(Đúng sai) 16 bài tập Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

(Đúng sai) 16 bài tập Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 1258 lượt thi
32 câu hỏi
Đoạn văn

Cho \[f\left( x \right)\] là hàm số liên tục trên R

1. Tự luận
1 điểm

\[\int {f\left( x \right)dx = f'\left( x \right) + C.} \]

Xem đáp án

a- Sai 

Do định nghĩa của nguyên hàm ta có kết quả trên.

 

2. Tự luận
1 điểm

\[\int {f'\left( x \right)dx = f\left( x \right) + C.} \]

Xem đáp án

b- Đúng 

Do định nghĩa của nguyên hàm ta có kết quả trên.

3. Tự luận
1 điểm

\[\int {f'\left( x \right)dx = f\left( x \right).} \]

Xem đáp án

c- Sai

Do định nghĩa của nguyên hàm ta có kết quả trên.

4. Tự luận
1 điểm

\[\int {f''\left( x \right)dx = f'\left( x \right) + C.} \]

Xem đáp án

d- Đúng 

Do định nghĩa của nguyên hàm ta có kết quả trên.

Đoạn văn

   Giả sử \[v\left( t \right)\] là phương trình vận tốc của một vật chuyển động theo thời gian \[t\] (giây), \[a(t)\] là phương trình gia tốc của vật đó chuyển động theo thời gian \[t\] (giây).

5. Tự luận
1 điểm

a) \[\int {a\left( t \right)dt = v\left( t \right) + C.} \]

Xem đáp án

a)     Do nguyên hàm của hàm gia tốc là hàm vận tốc. Suy ra đúng.

6. Tự luận
1 điểm

b) \[\int {v\left( t \right)dt = a\left( t \right) + C.} \]

Xem đáp án

b) Do nguyên hàm của hàm vận tốc là hàm quãng đường. Suy ra sai.

7. Tự luận
1 điểm

 

c) \[\int {v'\left( t \right)dt = a\left( t \right) + C.} \]

Xem đáp án

c)     Do \[\int {v'\left( t \right)dt = v\left( t \right) + C.} \] Suy ra sai

8. Tự luận
1 điểm

d) \[\int {v'\left( t \right)dt = v\left( t \right) + C.} \]

Xem đáp án

d)     Do định nghĩa nguyên hàm. Suy ra đúng.

Đoạn văn

Giả sử \(s(t)\)là phương trình quãng đường chuyển động của một vật theo thời gian \(t\) (giây) và \(v(t)\)là phương trình vận tốc của chuyển động đó theo thời gian \(t\) (giây).

9. Tự luận
1 điểm

a) \(\int s (t){\rm{dt}} = v(t) + C\).

Xem đáp án

Vì \(s(t)\), \(v(t)\) lần lượt là phương trình quãng đường và phương trình vận tốc của chuyển động đó theo thời gian \(t\) (giây) nên ta có \(s'(t) = v(t)\) và \(\int v (t){\rm{dt}} = s(t) + C\).

a) \(\int s (t){\rm{dt}} = v(t) + C\) . Suy ra Sai.

10. Tự luận
1 điểm

b) \(\int v (t){\rm{dt}} = s(t) + C\).

Xem đáp án

Vì \(s(t)\), \(v(t)\) lần lượt là phương trình quãng đường và phương trình vận tốc của chuyển động đó theo thời gian \(t\) (giây) nên ta có \(s'(t) = v(t)\) và \(\int v (t){\rm{dt}} = s(t) + C\).

b) \(\int v (t){\rm{dt}} = s(t) + C\). Suy ra Đúng.

11. Tự luận
1 điểm

c) \[\int {s'} (t){\rm{dt}} = v(t) + C\].

Xem đáp án

Vì \(s(t)\), \(v(t)\) lần lượt là phương trình quãng đường và phương trình vận tốc của chuyển động đó theo thời gian \(t\) (giây) nên ta có \(s'(t) = v(t)\) và \(\int v (t){\rm{dt}} = s(t) + C\).

c) \[\int {s'} (t){\rm{dt}} = v(t) + C\]. Suy ra Sai.

12. Tự luận
1 điểm

d) \(\int {s'} (t){\rm{dt}} = s(t) + C\).

Xem đáp án

Vì \(s(t)\), \(v(t)\) lần lượt là phương trình quãng đường và phương trình vận tốc của chuyển động đó theo thời gian \(t\) (giây) nên ta có \(s'(t) = v(t)\) và \(\int v (t){\rm{dt}} = s(t) + C\).

d) \(\int {s'} (t){\rm{dt}} = s(t) + C\). Suy ra Đúng.

Đoạn văn

Cho hàm số \(F(x) = {x^3} - 2x + 1\), \(x \in \mathbb{R}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\).

13. Tự luận
1 điểm

a) Nếu hàm số \(G(x)\) cũng là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\)và \(G( - 1) = 3\) thì \[G\left( x \right) = F\left( x \right) - 1\],\(x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án

a) Vì \(G(x)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\)trên \(\mathbb{R}\)nên \(G(x) = F(x) + C\), với \(C\)1à một hằng số. Mà \(G( - 1) = 3\)nên ta có \[G( - 1) = F( - 1) + C \Leftrightarrow 3 = 2 + C \Leftrightarrow C = 1\]. Vậy \[G\left( x \right) = F\left( x \right) + 1\],\(x \in \mathbb{R}\).

Suy ra Sai.

14. Tự luận
1 điểm

b) Nếu hàm số\(H(x)\) cũng là một nguyên hàm của hàm số\(f(x)\) và \(H(1) =  - 3\)thì\[H\left( x \right) = F\left( x \right) - 3\],\(x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án

b) Vì \(H(x)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\)trên \(\mathbb{R}\)nên \(H(x) = F(x) + C\), với \(C\)1à một hằng số. Mà \(H(1) =  - 3\)nên ta có \[H(1) = F(1) + C \Leftrightarrow  - 3 = 0 + C \Leftrightarrow C =  - 3\]. Vậy \[H\left( x \right) = F\left( x \right) - 3\],\(x \in \mathbb{R}\).

Suy ra đúng.

15. Tự luận
1 điểm

c) Nếu hàm số\(K(x)\) cũng là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\)và \(K(0) = 0\)  thì \[K\left( x \right) = F\left( x \right) + 1\],\(x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án

c) Vì \(K(x)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\)trên \(\mathbb{R}\)nên \(K(x) = F(x) + C\), với \(C\)1à một hằng số. Mà \(K(0) = 0\)nên ta có \[K(0) = F(0) + C \Leftrightarrow 0 = 1 + C \Leftrightarrow C =  - 1\]. Vậy \[K\left( x \right) = F\left( x \right) - 1\],\(x \in \mathbb{R}\).

Suy ra Sai.

16. Tự luận
1 điểm

d) Nếu hàm số\(M(x)\)cũng là một nguyên hàm của hàm số\(f(x)\)và \(M(2) = 4\) thì \[M\left( x \right) = F\left( x \right) - 1\],\(x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án

d) Vì \(M(x)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\)trên \(\mathbb{R}\)nên \(M(x) = F(x) + C\), với \(C\)1à một hằng số. Mà \(M(2) = 4\)nên ta có \[M(2) = F(2) + C \Leftrightarrow 4 = 5 + C \Leftrightarrow C =  - 1\]. Vậy \[M\left( x \right) = F\left( x \right) - 1\],\(x \in \mathbb{R}\).

Suy ra Đúng.

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai

17. Tự luận
1 điểm

a) \(\int {\left( {\sqrt[3]{{{x^2}}} + x - 2} \right)dx}  = \frac{3}{5}\sqrt[3]{{{x^5}}} + \frac{1}{2}{x^2} - 2x + C\)                                  

Xem đáp án

a- Đúng 

\[\int {\left( {2 + {{\cot }^2}x} \right)dx}  = \int {\left( {1 + 1 + {{\cot }^2}x} \right)dx}  = \int {\left( {1 + \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)dx}  = x - \cot x + C\]   

18. Tự luận
1 điểm

b) \[\int {\frac{1}{{2023{x^{2024}}}}dx}  = \frac{1}{{{{2023}^2}{x^{2023}}}} + C\]          

Xem đáp án

b- Đúng

\[\int {\frac{1}{{2023{x^{2024}}}}dx}  = \frac{1}{{2023}}\int {{x^{ - 2024}}dx}  = \frac{1}{{{{2023}^2}{x^{2023}}}} + C\]

19. Tự luận
1 điểm

c) \[\int {{{\left( {2x - 2024} \right)}^2}dx}  = x - 1012 + C\]

Xem đáp án

c- sai

\[\int {{{\left( {2x - 2024} \right)}^2}dx}  = \frac{{{{\left( {2x - 2024} \right)}^3}}}{3} + C\]

20. Tự luận
1 điểm

d) \(\int {\left( {\frac{1}{4}{x^4} + 4{x^3}} \right)dx}  = \frac{1}{{20}}{x^5} + \frac{4}{3}{x^4} + C\)

Xem đáp án

d- Đúng

\(\int {\left( {\frac{1}{4}{x^4} + 4{x^3}} \right)dx}  = \frac{1}{{20}}{x^5} + \frac{4}{3}{x^4} + C\)

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

21. Tự luận
1 điểm

a)  \[\int {\left( {2 + {{\cot }^2}x} \right)dx}  = x - \cot x + C\].        

Xem đáp án

a- Đúng

\[\int {\left( {2 + {{\cot }^2}x} \right)dx}  = \int {\left( {1 + 1 + {{\cot }^2}x} \right)dx}  = \int {\left( {1 + \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)dx}  = x - \cot x + C\]   

22. Tự luận
1 điểm

b) \[\int {\left( {1 - {{\cos }^2}\frac{x}{2}} \right)dx} = \frac{1}{2}\left( {x + \sin x} \right) + C\]

Xem đáp án

b- sai

\[\int {\left( {1 - {{\cos }^2}\frac{x}{2}} \right)dx}  = \int {{{\sin }^2}\frac{x}{2}dx}  = \int {\frac{{1 - \cos x}}{2}dx}  = \frac{1}{2}\left( {x - \sin x} \right) + C\]  

23. Tự luận
1 điểm

c) \[\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} + \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} dx = x + \cos x + C\].    

Xem đáp án

C- Sai

\[\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} + \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} dx = \int {\left( {1 + \sin x} \right)} dx = x - \cos x + C\]

24. Tự luận
1 điểm

d) \[\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} dx = x - \cos x + C\]

Xem đáp án

d- sai

\[\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} dx = \int {\left( {1 - \sin x} \right)} dx = x + \cos x + C\]

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

25. Tự luận
1 điểm

a) \(\int {\frac{1}{x}} \,{\rm{d}}x = \ln x + C\).                     

Xem đáp án

a- Sai

\(\int {\frac{1}{x}} \,{\rm{d}}x = \ln \left| x \right| + C\).                      

26. Tự luận
1 điểm

b) \(\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \,{\rm{d}}x = \tan x + C\).         

Xem đáp án

b- Đúng

\(\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \,{\rm{d}}x = \tan x + C\). 

27. Tự luận
1 điểm

c) \(\int {\sin x} \,{\rm{d}}x = - \cos x + C\).

Xem đáp án

c- Đúng

\(\int {\sin x} \,{\rm{d}}x = - \cos x + C\).

28. Tự luận
1 điểm

d) \(\int {{{\rm{e}}^x}} \,{\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + C\).

Xem đáp án

d- Đúng

\(\int {{{\rm{e}}^x}} \,{\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + C\).

Đoạn văn

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

29. Tự luận
1 điểm

a) \(\int {\cos x{\rm{d}}x = \sin x + C} \).         

Xem đáp án

a- Đúng 

30. Tự luận
1 điểm

b) \(\int {{x^{\rm{e}}}} {\rm{d}}x = \frac{{{x^{{\rm{e}} + 1}}}}{{{\rm{e}} + 1}} + C\).

Xem đáp án

b- Đúng 

31. Tự luận
1 điểm

c) \(\int {\frac{1}{x}{\rm{d}}x = \ln \left| x \right|} + C\).                     

Xem đáp án

c- Đúng 

32. Tự luận
1 điểm

d) \(\int {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x = \frac{{{{\rm{e}}^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C} \).

Xem đáp án

d- Sai

Ta có:\(\int {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x = \frac{{{{\rm{e}}^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C} \) sai vì \(\int {{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + C} \).