74 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 4. Khảo sát và vẽ đồ thị một số hàm số cơ bản có đáp án - Đề 2
Đề thi

74 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 4. Khảo sát và vẽ đồ thị một số hàm số cơ bản có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1282 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = \frac{{x + 3}}{{x - 2}}\].

\[y = {x^3} - 3{x^2} - 2\].

\[y = \frac{{{x^2} + 2x - 4}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}}\].

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = {x^3} + 3{x^2} - 1\].

\[y = \frac{{ - {x^2} - 3x + 4}}{{x + 2}}\].

\[y = \frac{{x + 3}}{{x + 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 3x + 4}}{{x - 2}}\].

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 1.  Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - x + 1}}{{x + 1}}\].

\[y = - {x^3} + 3{x^2} - 1\].

\[y = \frac{{{x^2} - x + 1}}{{x - 1}}\].

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = \frac{1}{x}\].

\[y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\].

\[y = \frac{{ - {x^2} + 1}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{ - {x^2} + 1}}{x}\].

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = {x^3} + 3{x^2} - 1\].

\[y = {x^3} - 3{x^2} - 2\].

\[y = - {x^3} + 3{x^2} - 1\].

\[y = \frac{{ - {x^2} - 3x - 6}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = \frac{{{x^2} + 4x + 5}}{{x + 2}}\].

\[y = \frac{{4x + 5}}{{x + 2}}\].

\[y = - {x^3} + 3{x^2} - 1\]

\[y = \frac{{{x^2} + 4x + 4}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = \frac{{ - x + 2}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{ - {x^2} - x + 2}}{{x + 1}}\].

\[y = - {x^3} + 3{x^2} - 1\].

\[y = \frac{{{x^2} - x + 2}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = {x^3} + 3{x^2} - 1\].

\[y = \frac{{ - {x^2} + x - 2}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{ - x + 1}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{ - x - 1}}{{x - 2}}\].

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{{x^2} - x + 1}}{{x - 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 2x + 5}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{ - {x^2} + 2x - 5}}{{x - 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 2x + 5}}{{x - 1}}\].

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{ - {x^2} + 2x - 5}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 2x + 9}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 2x + 1}}{{x - 2}}\].

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{ - {x^2} + 2x - 5}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 2x + 1}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - 2x + 9}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x - 2}}\].

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x + 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x - 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}\]

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = x + 1 + \frac{1}{x}\].

\[y = \frac{{4x + 5}}{x}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 4x + 5}}{x}\].

\[y = x + \frac{1}{x}\].

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{{x^2} + 4x + 5}}{{x + 2}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{ - {x^2} - x + 2}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 4x + 5}}{{x - 2}}\].

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{ - {x^2} - x + 2}}{{x - 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x + 2}}\].

\[y = \frac{{ - {x^2} - x + 2}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{{x^2} - x + 4}}{x}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 1}}{x}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 4}}{x}\].

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau?

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các đáp án sau? (ảnh 1)

\[y = \frac{{{x^2} - x + 4}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 4}}{x}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 4}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định \(a\), \(b\), \(c\) để hàm số \(y = \frac{{ax - 1}}{{bx + c}}\) có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng?

Xác định a, b, c để hàm số y = ax-1/bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng? (ảnh 1)

\(a = 2,\,\,b = 1,\,c = - 1.\)

\(a = 2,\,\,b = 1,\,c = 1.\)

\(a = 2,\,\,b = 2,\,c = - 1.\)

\(a = 2,\,\,b = - 1,\,c = 1.\)

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số \(y = \frac{{ax + 2}}{{cx + b}}\) với \(a\), \(b\), \(c\) là các số thực.

Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số y = ax+2/cx+b với a, b, c là các số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(a = 2\); \(b = 2\); \(c = - 1\).

\[\left( C \right)\]; \(b = - 2\); \(c = 1\).

\(a = 1\); \(b = 2\); \(c = 1\).

\(a = 1\); \(b = 1\); \(c = - 1\).

Xem đáp án

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x - a}}{{bx + c}}\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị của biểu thức \(P = a + b + c\).

Cho hàm số y = x-a/bx+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị của biểu thức P = a + b + c (ảnh 1)

\(P = - 3\).

\(P = 1\).

\(P = 5\).

\(P = 2\).

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của \(a\), \(b\) để hàm số \(y = \frac{{ax + 2}}{{x - b}}\) có đồ thị như hình vẽ sau:

Tìm giá trị của a, b để hàm số y = ax+2/x-b có đồ thị như hình vẽ sau: (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}a = 1\\b = - 1\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}a = - 1\\b = - 1\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}a = 1\\b = 1\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}a = - 1\\b = 1\end{array} \right.\)

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số bậc ba y = ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

Dấu của \(a\),\(b\),\(c\),\(d\) là

\(a < 0\),\(b < 0\),\(c < 0\),\(d < 0\).

\(a < 0\),\(b < 0\),\(c > 0\),\(d < 0\).

\(a < 0\),\(b > 0\),\(c < 0\),\(d < 0\).

\(a > 0\),\(b > 0\),\(c > 0\),\(d < 0\).

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\).

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = ax+b/cx+d. Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\(ab < 0\), \(ad < 0\).

\(bd > 0\), \(ad > 0\).

\(ad > 0\), \(ab < 0\).

\(bd < 0\), \(ab > 0\).

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(a,b\) để hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{x + 1}}\) có đồ thị như hình vẽ bên.

 

 

Tìm a, b để hàm số y = ax+b/x+1 có đồ thị như hình vẽ bên. (ảnh 1)

\(a = - 2,b = 1\).

\(a = - 1,b = - 2\).

\(a = 2,b = 1\).

\(a = 1,b = - 2\).

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\]\[\left( {a \ne 0} \right)\] có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ?

Cho hàm số y = ax^3+bx^2+cx+d (a≠0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ? (ảnh 1)

\[a > 0\], \[b < 0\], \[c > 0\], \[d > 0\].

\[a < 0\], \[b < 0\], \[c > 0\], \[d > 0\].

\[a < 0\], \[b = 0\], \[c > 0\], \[d > 0\].

\[a > 0\], \[b > 0\], \[c < 0\], \[d > 0\].

Xem đáp án

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số y = ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

\(a > 0,\,\,b < 0,\,\,c > 0,\,\,d > 0\).

\(a > 0,\,\,b > 0,\,\,c < 0,\,\,d > 0\).

\(a < 0,\,\,b < 0,\,\,c < 0,\,\,d > 0\).

\(a > 0,\,\,b < 0,\,\,c < 0,\,\,d > 0\).

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) \(\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm số y = ax^3+bx^2+cx+d (a≠0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây về dấu của a, b, c, d là đúng nhất ? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây về dấu của \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c,{\rm{ }}d\) là đúng nhất ?

\(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c,{\rm{ }}d > 0\).

\(a,{\rm{ }}d > 0,{\rm{ }}c < 0\).

\(a,{\rm{ }}d > 0\).

\(a > 0,{\rm{ }}c > 0 > b\).

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\] có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây là đúng?

Cho hàm số y = ax+b/cx+d có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây là đúng? (ảnh 1)

\(ad > 0\), \(bc < 0\).

\(ad < 0\), \(bc > 0\).

\(cd < 0\), \(bd > 0\).

\(ac > 0\), \(ab > 0\).

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = ax+b/cx+d. Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\(ad > 0,\,\,\,ab < 0\).

\(ab < 0,\,\,\,ad < 0\).

\(bd > 0,\,\,\,ad > 0\).

\(bd < 0,\,\,\,ab > 0\).

Xem đáp án

Chọn A