(Đúng sai) 18 bài tập Khảo sát và vẽ đồ thị một số hàm số cơ bản (có lời giải)
Đề thi

(Đúng sai) 18 bài tập Khảo sát và vẽ đồ thị một số hàm số cơ bản (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1296 lượt thi
72 câu hỏi
Đoạn văn

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\) và có bảng biến thiên như hình dưới:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

1. Tự luận
1 điểm

a) \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).

Xem đáp án

a) Vì hàm số không xác định tại \(x =  - 1\)nên khẳng định hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\] Chọn Sai

2. Tự luận
1 điểm

b) \(f\left( x \right)\) đạt cực đại tại \(x = 1\).

Xem đáp án

b) Vì hàm số không xác định tại \(x =  - 1\)nên khẳng định đạt cực đại tại \(x = 1\). Chọn Đúng

3. Tự luận
1 điểm

c) \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).

Xem đáp án

c) Vì hàm số không xác định tại \(x =  - 1\)nên khẳng định đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1\,;\,1} \right)\). Chọn Đúng

4. Tự luận
1 điểm

d) \(f\left( x \right)\) có cực đại bằng \(0\).

Xem đáp án

d) Vì hàm số không xác định tại \(x =  - 1\)nên khẳng định \(f\left( x \right)\) có cực đại bằng \(0\). Chọn Đúng

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên

 Các mệnh đề sau đúng hay sai?

5. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

Xem đáp án

a) Theo bảng biến thiên ta thấy hàm số \(y = f\left( x \right)\) có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. Chọn Sai

6. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng một cực trị.

Xem đáp án

b) Theo bảng biến thiên ta thấy hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng một cực trị. Chọn Sai

7. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực đại tại \(x = 0\) và đạt cực tiểu tại \(x = 1\).

Xem đáp án

c) Theo bảng biến thiên ta thấy hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực đại tại \(x = 0\) và đạt cực tiểu tại \(x = 1\). Chọn Đúng

8. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có giá trị cực tiểu bằng 1.

Xem đáp án

d) Theo bảng biến thiên ta thấy hàm số \(y = f\left( x \right)\) có giá trị cực tiểu bằng 1. Chọn Sai

Đoạn văn

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] liên tục trên \[\mathbb{R}\] và có bảng biến thiên như hình vẽ

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

9. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số \[y = f\left( x \right)\] chỉ có một cực trị.

Xem đáp án

a) Hàm số có 2 điểm cực trị. Chọn Sai

10. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số \[y = f\left( x \right)\] nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;1} \right)\].

Xem đáp án

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;1} \right)\]. Chọn Đúng

11. Tự luận
1 điểm

c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số \[y = f\left( x \right)\] trên \[\mathbb{R}\] bằng \[ - 1\].

Xem đáp án

c)  Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên \[\mathbb{R}\]. Chọn Sai

12. Tự luận
1 điểm

d) Giá trị lớn nhất của hàm số \[y = f\left( x \right)\] trên \[\mathbb{R}\] bằng \[0\].

Xem đáp án

d)  Hàm số không có giá trị lớn nhất trên \[\mathbb{R}\]. Chọn Sai

Đoạn văn

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] xác định trên \[\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\] và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

13. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng \[ - 1\].

Xem đáp án

a) Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } f\left( x \right) =  - 1\] nên Chọn S vì dấu bằng không xảy ra.

14. Tự luận
1 điểm

b) Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.

Xem đáp án

b) Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy: Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng là \[x =  - 1\] nên Chọn Sai.

15. Tự luận
1 điểm

c) Đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung.

Xem đáp án

c) Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy: Đồ thị hàm số gồm có hai nhánh ở hai bên đường tiệm cận đứng và mỗi nhánh có một điểm chung với trục hoành nên Chọn Đúng.

16. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

d)  Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy: Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 1} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\] nên Chọn S.

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

17. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số \(f\left( x \right)\) đạt cực đại tại \(x = 3\).

Xem đáp án

a) Dựa vào BBT, hàm số\(f\left( x \right)\) đạt cực đại tại \(x = 0\). Chọn Sai

18. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số \(f\left( x \right)\)nghịch biến trên \(\left( { - \infty  - 3} \right)\).

Xem đáp án

b) Dựa vào BBT, hàm số \(f\left( x \right)\)nghịch biến trên \(\left( { - \infty  - 3} \right)\). Chọn Đ

19. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số \(f\left( x \right)\)đồng biến trên \(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

c) Dựa vào BBT, hàm số \(f\left( x \right)\)đồng biến trên \(\left( {3; + \infty } \right)\). Chọn Đúng

20. Tự luận
1 điểm

d) \(f\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án

d) Dựa vào BBT, \(f\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in \mathbb{R}\). Chọn Đúng

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

21. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là \( - 4\).

Xem đáp án

a)  Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có giá trị nhỏ nhất là \( - 4\). Chọn Sai

22. Tự luận
1 điểm

b) Giá trị cực đại của hàm số là 5 .

Xem đáp án

b) Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số là \(5\). Chọn Sai

23. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

Xem đáp án

c)  Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu. Chọn Sai

24. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\) và \(\left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án

d) Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\) và \(\left( {1;2} \right)\). Chọn Đúng

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

25. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số đạt cực tiểu tại \(x =  - 2\).

Xem đáp án

a) Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 1\). Chọn Sai

26. Tự luận
1 điểm

b) \(\mathop {Min}\limits_{\left( {0;3} \right)} y =  - 2\).

Xem đáp án

b) Từ bảng biến thiên ta có \(\mathop {Min}\limits_{\left( {0;3} \right)} y =  - 2\). Chọn Đ

27. Tự luận
1 điểm

c) Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang.

Xem đáp án

c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } y =  + \infty ;\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } y =  + \infty \) nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. Chọn Sai

28. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

d) Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và \(\left( {0;1} \right)\).Chọn Sai

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

29. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số đạt cực đại tại điểm \(x =  - 3\) và đạt cực tiểu tại \(x =  - 1\).

Xem đáp án

a) Từ bảng biến thiên ta có: Hàm số đạt cực đại tại điểm \(x =  - 3\) và đạt cực tiểu tại \(x =  - 1\). Chọn Đ

30. Tự luận
1 điểm

b) Đồ thị hàm số nhận đường thẳng \(x =  - 2\) làm tiệm cận đứng.

Xem đáp án

b) Từ bảng biến thiên ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 2)}^ + }} f(x) =  + \infty \) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 2)}^ - }} f(x) =  - \infty \) nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng \(x =  - 2\) làm tiệm cận đứng. Chọn Đúng

31. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 3; - 1} \right)\).

Xem đáp án

c) Từ bảng biến thiên ta có: Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 3; - 2} \right)\) và \(\left( { - 2; - 1} \right)\). Hàm số không xác định tại\(x =  - 2\). Chọn Sai

32. Tự luận
1 điểm

d) Đồ thị hàm số không có điểm chung với trục hoành.

Xem đáp án

d) Từ bảng biến thiên ta có: \(f(x) = 0\) vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có điểm chung với trục hoành. Chọn Đúng

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có bảng biến thiên:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

33. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số có đúng một cực trị.

Xem đáp án

a) Dựa vào BBT. Hàm số có hai cực trị. Chọn Sai

34. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số có giá trị cực tiểu bằng \[1\].

Xem đáp án

b) Hàm số có giá trị cực tiểu bằng \[ - 1\]. Chọn Sai

35. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng \[0\]và giá trị nhỏ nhất bằng \[1\].

Xem đáp án

c) Hàm số không có GTNN, GTLN. Chọn Sai

36. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\)và đạt cực tiểu tại \(x = 1\).

Xem đáp án

d) Vậy hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\)và đạt cực tiểu tại \(x = 1\). Chọn Đúng

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f(x)\)có bảng biến thiên như sau

 Các mệnh đề sau đúng hay sai?

37. Tự luận
1 điểm

a) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng\[x = 2\].

Xem đáp án

a) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng\[x = 2\]. Chọn Đúng

38. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số có đúng \[1\] điểm cực trị.

Xem đáp án

b) Hàm số có đúng \[1\]điểm cực trị là điểm cực đại \(x = 2\). Chọn Đúng

39. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng \(2\) tại \(x\) bằng \(4\).

Xem đáp án

c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng \(2\) tại \(x\) bằng \(4\). Chọn Sai

40. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2;3} \right)\).

Xem đáp án

d) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2;4} \right)\)nên đồng biến trên \(\left( {2;3} \right)\). Chọn Đúng

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

41. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có điểm cực tiểu \(x = 1\).

Xem đáp án

a) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực đại tại \(x =  - 1\), đạt cực tiểu tại \(x = 1\). Chọn Đ

42. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) không có cực trị.

Xem đáp án

b) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có hai điểm cực trị. Chọn Sai

43. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình \(f\left( x \right) = 0\) vô nghiệm.

Xem đáp án

c) Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt nên phương trình \(f\left( x \right) = 0\) có 3 nghiệm phân biệt. Chọn Sai

44. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).

Xem đáp án

d) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\). Chọn Sai

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình bên.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

45. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang.

Xem đáp án

a)  Tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Ta có \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 3\). Cho \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\x = 1\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên:

(Đúng hay sai) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang. (ảnh 1)Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang. Chọn S

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\), với \(\forall x \in \mathbb{R}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

46. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\) và đạt cực tiểu tại \(x = 1\).

Xem đáp án

a)  Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\) và đạt cực tiểu tại \(x = 1\); giá trị cực tiểu bằng \( - 3\). Chọn Đ

47. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số có giá trị cực tiểu bằng \(1\).

Xem đáp án

b) Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\) và đạt cực tiểu tại \(x = 1\); giá trị cực tiểu bằng \( - 3\). Chọn Sai

48. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng \(2\) và giá trị nhỏ nhất bằng \( - 3\).

Xem đáp án

c) Do \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } f\left( x \right) =  - \infty \); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right) =  + \infty \) nên hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên \(\mathbb{R}\). Chọn Sai

49. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số có đúng một cực tiểu và không có cực đại.

Xem đáp án

d) Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\) và đạt cực tiểu tại \(x = 1\); giá trị cực tiểu bằng \( - 3\). Chọn Sai

50. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Điểm cực đại của đồ thị hàm số là \[M\left( {1\,; - 1} \right)\].

Xem đáp án

b) Tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Ta có \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 3\). Cho \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\x = 1\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên:(Đúng hay sai) Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M(1; -1) (ảnh 1)Từ bảng biến thiên suy ra điểm cực đại của đồ thị hàm số là \[M\left( {1\,; - 1} \right)\]. Chọn S

Đoạn văn

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

51. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có hai điểm cực trị.

Xem đáp án

Từ đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) Hàm số y = f(x) có hai điểm cực trị. (ảnh 1)

Khi đó dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

a) Hàm số có ba điểm cực trị nên Chọn S

52. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Từ đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (1; dương vô cùng) (ảnh 1)

Khi đó dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

b) Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\) và \(\left( {4; + \infty } \right)\) nên Chọn S

53. Tự luận
1 điểm

c)\(f\left( 1 \right) > f\left( 2 \right) > f\left( 4 \right)\).

Xem đáp án

Từ đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) f(1) > f(2) > f(4) (ảnh 1)

Khi đó dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

c) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1;4} \right)\)nên \(f\left( 1 \right) > f\left( 2 \right) > f\left( 4 \right)\) suy ra Chọn Đ

54. Tự luận
1 điểm

d) Trên đoạn \(\left[ { - 1;4} \right]\), giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là \(f\left( 1 \right)\).

Xem đáp án

Từ đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) Trên đoạn [-1; 4], giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) là f(1). (ảnh 1)

Khi đó dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

d) Trên đoạn \(\left[ { - 1;4} \right]\), giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(f\left( 1 \right)\) suy ra Chọn Đ

55. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,; - 1} \right)\) và \(\left( {1\,; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

c) Tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Ta có \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 3\). Cho \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\x = 1\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên:

(Đúng hay sai) Hàm số đồng biến trên các khoảng (âm vô cùng, -1) và (1; dương vô cùng) (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\). Chọn Đúng

Đoạn văn

Cho hàm số \[f\left( x \right)\]có đạo hàm \(f'\left( x \right)\)liên tục trên \(R\). Hàm \(f'\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ.

Media VietJack

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

56. Tự luận
1 điểm

a) \[f\left( { - 3} \right) < f\left( { - 2} \right)\]

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số \(f'\left( x \right)\)ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {x_1}\\x = 1\\x = {x_2}\end{array} \right.\)với \( - 1 < {x_1} < 1 < {x_2} < 2\).

Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số\[f\left( x \right)\] là:

(Đúng hay sai) f(-3) < f(2) (ảnh 1)

a) Hàm số \[f\left( x \right)\]nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\], \[ - 3 <  - 2 < {x_1}\]\[ \Rightarrow f\left( { - 3} \right) > f\left( { - 2} \right)\].Chọn S

57. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số \[f\left( x \right)\]đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\].

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số \(f'\left( x \right)\)ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {x_1}\\x = 1\\x = {x_2}\end{array} \right.\)với \( - 1 < {x_1} < 1 < {x_2} < 2\).

            Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số\[f\left( x \right)\] là:

(Đúng hay sai) Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (âm vô cùng; -1) (ảnh 1)

b) Hàm số \[f\left( x \right)\]nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\], \[\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \subset \left( { - \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\]\[ \Rightarrow \]hàm số \[f\left( x \right)\] đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\].Chọn S

58. Tự luận
1 điểm

c) \[f\left( 0 \right) < f\left( 1 \right)\].

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số \(f'\left( x \right)\)ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {x_1}\\x = 1\\x = {x_2}\end{array} \right.\)với \( - 1 < {x_1} < 1 < {x_2} < 2\).

Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số\[f\left( x \right)\] là:

(Đúng hay sai) f(0) < f(1) (ảnh 1)c) Hàm số \[f\left( x \right)\]đồng biến trên khoảng \[\left( {\,{x_1}\,\,;\,1\,} \right)\], \[{x_1} < 0 < 1\]\[ \Rightarrow f\left( 0 \right) < f\left( 1 \right)\]. Chọn Đ

59. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số \[f\left( x \right)\]đạt cực đại tại \[x = 0\].

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số \(f'\left( x \right)\)ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {x_1}\\x = 1\\x = {x_2}\end{array} \right.\)với \( - 1 < {x_1} < 1 < {x_2} < 2\).

Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số\[f\left( x \right)\] là:

(Đúng hay sai) Hàm số f(x) đạt cực đại tại x = 0 (ảnh 1)d) Qua \[x = 0\]đạo hàm \(f'\left( x \right)\)không đổi dấu nên \[x = 0\]không là điểm cực trị.Chọn S

60. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Hàm số không có cực trị.

Xem đáp án

d)  Tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Ta có \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 3\). Cho \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\x = 1\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên:

(Đúng hay sai) Hàm số không có cực trị. (ảnh 1)Từ bảng biến thiên suy ra hàm số không có cực trị. Chọn Sai

61. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như đường cong hình dưới. Phương trình \(f\left( x \right) = 1\)có 2 nghiệm

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như đường cong hình dưới. Phương trình f(x) = 1 có 2 nghiệm  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số nghiệm phương trình \(f\left( x \right) = 1\) là số giao điểm của đồ thị hàm số \(1\) và đường thẳng \(y = 1\).

Dựa vào đồ thị suy ra phương trình \(f\left( x \right) = 1\) có \(3\) nghiệm phân biệt. Chọn Sai

62. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 3{x^2} - 4\) và trục hoành là 3

Xem đáp án

b) Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là \({x^4} - 3{x^2} - 4 = 0 \Leftrightarrow \left( {{x^2} + 1} \right)\left( {{x^2} - 4} \right) = 0 \Leftrightarrow x =  \pm 2\).

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là \(2\)giao điểm. Chọn S

63. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Số giao điểm của đường cong \[y = {x^3} - 2{x^2} + x - 1\] và đường thẳng \[y = 1 - 2x\] là 0

Xem đáp án

c) Xét phương trình hoành độ giao điểm

\[{x^3} - 2{x^2} + x - 1 = 1 - 2x \Leftrightarrow {x^3} - 2{x^2} + 3x - 2 = 0 \Leftrightarrow x = 1\] Chọn Sai

64. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Cho hàm số \[y = {x^3} + x + 2\] có đồ thị \[\left( C \right)\]. Số giao điểm của \[\left( C \right)\] và đường thẳng \[y = 2\] là 2

Xem đáp án

d) Phương trình hoành độ giao điểm \({x^3} + x + 2 = 2 \Leftrightarrow x\left( {{x^2} + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow x = 0\).

Vậy \(\left( C \right)\) và đường thẳng \(y = 2\) có \(1\) điểm chung. Chọn Sai

65. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\)có đồ thị trong hình bên.phương trình  \(a{x^3} + b{x^2} + cx + d = 0\) có  ba nghiệm

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị trong hình bên.phương trình ax^3 + bx^2 + cx + d = 0 có  ba nghiệm (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình có đúng ba nghiệm. Chọn Đúng

66. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 2x + 4\)và đường thẳng \(y = x + 2\)có 3 điểm chung

Xem đáp án

b) Phương trình hoành độ giao điểm của \(y = {x^3} - 2x + 4\)và \(y = x + 2\)là \({x^3} - 2x + 4 = x + 2 \Leftrightarrow {x^3} - 3x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x =  - 2\end{array} \right.\)

Vậy đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 2x + 4\)và đường thẳng \(y = x + 2\)có hai điểm chung là \(\left( { - 2;\,0} \right)\)và \(\left( {1;\,3} \right).\). Chọn Sai

67. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\) có tọa độ là\(\left( { - \,1\,;\,0} \right)\)

Xem đáp án

c) Tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } y = 1\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } y = 1\) nên đường thẳng \(y = 1\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ - }} y =  + \infty \) và \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ + }} y =  - \infty \] nên đường thẳng \(x =  - 1\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là giao điểm của hai đường tiệm cận nên có tọa độ là \(\left( { - 1\,;1} \right)\). Chọn Sai

68. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có bảng biến thiên như sau:

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau. Phương trình f(x) - 2 = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm 3 (ảnh 1)Phương trình \(f\left( x \right) - 2 = 0\) có tất cả bao nhiêu nghiệm 3

Xem đáp án

d) Phương trình \(f\left( x \right) - 2 = 0\)\( \Leftrightarrow f\left( x \right) = 2\) có số nghiệm là số giao điểm của đồ thị \(y = f\left( x \right)\) và \(y = 2\). Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng \(y = 2\) cắt đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) tại \(3\) điểm

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau. Phương trình f(x) - 2 = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm 3 (ảnh 2)

Chọn Đúng

69. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\), với \(\forall x \in \mathbb{R}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (âm vô cùng; 1) (ảnh 1)a) Dựa vào bảng biến thiên, ta Chọn Đúng

70. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\), với \(\forall x \in \mathbb{R}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Hàm số đã cho có \(3\) cực trị.

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) Hàm số đã cho có 3 cực trị. (ảnh 1)b) Dựa vào bảng biến thiên, ta Chọn Sai

71. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\), với \(\forall x \in \mathbb{R}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Hàm số đã cho đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) Hàm số đã cho đồng biến trên R (ảnh 1)

c)  Dựa vào bảng biến thiên, ta Chọn Sai

72. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\), với \(\forall x \in \mathbb{R}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như sau:

(Đúng hay sai) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; dương vô cùng) (ảnh 1)

d)  Dựa vào bảng biến thiên, ta Chọn Sai

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả