300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 6
Đề thi

300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 1270 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^2}{e^x}\) nghịch biến trên khoảng nào?

\(\left( { - 2;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {\left( {\frac{3}{\pi }} \right)^{{x^2} + 2x + 3}}\). Tìm khẳng định đúng.

Hàm số luôn đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số luôn nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Hàm số luôn đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \ln \left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\) đồng biến trên khoảng nào?

\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).

\(\left( { - 1\,;\,3} \right)\).

\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {3\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {2^{{x^2} - 4x}}\]đồng biến trên khoảng

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

\(\left( {3;5} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^2}{e^x}\) nghịch biến trên khoảng nào?

\(\left( { - 2;\,0} \right)\) .

\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\) .

\(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) .

\(\left( {1;\, + \infty } \right)\) .

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = {\left( {0,5} \right)^{{x^2} - 8x}}\]. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

\[\left( {0;\,4} \right)\].

\[\left( {0;\,8} \right)\].

\[\left( {9;10} \right)\].

\[\left( { - \infty ;\,0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = x\ln x\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {\frac{1}{e}; + \infty } \right).\)

\(\left( {0;\frac{1}{e}} \right).\)

\(\left( {0; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \frac{1}{e}; + \infty } \right).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {\log _{0,5}}\left( { - {x^2} + 4x} \right)\) đồng biến trên khoảng

\(\left( {2\,;\,4} \right)\).

\(\left( {0\,;\,4} \right)\).

\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {0\,;\,2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {e^{2x}} - x\). Chọn khẳng định đúng.

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \ln \sqrt 2 ; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - \ln 2} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; - \ln \sqrt 2 } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \ln 2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^2}{{\rm{e}}^{2x}}\) nghịch biến trên khoảng nào?

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - 2;0} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x} \right)\) đồng biến trên

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \left( {{x^2} - 3} \right){e^x}\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;1} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1;3} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _2}\left( {2{x^2} - x - 1} \right)\). Hãy chọn phát biểu đúng.

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\), đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\), nghịch biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

\(y = {\log _3}x\).

\(y = {\log _{\frac{1}{5}}}x\).

\(y = {\left( {\frac{e}{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{ - x}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {\log _{\sqrt 3 }}x\).

\(y = {\log _{\frac{e}{\pi }}}x\).

\(y = {\log _\pi }x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng xác định của nó?

\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\).

\(y = {\log _{\sqrt 3 }}x\).

\(y = {\log _{\sqrt 2 }}x\).

\(y = {\log _2}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\).

\(y = {{\rm{e}}^{ - x}}\).

\(y = {\log _{\frac{1}{5}}}x\).

\(y = \ln x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên \[\mathbb{R}\]?

\(y = - {x^4} + 4{x^2} - 4\).

\(y = - {x^3} - 2x + 3\).

\(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\).

\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên \[\left( {0; + \infty } \right)\]?

\(y = {\log _{\frac{2}{3}}}x.\)

\(y = {\log _{2020}}x.\)

\(y = {\log _\pi }x\).

\(y = \ln x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {\log _{\frac{e}{3}}}\left( {x - 1} \right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left[ {1; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

\(y = {\left( {\frac{e}{4}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{3}{4}} \right)^x}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?

\(y = {\log _{\frac{2}{5}}}x\).

\(y = {\left( {\frac{\pi }{4}} \right)^x}\).

\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {\frac{1}{x}} \right)\).

\(y = {e^{ - x}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{e}{\pi }} \right)^x}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{2x + 5}}{{x + 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị?

3.

0.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị ?

\(1\).

\(2\).

\(0\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = - {x^3} + 2{x^2} - x + 1\) là

\(\left( {\frac{1}{3};\frac{{23}}{{27}}} \right)\).

\(\left( {\frac{{23}}{{27}};\frac{1}{3}} \right)\).

\(\left( {1;1} \right)\).

\(\left( {3;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = 2{x^3} - {x^2} + 5\) có điểm cực đại là

\(x = \frac{1}{3}\).

\(x = 0\).

\(M\left( {0;5} \right)\).

\(y = 5\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = 2{x^4} + 4{x^2} - 8\) có bao nhiêu điểm cực trị?

\(3\).

\(4\).

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[f\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\] có bao nhiêu cực trị?

\[1\].

\[0\].

\[2\].

\[3\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả