ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Vật liệu polymer
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Vật liệu polymer

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực105 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cao su sống (hay cao su thô) là :

Cao su thiên nhiên

Cao su chưa lưu hoá

Cao su tổng hợp

Cao su lưu hoá

Xem đáp án

Trả lời:

Cao su sống là cao su chưa lưu hóa

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su Buna (1) là : etilen (2), metan (3), rượu etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Sự sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là

3→6→2→4→5→13→6→2→4→5→1

6→4→2→5→3→16→4→2→5→3→1

2→6→3→4→5→12→6→3→4→5→1

4→6→3→2→5→14→6→3→2→5→1

Xem đáp án

Trả lời:

Sơ đồ điều chế cao su Buna là : đi từ khí metan có sẵn trong tự nhiên

\[C{H_4}\mathop \to \limits_{lam\,lanh\,nhanh}^{t^\circ ,xt,p} {C_2}{H_2}\mathop \to \limits_{Pb/PbC{O_3}}^{ + {H_2}} {C_2}{H_4}\mathop \to \limits^{ + {H_2}O} {C_2}{H_5}OH\]

\[\mathop \to \limits_{cao\,su\,buna}^{} C{H_2} = CH - CH = C{H_2} \to \]

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là :

\[{C_2}{H_6}\mathop \to \limits^{C{l_2}} {C_2}{H_5}Cl\mathop \to \limits^{ - HCl} {C_2}{H_3}Cl\mathop \to \limits^{t^\circ ,p,xt} PVC\]

\[{C_2}{H_4}\mathop \to \limits^{C{l_2}} {C_2}{H_3}Cl\mathop \to \limits^{t^\circ ,p,xt} PVC\]

\[C{H_4}\mathop \to \limits^{1500^\circ C} {C_2}{H_2}\mathop \to \limits^{ + HCl} {C_2}{H_3}Cl\mathop \to \limits^{t^\circ ,p,xt} PVC\]

\[{C_2}{H_4}\mathop \to \limits^{C{l_2}} {C_2}{H_4}C{l_2}\mathop \to \limits^{ - HCl} {C_2}{H_3}Cl\mathop \to \limits^{t^\circ ,p,xt} PVC\]

Xem đáp án

Trả lời:

Sơ đồ điều chế đúng là :

\[{C_2}{H_4}\mathop \to \limits^{C{l_2}} {C_2}{H_4}C{l_2}\mathop \to \limits^{ - HCl} {C_2}{H_3}Cl\mathop \to \limits^{t^\circ ,p,xt} PVC\]

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng :

\[Xenlulozo\mathop \to \limits_{{H^ + }}^{ + {H_2}O} A\mathop \to \limits^{men} B\mathop \to \limits_{500^\circ C}^{ZnO,MgO} D\mathop \to \limits_{}^{t^\circ ,p,xt} E\]

Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là :

Cao su Buna

Buta-1,3-đien

Axit axetic

Polietilen

Xem đáp án

Trả lời:

Ta có sơ đồ phản ứng:

\[Xenlulozo\mathop \to \limits_{{H^ + }}^{ + {H_2}O} {C_6}{H_{12}}{O_6}\mathop \to \limits^{men} {C_2}{H_5}OH\mathop \to \limits_{500^\circ C}^{ZnO,MgO} C{H_2} = CH - CH = C{H_2}\mathop \to \limits_{}^{t^\circ ,p,xt} \]cao su Buna

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X có công thức (–NH–[CH2]5–CO–)n. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng

X có thể kéo sợi

X thuộc loại poliamit

% khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n

Xem đáp án

Trả lời:

A sai vì X là tơ nilon-6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp caprolactam

B đúng vì X là tơ nilon-6

C đúng vì có liên kết CO-NH

D đúng vì công thức tính % khối lượng C là

\[\% {m_C} = \frac{{12.5n}}{{113n}}.100\% = 53,1\% \]

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon- 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

Tơ tằm và tơ enang

Tơ visco và tơ nilon-6,6

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

Tơ visco và tơ axetat

Xem đáp án

Trả lời:

Tơ nhân tạo là những tơ lấy polime thiên nhiên chế và chế hóa thành polime mới

Tơ visco và tơ axetat có nguồn gốc từ xenlulozơ =>là tơ nhân tạo

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm, vì :

Len, tơ tằm, tơ nilon không thể là phẳng

Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (–CO–NH–) trong phân tử kém bền với nhiệt.

Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại

Len, tơ tằm, tơ nilon là những sợi thấm nước

Xem đáp án

Trả lời:

Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm, vì len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (–CO–NH–) trong phân tử kém bền với nhiệt.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là :

Đốt thử

Thuỷ phân

Ngửi

Cắt

Xem đáp án

Trả lời:

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử vì khi đốt, da thật tạo mùi khét còn da giả không tạo mùi khét.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các tơ sau: xenlulozo axetat, capron, nitron, visco, nilon -6, nilon -6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là

4

1

3

2

Xem đáp án

Trả lời:

Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit: capron; nilon -6, nilon -6,6 =>có 3 tơ

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X (C8H14O4) + 2NaOH \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \] X1 + X2 + H2O

X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

nX5 + nX3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ ,xt} \]poli(hexametylen adipamit) + 2nH2O

2X2 + X3 ⇄H2SO4dac,t° X6 + 2H2O

Phân tử khối của X6 là:

194

136

202

184

Xem đáp án

Trả lời:

nX5 + nX3 poli(hexametylen adipamit) + 2nH2O

=>X5, X3 là: H2N-[CH2]6-NH2 ; HOOC-[CH2]4-COOH

Vì X không chứa N

=>X1, X2 không chứa N

=>X3 không chứa N

=>X3 là HOOC-[CH2]4-COOH ; X5 là H2N-[CH2]6-NH2

X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

=>X1 là NaOOC-[CH2]4-COONa

X(C8H14O4) + 2NaOH X1 + X2 + H2O

Sản phẩm có H2O =>X còn 1 gốc axit

=>X là: HOOC-[CH2]4-COOC2H5

=>X2 là C2H5OH

2X2 + X3 X6 + 2H2O

=>X6 là: C2H5OOC-[CH2]4-COOC2H5

=>MX6 = 202 g/mol

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]X1 + 2X2

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 \[\mathop \to \limits^{t^\circ ,xt} \]poli(etylenterephtalat) + 2nH2O

(d) X+ CO \[\mathop \to \limits^{t^\circ ,xt} \]X5

(e) X4 + 2X5 ⇄H2SO4dac,t°X6 + 2H2O

Cho biết X là este có công thức phân tửu C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là

146.

118.

104.

132.

Xem đáp án

Trả lời:

Từ (b) suy ra X3 là axit

Từ (c) suy ra X3 là axit terephtalat; X4 là etylenglicol)

X3: HOOC-C6H4-COOH ; X4: HOCH2-CH2OH

Từ (b) suy ra X1 là: NaOOC- C6H4-COONa

X: C10H10O4 có k = (10.2+ 2-10)/2 = 6

Từ (a) suy ra X là este 2 chức

=>CTCT X: CH3OOC- C6H4-COOCH3

(a) CH3OOC- C6H4-COOCH3 (X) + 2NaOH \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]NaOOC- C6H4-COONa (X1) + 2CH3OH (X2)

(b) NaOOC- C6H4-COONa (X1) + H2SO4 → HOOC- C6H4-COOH (X3) + Na2SO4

(c) n HOOC- C6H4-COOH (X3) + nHOCH2-CH2OH (X4) \[\mathop \to \limits^{t^\circ ,xt} \]poli(etylenterephtalat) + 2nH2O

(d) CH3OH (X2)+ CO \[\mathop \to \limits^{t^\circ ,xt} \]CH3COOH (X5)

(e) HOCH2-CH2OH (X4) + 2CH3COOH (X5) ⇄H2SO4dac,t° (X6) + 2H2O

Vậy phân tử khối của X6 là 146

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Poli(etylen terephtalat)

Polistiren

Poli acrilonitrin

Poli(metyl metacrylat)

Xem đáp án

Trả lời:

Polime điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là poli(etylen terephtalat)  

Vì  nC6H4(COOH)2 + nC2H4(OH)2 → -(O – CH2 –CH2 – O – CO – C6H4 – CO-)-n + 2nH2O  

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozo, policaproamit, polistiren, xenlulozo trinitrat, nilon – 6,6. Số polime tổng hợp là

5

4

3

2

Xem đáp án

Trả lời:

Polime tổng hợp là: poli(vinyl clorua), policaproamit, polistiren, nilon – 6,6

Xenlulozo là polime tự nhiên còn xenlulozo trinitrat là polime bán tổng hợp

Vậy có tất cả 4 polime tổng hợp trong dãy polime đã cho.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Polivinylclorua (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

CH2=CCl2.

CH2=CHCl.

CH2=CHCl-CH3.

CH3-CH2Cl.

Xem đáp án

Trả lời:

PVC được điều chế từ CH2=CHCl

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

Cao su, tơ tằm, tơ lapsan.

Thủy tinh plexiglas, nilon-6,6, tơ nitron.

Nilon-6,6, nilon-6, tơ lapsan.

Tơ visco, nilon-6, nilon-6,6.

Xem đáp án

Trả lời:

A. loại tơ tằm là polime thiên nhiên, cao su điều chế bằng pư trùng hợp

B. loại Thủy tinh plexiglas và tơ nitron điều chế bằng pư trùng hợp

C. thỏa mãn tất cả các polime điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D. loại tơ visco là tơ bán tổng hợp

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây thuộc polime bán tổng hợp?

Tinh bột.

Tơ tằm.

Tơ axetat.

Polietilen.

Xem đáp án

Trả lời:

Tinh bột, tơ tằm là tơ thiên nhiên

Tơ axetat là tơ bán tổng hợp

Polietilen là tơ tổng hợp

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?

Tơ nitron.

Tơ capron.

Tơ nilon - 6,6.

Tơ lapsan.

Xem đáp án

Trả lời:

Tơ nitron thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét

Tơ nilon - 6,6 dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới..

Tơ lapsan dùng để dệt vải may mặc

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?

Tơ nitron.

Tơ capron.

Tơ nilon - 6,6.

Tơ lapsan.

Xem đáp án

Trả lời:

Tơ nitron thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét

Tơ nilon - 6,6 dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới..

Tơ lapsan dùng để dệt vải may mặc

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

tinh bột.

xenlulozơ.

glixcogen.

saccarozơ.

Xem đáp án

Trả lời:

Tinh bột tạo hợp chất màu xanh tím với iot =>Polime thiên nhiên X là tinh bột

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

6

5

3

4

Xem đáp án

Trả lời:

Các tơ không có nhóm amit là: tơ axetat, tơ clorin, sợi bông, tơ visco, tơ lapsan ⟹ 5 loại

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

poli(vinyl clorua).

polietilen.

poli(metyl metacrylat).

poliacrilonitrin.

Xem đáp án

Trả lời:

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas là: poli(metyl metacrylat).

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của polime nào sau đây là phù hợp nhất được sử dụng để sản xuất túi đựng nilon?

(-CH2-CHCl-)n

(-CH2-CH2-)n

(-CH(CH3)-CH2-)n

(C6H10O5)n

Xem đáp án

Trả lời:

Polime được dùng để làm túi đựng nilon là PE (polietilen) có công thức (-CH2-CH2-)n.

Đáp án cần chọn là: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

Xem đáp án

Trả lời:

A, B, C đúng

D sai vì tơ visco có nguồn gốc từ xenlulozo và được con người chế biến nên thuộc loại tơ nhân tạo hay bán tổng hợp.

Đáp án cần chọn là: D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

Xem đáp án

Trả lời:

Đáp án A. đúng

Đáp án B. sai, tơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo.

Đáp án C. sai, tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic

Đáp án D. sai, polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

Đáp án cần chọn là: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận định sau:

(1) Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo.

(2) Tơ được chia làm 2 loại: tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.

(3) Polietilen có cấu trúc phân nhánh.

(4) Tơ poliamit kém bền trong môi trường kiềm.

(5) Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

(6) Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic.

Số nhận định đúng là

4.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Trả lời:

Có 4 phát biểu đúng: (1), (4), (5), (6).

(2) sai, vì tơ được chia thành 2 loại: tơ thiên nhiên và tơ hóa học (gồm tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp).

(3) sai, vì polietilen có cấu trúc không phân nhánh.

Đáp án cần chọn là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?

Poli(metyl metacrylat)

Poli(vinyl clorua)

Poliacrilonitrin

Polistiren

Xem đáp án

Trả lời:

- Phương án A: Poli(metyl metacrylat): [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n → chứa C, H, O.

- Phương án B: Poli(vinyl clorua): (-CH2-CHCl-)n → chứa C, H, Cl.

- Phương án C: Poliacrilonitrin: (-CH2-CH(CN)-)n → chứa C, H, N.

- Phương án D: Polistiren: [-CH2-CH(C6H5)-]n → chứa C, H.

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ sau: tơ capron, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ tổng hợp là

1

2

3

4

Xem đáp án

Trả lời:

tơ capron, tơ nilon-6, tơ nitron là các tơ tổng hợp. 

Đáp án cần chọn là: C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

Tơ nilon-6.

Tơ tằm.

Tơ visco.

Bông.

Xem đáp án

Trả lời:

Tơ visco có nguồn gốc từ xenlulozo và được con người chế biến nên thuộc loại tơ bán tổng hợp.

Đáp án cần chọn là: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

sợi bông, tơ axetat, tơ visco

tơ viso, tơ axetat

tơ tằm, sợi bông, tơ axetat

sợi bông, tơ nilon-6,6

Xem đáp án

Trả lời:

Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là sợi bông, tơ axetat, tơ visco.

Đáp án cần chọn là: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại polime sau: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, tơ axetat, tơ capron và nilon-6. Số polime thuộc loại poliamit là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Trả lời:

Tơ thuộc loại poli amit là: nilon-6, capron.

Đáp án cần chọn là: B