66 bài tập Tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (dùng bảng nguyên hàm) (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

66 bài tập Tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (dùng bảng nguyên hàm) (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1288 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tìm:  \(\int {\left( {2\cos x - \frac{3}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} dx\);

Xem đáp án

\(\int {\left( {2\cos x - \frac{3}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = 2\sin x + 3\cot x + C\).

2. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int 4 {\sin ^2}\frac{x}{2}dx\);
Xem đáp án

Biến đối \(4{\sin ^2}\frac{x}{2} = 4 \cdot \frac{{1 - \cos x}}{2} = 2(1 - \cos x)\).

Đáp số: \(\int 4 {\sin ^2}\frac{x}{2}\;{\rm{d}}x = 2(x - \sin x) + C\).

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {{x^2} + x} \right)} dx\);

Xem đáp án

\(\int {\left( {{x^2} + x} \right)} {\rm{d}}x = \int {{x^2}} \;{\rm{d}}x + \int x \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).

4. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} dx\)      
Xem đáp án

Biến đời \({\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)^2} = {\sin ^2}\frac{x}{2} - 2\sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2} + {\cos ^2}\frac{x}{2} = 1 - \sin x\).

Đáp số: \(\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} \;{\rm{d}}x = x + \cos x + C\).

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {4{x^3} - 3{x^2}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {4{x^3} - 3{x^2}} \right)} dx = 4\int {{x^3}} dx - 3\int {{x^2}} dx = {x^4} - {x^3} + C\).

6. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x\).
Xem đáp án

 Sử dụng còng thức biến đôi \(1 + {\tan ^2}x = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\) ta được

\(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \int {\left( {x - 1 + \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = \int x \;{\rm{d}}x - \int {\rm{d}} x + \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \;{\rm{d}}x.\)

Đáp số: \(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^2}}}{2} - x + \tan x + C\).

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {3{x^2} + 1} \right)} dx\);

Xem đáp án
\(\int {\left( {3{x^2} + 1} \right)} {\rm{d}}x = {x^3} + x + C\);
8. Tự luận
• 1 điểm

 Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị là \((C)\). Xét điểm \(M(x;f(x))\) thay đổi trên \((C)\). Biết rằng, hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị \((C)\) tại \(M\) là \({k_M} = {(x - 1)^2}\) và điểm \(M\) trùng với gốc toạ độ khi nó nằm trên trục tung. Tim biểu thức \(f(x)\).

Xem đáp án

Từ ý nghĩa hình học của đạo hàm, ta đà biết hệ số góc tiếp tuyến của đô thị \(({\rm{C}})\) tại điém \(M(x;f(x)) \in (C)\) là \({k_M} = {f^\prime }(x)\). Do đó, hàm só́ \(f(x)\) có đạo hàm \({f^\prime }(x) = {(x - 1)^2}\). Vì \(f(0) = 0\) ta được \(f(x) = \frac{{{{(x - 1)}^3} + 1}}{3}\) là hàm số cần tìm.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {{{(2x - 1)}^2}} dx\).

Xem đáp án

\(\int {{{(2x - 1)}^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{{(2x - 1)}^3}}}{6} + C\).

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x(x > 0)\);

Xem đáp án

\(\int {\sqrt x } dx = \int {{x^{\frac{1}{2}}}} dx = \frac{{{x^{\frac{1}{2}1}}}}{{\frac{1}{2} + 1}} + C = \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + C = \frac{2}{3}x\sqrt x  + C\).

11. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x = \int {{x^{ - 3}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^{ - 3 + 1}}}}{{ - 3 + 1}} + C =  - \frac{1}{2}{x^{ - 2}} + C =  - \frac{1}{{2{x^2}}} + C\).

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2{x^2} + \frac{3}{{\sqrt x }}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {2{x^2} + \frac{3}{{\sqrt x }}} \right)} {\rm{d}}x = \int 2 {x^2}\;{\rm{d}}x + \int {\frac{3}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x = 2\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x + 3\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x = \frac{2}{3}{x^3} + 6\sqrt x  + C\).

13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\frac{1}{{{x^4}}}} \;{\rm{d}}x\);

Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{x^4}}}} \;{\rm{d}}x =  - \frac{1}{{3{x^3}}} + C\);

14. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int x \sqrt x dx(x > 0)\);          
Xem đáp án

\(\int x \sqrt x \;{\rm{d}}x = \frac{{2{x^2}\sqrt x }}{5} + C\);

15. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\left( {\frac{3}{x} - 5\sqrt[3]{x}} \right)} dx(x > 0)\).
Xem đáp án

\(\int {\left( {\frac{3}{x} - 5\sqrt[3]{x}} \right)} {\rm{d}}x = 3\ln |x| - \frac{{15x\sqrt[3]{x}}}{4} + C\).

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm  \(\int {(\cos x + \sin x)} dx\);

Xem đáp án
\(\int {(\cos x + \sin x)} dx = \int {\cos } xdx + \int {\sin } xdx = \sin x - \cos x + C\).
17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2\cos x - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {2\cos x - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} dx = 2\int {\cos } xdx - \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx = 2\sin x - \tan x + C\).

18. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {(3\cos x - 4\sin x)} dx\);

Xem đáp án

\(\int {(3\cos x - 4\sin x)} {\rm{d}}x = 3\sin x + 4\cos x + C{\rm{; }}\)

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = \tan x + \cot x + C{\rm{. }}\)

20. Tự luận
• 1 điểm

Tìm:  \(\int {{2^x}} dx\);     

Xem đáp án

\(\int {{2^x}} dx = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + C\).

21. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{{3^x}}}} dx\);
Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{3^x}}}} dx = \int {{{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^x}} dx = \frac{{{{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^x}}}{{\ln \frac{1}{3}}} + C =  - \frac{1}{{{3^x}\ln 3}} + C\).

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2{e^x} - {5^x}} \right)} dx\)

Xem đáp án

\(\int {\left( {2{e^x} - {5^x}} \right)} dx = 2\int {{e^x}} dx - \int {{5^x}} dx = 2{e^x} - \frac{{{5^x}}}{{\ln 5}} + C\).

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {{4^x}} dx\);

Xem đáp án
\(\int {{4^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{4^x}}}{{\ln 4}} + C\);
24. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{{e^x}}}} dx\);
Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{e^x}}}} \;{\rm{d}}x =  - \frac{1}{{{e^x}}} + C\) (Lưu ý: GV gợi ý cách viết \(\frac{1}{{{e^x}}} = {\left( {\frac{1}{e}} \right)^x}\) và \(\ln \frac{1}{e} =  - 1\) );

25. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2 \cdot {3^x} - \frac{1}{3} \cdot {7^x}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {2 \cdot {3^x} - \frac{1}{3} \cdot {7^x}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{2 \cdot {3^x}}}{{\ln 3}} - \frac{{{7^x}}}{{3\ln 7}} + C\).

26. Tự luận
• 1 điểm

     Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: \(f(x) = 3{x^2} + 2x - 1\);

Xem đáp án
\(\int {\left( {3{x^2} + 2x - 1} \right)} {\rm{d}}x = {x^3} + {x^2} - x + C\).
27. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: \(f(x) = {x^3} - x\) 

Xem đáp án
\(\int {\left( {{x^3} - x} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^4}}}{4} - \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
28. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

\(f(x) = {(2x + 1)^2}\);
Xem đáp án

Ta có \({\left[ {{{(2x + 1)}^3}} \right]^\prime } = 3{(2x + 1)^2}{(2x + 1)^\prime } = 6{(2x + 1)^2}\). Do đó \(\frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6}\) là một nguyên hàm của hàm số \({(2x + 1)^2}\) trên \(\mathbb{R}\). Vậy \(\int {{{(2x + 1)}^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6} + C\).

29. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

\(f(x) = {\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)^2}\).

Xem đáp án

Ta có \(f(x) = {\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)^2} = 4{x^2} - 4 + \frac{1}{{{x^2}}}\) nên

\(\int {{{\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)}^2}} \;{\rm{d}}x = \int 4 {x^2}\;{\rm{d}}x - \int 4 \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{4{x^3}}}{3} - 4x - \frac{1}{x} + C\).

30. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm: \(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} dx\)

Xem đáp án

Ta có:

\(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = \int 3 \sqrt x \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \;{\rm{d}}x = 3\int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x + \int {{x^{ - \frac{1}{3}}}} \;{\rm{d}}x = 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + \frac{3}{2}{x^{\frac{2}{3}}} + C\)

Đáp số: \(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = 2x\sqrt x  + \frac{3}{2}\sqrt[3]{{{x^2}}} + C\).

31. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x(x > 0)\);

Xem đáp án

ta có:

\(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = \int 7 {x^{\frac{5}{2}}}\;{\rm{d}}x - \int 3 {x^{\frac{1}{2}}}\;{\rm{d}}x = 7 \cdot \frac{2}{7}{x^{\frac{7}{2}}} - 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + C{\rm{. }}\)

Đáp số: \(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = 2\left( {{x^3} - x} \right)\sqrt x  + C\).

32. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{{{{(2x + 1)}^2}}}{{{x^2}}}} dx\)
Xem đáp án

Khai triển \({(2x + 1)^2} = 4{x^2} + 4x + 1\) và chia cho \({x^2}\). Dùng tính chất của nguyên hàm.

33. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {{2^x} + \frac{3}{{{x^2}}}} \right)} {\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {{2^x} + \frac{3}{{{x^2}}}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - \frac{3}{x} + C\).