

Hàm số đạt cực đại tại \(x = 4\).

Xem đáp án

Nhìn đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\). Do đó  Chọn Đ

15. Tự luận
1 điểm

Hàm số có hai điểm cực trị.          

Xem đáp án

Chọn S

16. Tự luận
1 điểm

Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\).

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên  Hàm số đạt cực đại tại điểm\(x = 0\)   (ảnh 1)

Hàm số đạt cực đại tại điểm \(x = 0\)  

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số \(y = f(x)\) ta có bảng biến thiên

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên  Hàm số đạt cực đại tại điểm\(x = 0\)   (ảnh 2)

Vậy hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\). Chọn Đ

18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Dễ thấy hàm số có 2 điểm cực trị. Chọn Đ

19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm\(x =  \pm 2\)

(Đúng hay sai) Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm\(x =  \pm 2\)   (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn S

20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

(Đúng hay sai) Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực tiểu của hàm số \[y = f\left( x \right)\] bằng 3 (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số \[y = f\left( x \right)\] bằng 3

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:  Hàm số \(f\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị (ảnh 1)

Hàm số \(f\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị

Xem đáp án

Chọn S

22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[f(x)\] có bảng biến thiên như sau:

(Đúng hay sai) Cho hàm số \[f(x)\] có bảng biến thiên như sau:   Điểm cực đại của hàm số là\[x = 3\] (ảnh 1)

Điểm cực đại của hàm số là \[x = 3\]

Xem đáp án

Chọn S.

23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên.   kết luận: Hàm số có giá trị cực đại bằng \(0\). (ảnh 1)

 kết luận: Hàm số có giá trị cực đại bằng \(0\).

Xem đáp án

Chọn S.

24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau   Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm x = 0 (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực đại tại điểm\(x = 0\)

Xem đáp án

Chọn S.

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

25. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau   Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3 (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3

Xem đáp án

Chọn S

26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau   Giá trị cực đại của hàm số bằng 3 (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số bằng 3

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng \[3\]. Chọn Đ

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau   Hàm số đạt cực đại tại điểm\(x = 2.\) (ảnh 1)

Hàm số đạt cực đại tại điểm\(x = 2.\)

Xem đáp án

Chọn S

28. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) với bảng xét dấu đạo hàm như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) với bảng xét dấu đạo hàm như sau   Hàm số \(y = f(x)\) có 2 điểm cực. (ảnh 1)

Hàm số \(y = f(x)\) có 2 điểm cực.

Xem đáp án

Từ bảng xét dấu đạo hàm ta thấy \(f'(x)\) đổi dấu hai lần. Vì vậy hàm số \(y = f(x)\) có \(2\) điểm cực trị. Chọn Đ

Đoạn văn

Cho hàm số \[y =  - {x^3} + 3{x^2} + 1\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

29. Tự luận
1 điểm

hàm số nghịch biến trên \(\left( {1;\,\,3} \right).\)

Xem đáp án

Chọn S

30. Tự luận
1 điểm

hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,\,0} \right).\)

Xem đáp án

Chọn S

31. Tự luận
1 điểm

hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{2};\,\,\frac{3}{2}} \right).\) 

Xem đáp án

Ta có \[y' =  - 3{x^2} + 6x;\,\,\,y' = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0 \Rightarrow y = 1\\x = 2 \Rightarrow y = 5\end{array} \right.\]

Ta có bảng biến thiên

(Đúng hay sai) hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{2};\,\,\frac{3}{2}} \right).\)   (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {0;\,2} \right)\]nên hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{2};\,\,\frac{3}{2}} \right).\) Chọn Đ

32. Tự luận
1 điểm

hàm số đồng biến trên  \(\left( {0;\,\,3} \right).\)

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

33. Tự luận
1 điểm

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn S

34. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn S.

35. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn S.

36. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right).\)

Xem đáp án

Nhìn vào đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\). Chọn Đ

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

37. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên   \[\left( {0;\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn S.

38. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty ;\,0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn S.

39. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\]

Xem đáp án

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy, trên khoảng \[\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\] đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải. Suy ra hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\]. Chọn Đ

40. Tự luận
1 điểm

Hàm số nghịch biến trên  \[\left( { - 1;\,1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn S.

Đoạn văn

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\), với \(a,\;b,\;c,\;d\) là các số thực. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

41. Tự luận
1 điểm

\(y' > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}.\)      

Xem đáp án

Quan sát đồ thị hàm số ta có \(x = 1\)là tiệm cận đứng. Do đó hàm số có tập xác định \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.\)

Mặt khác đồ thị của hàm số đi xuống theo chiều từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến.

Vậy ta có \(y' < 0,\,\forall x \ne 1.\). Chọn Đ

42. Tự luận
1 điểm

\(y' > 0,\,\forall x \ne 1.\)

Xem đáp án

Chọn S.

43. Tự luận
1 điểm

\(y' < 0,\,\forall x \in \mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Chọn S

44. Tự luận
1 điểm

\(y' < 0,\,\forall x \ne 1.\)

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

45. Tự luận
1 điểm

Điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 12x + 12\) là \(\left( {4\,;\,28} \right)\)

Xem đáp án

Chọn S

46. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.   Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3

Xem đáp án

Từ bảng xét dấu đạo hàm ta có:

Đạo hàm của hàm số đổi dấu 3 lần nên hàm số có 3 điểm cực trị. Chọn Đ

47. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có \(f'\left( x \right) = \left( {2x - 3} \right){\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\left( {4 - x} \right)\). Số điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là 2

Xem đáp án

Ta có bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\)

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có \(f'\left( x \right) = \left( {2x - 3} \right){\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\left( {4 - x} \right)\). Số điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là 2 (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu ta thấy \(f'\left( x \right)\)đổi dấu từ \(\left(  +  \right)\) sang \(\left(  -  \right)\) qua hai điểm \(x = \frac{3}{2}\) và \(x = 4\).

Vậy hàm số \(y = f\left( x \right)\) có hai điểm cực đại. Chọn Đ

48. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\), có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^4} - 4} \right)\). Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là 1

Xem đáp án

Ta có: \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^4} - 4} \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).

\( \Leftrightarrow f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right){\left( {{x^2} - 2} \right)^2}\left( {{x^2} + 2} \right)\).

\(f'\left( x \right) = 0\) có hai nghiệm bội chẵn \(x = \sqrt 2 \) và \(x =  - \sqrt 2 \); một nghiệm đơn \(x = 1\).

Vậy hàm số có một điểm cực trị. Chọn Đ

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

49. Tự luận
1 điểm

y=-x3+2x2-2024x không nghịch biến trên ℝ.

Xem đáp án

Chọn S

50. Tự luận
1 điểm

\(y =  - 5x + \sin x\) không nghịch biến trên ℝ.

Xem đáp án

Chọn S

51. Tự luận
1 điểm

 y=2024x2+1không nghịch biến trên ℝ

Xem đáp án

Phương án C, Ta có: y=2024x2+1⇒y'=-4038xx2+12 . Nên \({y^'} = 0 \Leftrightarrow x = 0\) và \({y^'}\) đổi dấu khi đi qua \(x = 0\). Suy ra hàm số không nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Phương án A, Hàm số: .

\({\Delta ^'} =  - 6053 < 0\) nên \({y^'} < 0,\forall x \in \mathbb{R}\) và hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Phương án B, Hàm số: \(y =  - 5x + \sin x \Rightarrow {y^'} =  - 5 + \cos x < 0,\forall x \in \mathbb{R}\). Nên hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Phương án D, Hàm số: \(y = {\left( {\frac{\pi }{{\sqrt 3  + \sqrt 5 }}} \right)^x} \Rightarrow {y^'} = {\left( {\frac{\pi }{{\sqrt 3  + \sqrt 5 }}} \right)^x}\ln \frac{\pi }{{\sqrt 3  + \sqrt 5 }} < 0,\forall x \in \mathbb{R}\). Nên hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\). Chọn Đ

52. Tự luận
1 điểm

\(y = {\left( {\frac{\pi }{{\sqrt 3  + \sqrt 5 }}} \right)^x}\)không nghịch biến trên R.

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 1\). Các mệnh đề sau đúng hay sai.

53. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án

+ Ta có \(f'\left( x \right) = 4x\).

+ Xét hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\), \(y' = \left( {x - 2} \right)'.f'\left( {x - 2} \right) = 4\left( {x - 2} \right)\).

\(y' = 0 \Leftrightarrow x - 2 = 0 \Leftrightarrow x = 2\)

(Đúng hay sai) Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\). (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).Chọn Đ

54. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên Chọn S

55. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên Chọn S

56. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( {2;4} \right)\).

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên Chọn S

Đoạn văn

Cho hàm số \[f(x) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\]có đồ thị như hình vẽ. Các mệnh đề sau đúng hay sai

57. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên  \[( - \infty ;3)\].   

Xem đáp án

Chọn S

58. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên \[(1;3)\].

Xem đáp án

\[g'(x) = 2f'(x).f(x) \Rightarrow g'(x) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f'\left( x \right) = 0\\f\left( x \right) = 0\end{array} \right.\], ta có bảng xét dấu

(Đúng hay sai) Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên \[(1;3)\]. (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số \[g(x)\]nghịch biến trên khoảng \[( - \infty ; - 3)\]và \[(1;3)\]. Chọn Đ

59. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên  \[(3; + \infty )\].                         

Xem đáp án

Chọn S

60. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên  \[( - 3;1)\].

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Biết hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

61. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng   \[\left( {\frac{1}{3}\,;\,\frac{1}{2}} \right)\].

Xem đáp án

Chọn S

62. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng  \[\left( {\frac{1}{2}\,;\, + \infty } \right)\].     

Xem đáp án

Chọn S

63. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,\frac{1}{3}} \right)\].

Xem đáp án

Xét hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) ta có: \(y' = \left( {2 - 6x} \right).f'\left( {2x - 3{x^2}} \right)\).

\[f'\left( {2x - 3{x^2}} \right) > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x - 3{x^2} < 1\\2x - 3{x^2} > 2\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}3{x^2} - 2x + 1 > 0\\3{x^2} - 2x + 2 < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x \in \mathbb{R}\].

\[f'\left( {2x - 3{x^2}} \right) < 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2x - 3{x^2} > 1\\2x - 3{x^2} < 2\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}3{x^2} - 2x + 1 < 0\\3{x^2} - 2x + 2 > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x \in \emptyset \].

Do đó \(\left( {2 - 6x} \right).f'\left( {2x - 3{x^2}} \right) > 0\)\( \Leftrightarrow 2 - 6x > 0 \Leftrightarrow x < \frac{1}{3}\).

Vậy hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty \,;\,\frac{1}{3}} \right)\]. Chọn Đ

64. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng   \[\left( { - 2\,;\,\frac{1}{2}} \right)\].

Xem đáp án

Chọn S

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai.

65. Tự luận
1 điểm

Cực đại của hàm số \(y = x\sqrt {1 - {x^2}} \) là \(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Tập xác định là \(\left[ { - 1;\,1} \right]\)

Ta có \(y' = \sqrt {1 - {x^2}}  + x\frac{{ - x}}{{\sqrt {1 - {x^2}} }} = \frac{{1 - 2{x^2}}}{{\sqrt {1 - {x^2}} }}\)

\(y' = 0 \Leftrightarrow x =  \pm \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)

Bảng biến thiên

(Đúng hay sai) Cực đại của hàm số \(y = x\sqrt {1 - {x^2}} \) là \(\frac{1}{2}\) (ảnh 1)

Ta thấy cực đại của hàm số là \(\frac{1}{2}\).

66. Tự luận
1 điểm

Điểm thuộc đường thẳng \(d:\)\(x - y - 1 = 0\) cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\) là \(I\left( {1; - 1} \right)\)

Xem đáp án

Ta có: \(y' = 3{x^2} - 6x\).

Cho \(y' = 0\)\[ \Leftrightarrow 3{x^2} - 6x = 0\]\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0 \Rightarrow y = 2\\x = 2 \Rightarrow y =  - 2\end{array} \right.\).

Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là \(A\left( {0;2} \right)\), \(B\left( {2; - 2} \right)\).

Gọi \(I\left( {{x_I};{x_I} - 1} \right) \in d\). Ta có: \(IA = IB\)\( \Leftrightarrow I{A^2} = I{B^2}\)\( \Leftrightarrow {x_I}^2 + {\left( {3 - {x_I}} \right)^2} = {\left( {2 - {x_I}} \right)^2} + {\left( { - {x_I} - 1} \right)^2}\)

\( \Leftrightarrow {x_I}^2 + 9 - 6{x_I} + {x_I}^2 = 4 - 4{x_I} + {x_I}^2 + {x_I}^2 + 2{x_I} + 1\)\( \Leftrightarrow 4{x_I} = 4\)\( \Leftrightarrow {x_I} = 1\).

\( \Rightarrow I\left( {1;0} \right)\).

67. Tự luận
1 điểm

Biết \[M\left( {-{\rm{ }}2;21} \right)\] là điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = 2{x^3} + b{x^2} + cx + 1\). Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là \(\left( {1; - 6} \right)\)

Xem đáp án

Ta có: \(y' = 6{x^2} + 2bx + c\). Vì \[M\left( {--{\rm{ }}2;21} \right)\] là điểm cực đại của đồ thị nên

\(\left\{ \begin{array}{l}y'\left( { - 2} \right) = 0\\y\left( { - 2} \right) = 21\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} - 4b + c =  - 24\\4b - 2c = 36\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}b = 3\\c =  - 12\end{array} \right.\) \( \Rightarrow y' = 6{x^2} + 6x - 12\).

\(y' = 0 \Leftrightarrow 6{x^2} + 6x - 12 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 2\\x = 1\end{array} \right.\).

Ta có: \(y\left( 1 \right) = 2 + 3 - 12 + 1 =  - 6\) suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là \(\left( {1; - 6} \right)\).

68. Tự luận
1 điểm

Gọi\(A,\,B,\,C\) là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + 2\). Diện tích của tam giác \(ABC\) bằng 2.

Xem đáp án

TXĐ: \(D = R.\)

Ta có: \(y' = 4{x^3} - 4x\)

\(y' = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x =  - 1}\\{x = 1}\end{array}} \right.\)

(Đúng hay sai) Gọi\(A,\,B,\,C\)là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + 2\). Diện tích của tam giác \(ABC\)bằng 2. (ảnh 1)

Từ hình vẽ, suy ra \({S_{\Delta ABC}} = 2{S_{\Delta AHC}} = 2.\frac{1}{2}.AH.HC = 1\).

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đúng hay sai.

69. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.    Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại điểm \(x =  - 1\) (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại điểm \(x =  - 1\)

Xem đáp án

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.    Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại điểm \(x =  - 1\) (ảnh 2)

Dựa đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) ta thấy \(y = f'\left( x \right)\) là hàm số xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\), \(f'\left( x \right) < 0,\;\forall x \in \left( { - \infty \;;\; - 1} \right)\), \(f'\left( x \right) \ge 0,\;\forall x \in \left( { - 1\;;\; + \infty } \right)\) nên hàm số \(y = f\left( x \right)\) có điểm cực tiểu là \(x =  - 1\).

70. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc ba \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ dưới đây

(Đúng hay sai) Cho hàm số bậc ba \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ dưới đây   Số điểm cực trị của hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 3x} \right)\] là 6 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 3x} \right)\] là 6

Xem đáp án

Ta có \[g'\left( x \right) = \left( {2x - 3} \right)f'\left( {{x^2} - 3x} \right)\]

\[g'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x - 3 = 0\\f'\left( {{x^2} - 3x} \right) = 0\end{array} \right.\]

Từ đồ thị hàm số \[y = f\left( x \right)\] ta có phương trình

\[f'\left( {{x^2} - 3x} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} - 3x =  - 2\\{x^2} - 3x = 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} - 3x + 2 = 0\\{x^2} - 3x - 4 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 2\\x =  - 1\\x = 4\end{array} \right.\].

Ta cũng có \[f'\left( {{x^2} - 3x} \right) > 0 \Leftrightarrow  - 2 < {x^2} - 3x < 4 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - 1 < x < 1\\\,\,\,2 < x < 4\end{array} \right.\].

Bảng xét dấu \[g'\left( x \right)\]

(Đúng hay sai) Cho hàm số bậc ba \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ dưới đây   Số điểm cực trị của hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 3x} \right)\] là 6 (ảnh 2)

Vậy hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 3x} \right)\] có 5 điểm cực trị.

71. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của \(y = f'\left( x \right)\) như hình dưới đây

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của \(y = f'\left( x \right)\) như hình dưới đây   Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {4{x^2} - 4x} \right)\) là 3 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {4{x^2} - 4x} \right)\) là 3

Xem đáp án

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của \(y = f'\left( x \right)\) như hình dưới đây   Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {4{x^2} - 4x} \right)\) là 3 (ảnh 2)

Ta có \(g'\left( x \right) = 4\left( {2x - 1} \right)f'\left( {4{x^2} - 4x} \right)\).

Từ đồ thị suy ra \(f'\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow a < x < b\). Suy ra \[f'\left( {4{x^2} - 4x} \right) < 0 \Leftrightarrow a < 4{x^2} - 4x < b \Leftrightarrow \frac{{1 - \sqrt {1 + b} }}{2} < x < \frac{{1 + \sqrt {1 + b} }}{2},b \in \left( { - 1;0} \right)\] (vì \(4{x^2} - 4x > a,\forall x \in \mathbb{R}\) với \(a <  - 1\)).

Bảng xét dấu \(g'\left( x \right)\)

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của \(y = f'\left( x \right)\) như hình dưới đây   Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {4{x^2} - 4x} \right)\) là 3 (ảnh 3)

Từ bảng biến thiên suy ra số cực trị của hàm số \(y = g\left( x \right)\) là \(3\).

72. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\), bảng biến thiên của hàm số \(f'\left( x \right)\) như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(f\left( x \right)\), bảng biến thiên của hàm số \(f'\left( x \right)\) như sau  Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là 5 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là 5

Xem đáp án

Ta có bảng biến thiên

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(f\left( x \right)\), bảng biến thiên của hàm số \(f'\left( x \right)\) như sau  Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là 5 (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên ta có phương trình \[f'(x) = 0\] có các nghiệm là \[\left[ \begin{array}{l}x = a,\,\,\,\,a \in ( - \infty , - 1)\\x = b,\,\,\,\,b \in ( - 1;0)\end{array} \right.\].

Xét hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right) \Rightarrow y' = 2\left( {x + 1} \right)f'\left( {{x^2} + 2x} \right)\), \[y' = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\{x^2} + 2x = a\,\,\,\,\,(1)\\{x^2} + 2x = b\,\,\,\,\,\,(2)\end{array} \right.\]

Xét đồ thị hàm số \[y = x{}^2 + 2x\]

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(f\left( x \right)\), bảng biến thiên của hàm số \(f'\left( x \right)\) như sau  Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là 5 (ảnh 3)

Từ đồ thị ta thấy phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác -1. Vậy hàm số có 3 điểm cực trị.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả