300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 1
Đề thi

300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 1278 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)đồng biến trên tập số thực \(\mathbb{R}\), mệnh đề nào sau đây là đúng?

Với mọi \({x_1},{x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) > f\left( {{x_2}} \right)\).

Với mọi \({x_1},{x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).

Với mọi \({x_1} < {x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).

Với mọi \({x_1} > {x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) < 0,\;\forall x \in \mathbb{R}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\frac{{f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right)}}{{{x_2} - {x_1}}} > 0,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).

\(\frac{{f\left( {{x_1}} \right)}}{{f\left( {{x_2}} \right)}} < 1,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).

\(\frac{{f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right)}}{{{x_2} - {x_1}}} < 0,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).

\(f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right),\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(K\) là một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục và xác định trên \(K\). Mệnh đề nào không đúng?

Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(K\) thì \(f'\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in K\).

Nếu \(f'\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in K\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(K\).

Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số hằng trên \(K\) thì \(f'\left( x \right) = 0\), \(\forall x \in K\).

Nếu \(f'\left( x \right) = 0\), \(\forall x \in K\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) không đổi trên \(K\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( {1;3} \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\), khẳng định nào sau đây đúng?

\(f\left( 2 \right) > f\left( { - 1} \right)\).

\(f\left( 1 \right) > f\left( 3 \right)\).

\(f\left( 3 \right) > f\left( \pi \right)\).

\(f\left( {\frac{2}{3}} \right) < f\left( {\frac{3}{4}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng.

Nếu \(f'\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).

Nếu \(f'\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).

Nếu \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).

Nếu \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và \(y = f'\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( { - 3;5} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(f\left( { - 2} \right) = f\left( 2 \right)\).

\(f\left( { - 3} \right) > f\left( 5 \right)\).

\(f\left( { - 3} \right) < f\left( 5 \right)\).

\(f\left( 0 \right) < f\left( 5 \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[f(x)\]nghịch biến trên \[R\]. Hàm số nào sau đây có thể không nghịch biến trên R?

\(f(x) + 2020\).

\(f(x) - 2019\).

\(f(x) - {x^2}\).

\(f(x) - x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với \[a\], \[b\], \[c\], \[d\] là các số thực

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax + b/cx + d với a, b, c, d là các số thựcMệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(y' > 0\), \(\forall x \ne 2\).

\(y' > 0\), \(\forall x \ne 3\).

\(y' < 0\), \(\forall x \ne 2\).

\(y' < 0\), \(\forall x \ne 3\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - 1}}{{x - 3}}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = - \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}{x^2} + 6x - 1\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,3} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {3;\, + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,3} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng đồng biến của hàm số \(y = {x^4} + 4x - 6\) là

\(\left( { - 1;\; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;\; - 9} \right)\).

\(\left( { - 9;\; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;\; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

\(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\).

\(y = {x^3} + x\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x - 2}}\).

\(y = - {x^3} - 3x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = {x^4} + {x^2} - 1\).

\(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\).

\(y = {x^2} + 1\).

\(y = {x^3} + x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Hàm số đã cho nghịch biến trên tập \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^4} - 8{x^2} + 2019\). Mệnh đề nào sau đây sai:

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,2} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0\,;\,2} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 2} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các khoảng đồng biến của hàm số \(y = {x^4} + 2{x^2} - 3\) là

\(\left( { - 1;0} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên \[\mathbb{R}\]?

\(y = {x^3} - x\).

\(y = {x^2} + 1\).

\(y = {x^4} + 2{x^2}\).

\(y = {x^3} + x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = - {x^4} + 2{x^2} + 1\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).

\(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) là đúng?

Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm khoảng đồng biến của hàm số \(y = - {x^3} + 6{x^2} - 9x + 4\).

\((2; + \infty )\).

\((1;3)\).

\((0;3)\).

\(( - \infty ;0)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{ - x + 1}}\). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

\(f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

\(f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

\(f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 7\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {1\,; + \infty } \right).\)

\(\left( { - 5\,; - 2} \right).\)

\(\left( { - \infty \,;1} \right).\)

\(\left( { - 1\,;3} \right).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng nghịch biến của hàm số \[y = {x^3} + 3{x^2} + 4\] là

\[\left( { - \infty ; - 2} \right)\] và \[\left( {0; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( {2; + \infty } \right)\].

\[\left( { - 2;0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 3}}{{x + 2}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng.

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số đồng biến trên\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ { - 2} \right\}\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\)và \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = - {x^3} + 3{x^2} + 9x - 1\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\), \(\left( {3;\, + \infty } \right)\); nghịch biến trên \(\left( { - 1;\,3} \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1;\,3} \right)\), nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {3;\, + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;\, - 3} \right)\), \(\left( {1;\, + \infty } \right)\); nghịch biến trên \(\left( { - 3;\,1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1;\,3} \right)\), nghịch biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\), \(\left( {3;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{ - x + 2}}{{x - 1}}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Hàm số đồng biến với mọi \(x \ne 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?

\[y = {x^2} + 1\].

\(y = \frac{x}{{x + 1}}\).

\(y = x + 1\).

\(y = {x^4} + 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm khoảng đồng biến của hàm số \(y = - {x^3} + 3{x^2} - 1\).

\(\left( {0;2} \right)\).

\(\left( {0;3} \right)\).

\(\left( { - 1;3} \right)\).

\(\left( { - 2;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số \(y = {x^4} - 8{x^2} + 2019\). Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,2} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0\,;\,2} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 2} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả